Hoạt động 2: Bài tập 3: Giải bài toán theo tóm tắt... Hoạt động ứng dụng: * GV chốt lại những ND chớnh của bài.. * Việc 1: Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏ
Trang 1TUẦN 7
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2016
TOÁN: LUYỆN TẬP
I Môc tiªu: Gióp häc sinh :
- Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
- Gi¸o dôc HS ham thÝch häc to¸n
Bài tập 2: Giải bài toán theo tóm tắt.
Việc 1: Thảo luận nhóm đôi- đặt đề toán( theo tóm tắt), nêu cách giải, trình bày bài làm vở nháp
giải-Việc 2: Chia sẻ
* Chốt kết quả đúng
Hoạt động 2:
Bài tập 3: Giải bài toán theo tóm tắt.
Việc 1: HĐ cá nhân , đọc thầm bài toán - làm vào vở
Việc 2: Chia sẻ - Nhận xét, chốt bài làm đúng
Trang 2Việc 2: Chia sẻ - Nhận xột, chốt kết quả đỳng - đổi chộo vở KT.
Việc 3 : Chia sẻ: Bài toỏn này thuộc dạng toỏn gỡ?
C Hoạt động ứng dụng:
* GV chốt lại những ND chớnh của bài
* Nhận xột tinh thần thải độ HS khi làm bài
TẬP ĐỌC : NGƯỜI THẦY CŨ (2TIẾT).
I MỤC TIấU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, biết đọc rừ lời cỏc nhõn vật trong bài
- Hiểu ND: Người thật đỏng kớnh trọng, tỡnh cảm thầy trũ thật đẹp đẽ (Trả lời đợc cáccâu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS hứng thú với môn học
*Việc 1: GV (HS khỏ giỏi) đọc toàn bài - Lớp đọc thầm GV nờu giọng đọc toàn bài
*Việc 2: Đọc vũng 1: Luyện phỏt õm đỳng
+ Đọc nối tiếp cõu trong nhúm
+ HS phỏt hiện từ khú đọc trong bài và giỳp đỡ bạn đọc cho đỳng trong nhúm
+ HS bỏo cỏo cho GV kết quả đọc thầm của nhúm và những từ khú đọc mà HS đọcchưa đỳng
+ GV ghi lại những từ HS phỏt õm sai phổ biến (nếu cú) lờn bảng và HD cho HS cỏchđọc
*Việc 3: Đọc vũng 2: Chia đoạn- đọc nối tiếp đoạn Luyện ngắt nghỉ đỳng cõu dài kếthợp giải nghĩa từ
Trang 3- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài khó đọc Báo cáo cho GVnhững câu dài không có dấu câu khó ngắt nghỉ mà HS phát hiện.
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp(mỗi nhóm một em thi đọc)
- HS đọc toàn bài
TIẾT 2
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
* Việc 1: Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa
ra trong phiếu học tập)
* Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính(có thể ghi bảng những từ ngữ hìnhảnh chi tiết nổi bật cần ghi nhớ)
* Việc 4: HS nếu nội dung chính của bài – GV kết luận – HS nhắc lại
B.Hoạt động thực hành:
+ Hoạt động 3: Luyện đọc hay.
* Giúp HS đọc rõ ràng, diễn cảm, thể hiện được giọng của nhân vật trong bài
* Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện; GV đọc mẫu HS nghe và nêu giọng đọc của đoạn
* Việc 2: HS đọc lại vài em Luyện đọc phân vai theo nhóm
* Việc 3: Thi đọc diễn cảm Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
C Hoạt động ứng dụng:
- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
LUYỆN VIẾT: LVCĐ: BÀI 7
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng chữ cái viết hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, 2 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng Em, Êm ( 1 dòng cỡ vừa ,1 dòng cỡ nhỏ) “ Em yêu trường em”, “ Ếch ngồi đáy giếng ” (2 lần)
Trang 4- Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
- Rèn ý thức cẩn thận, thẩm mỹ HS có ý thức luyện chữ đẹp, giữ vở sạch
II ĐỒ DÙNG:
Mẫu chữ hoa Đ - Bảng phụ, bảng con Vở LCĐ.
III HOẠT ĐỘNG HỌC : A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động: - CTHĐTQ yêu cầu các bạn viết chữ hoa: Đ, Động vào bảng con
- Nhận xét, đánh giá
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa E, Ê
Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình
Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết chữ nghiêng Hoạt động 3:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “Em yêu trường em”,“ Ếch ngồi đáy
giếng.”
Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa 2 cụm từ đó
Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ
Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Em, Ếch vào bảng con
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: + HS viết bài.
Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên
ở phần viết thêm
G Việc 2 : Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,
Việc 3 : - Thu một số vở chấm, nhận xét
C Hoạt động ứng dụng:
Trang 5* Việc 1: Củng cố.
- Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa E- Ê qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng.
* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dị chuẩn bị bài sau
ƠL.TỐN: ƠN TỐN TUẦN 7 (T1).
-Biết nặng hơn ,nhẹ hơn;giải tốn với số kèm đơn vị đo khối lượng ki –lơ -
- Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thơng thường
- Biết ki- lơ- gam là đơn vị đo khối lượng, đọc, viết tên và kí hiệu của nĩ
- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
- Biết thực hiện phép cộng , phép trừ các số kèm đơn vị đo kg
- Giới thiệu bài- ghi đề bài – HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1 : Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn.
Việc 1 : Thảo luận nhĩm: HS quan s¸t cân đĩa nªu nhËn xÐt vỊ cân đĩa ?
Việc 2: Chia sẻ - nhận xét
Trang 6Hoạt động 2 : : Giíi thiƯu cái cân đĩa và cách cân đồ vật.
Việc 1 : Thảo luận nhĩm: HS quan sát và nhận xét
Việc 2: Chia sẻ - nhận xét
Hoạt động 3 : : Giíi thiƯu ki- lơ- gam, quả cân 1 ki- lơ- gam.
Việc 1 : Thảo luận nhĩm: HS quan sát và nhận xét.
Việc 2: Chia sẻ - nhận xét GV chốt
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1:
Bài tập 1 Đọc, viết ( theo mẫu).
Việc 1: TL nhĩm xem hình vẽ để tập đọc, viết tên đơn vị kg- điền vào chỗ trống.
Việc 2: Chia sẻ: Chốt đáp án đúng
* Năm ki- lơ- gam; viết : 5 kg
* Qủa bí ngơ cân nặng ba ki- lơ- gam; viết: 3kg
Trang 7- Hiểu được tác dụng của thời khoá biểu.( trả lời được các câu hỏi 1, 2, 4 ở sách giáokhoa ).
* HS HTT đọc hay, ngắt nghỉ đúng Trả lời tốt câu hỏi 1, 2, 3, 4 trong bài.
HS HTCT đọc đúng, ngắt nghỉ đúng Trả lời được câu hỏi 1, 2, 4 trong bài
II ĐỒ DÙNG: -Phiếu học tập, Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG HỌC:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động: TB học tập (nhóm trưởng) điều hành các bạn ôn bài: Người thầy cũ.
*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời
Việc 1: HS khá giỏi đọc toàn bài
Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng:
+ Đọc nối tiếp theo trình tự thứ- buổi- tiết trong nhóm
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm
+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọc chưađúng
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc
Trang 8Việc 2: Đọc vòng 2: Luyện ngắt ,nghỉ đúng - GV HD HS ngắt nghỉ theo dấu phân cách.
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng
Việc 3: Thi đọc giưã các nhóm
Việc 4: Thi đọc cá nhân Nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.
Việc 1: HS thảo luận nhóm đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi 3,4
Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính
B HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Việc 1: Củng cố
2 HS đọc thời khoá biểu của lớp
Việc 2: Nhận xét tiết học Nhắc HS rèn luyện thói quen sử dụng TKB
ÔN TOÁN: ÔN TOÁN TUẦN 7 (T2)
-Biết thực hiện phép cộng dạng 6+5,26+5;biết giải toán về nhiều hơn ít hơn
-Biết thực hàng đo độ dài đoạn thẳng
Bài tập cần làm: BT5, 6, 7, 8- Trang 38, 39
Thứ tư ngày4 tháng 10 năm 2016.
TOÁN: LUYỆN TẬP
I Môc tiªu:
- BiÕt dụng cụ đo khối lượng: cân đĩa, cân đồng hồ (cân bàn)
- Biết làm tính cộng, trừ và giải toán với các số kèm đơn vị kg
Trang 9Hoạt động 1: Bài 1: Giới thiệu cái cân đồng hồ và cách cân bằng cân đồng hồ.
Việc 1: HS thảo luận nhóm
Việc 2: Chia sẻ: Chốt bài làm đúng
Hoạt động 2: Bài 3: Tính.
Việc 1: HS HĐ cá nhân làm vở
Việc 2: Chia sẻ- Đổi chéo vở kiểm tra kết quả Báo cáo, chốt kết quả đúng
Hoạt động 3: Bài 4 Giải toán.
Việc 1: Cho HS đọc bài toán, phân tích bài toán, nêu cách giải- làm vở
Việc 2: Chia sẻ: Chốt bài làm đúng- đổi chéo vở KT
C Hoạt động ứng dụng: - Hệ thống lại bài học Nhận xét tiết học
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ VỀ MÔN HỌC
- Chọn được từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu (BT4)
- Học sinh có thái độ yêu thích bộ môn học
II
ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ BT2 Phiếu học tập VBTTV/T28,29
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
Trang 10Bài tập 1: Kể tên các môn học ở lớp 2.
Việc 1: HS đọc yêu cầu bài tập.
Việc 2: HS làm việc theo nhóm vào bảng nhóm.
Việc 3: Chia sẻ kết quả: Vài H trình bày Nhận xét, chốt kết quả đúng
(T Việt, Toán, TN- XH, T Anh, Thể dục, ÂN, TD, T Công, MT).
Hoạt động 2:
Bài tập 2: Viết từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với mỗi tranh.
Việc 1: - Nêu yêu cầu của bài ?
Việc 2: HS thảo luận nhóm đôi.
Việc 3: Chia sẻ nhận xét, chốt kết quả đúng ( Tranh 1 đọc; tranh 2 viết; tranh 3 nghe; tranh 4 nói ).
Hoạt động 3:
Bài tập 3 Kể lại ND mỗi tranh ở BT2 bằng 1 câu.
Việc 1: HĐ cá nhân làm vở - nối tiếp nêu.
Trang 11Việc 1: HĐ cá nhân làm vở.
Việc 2: Chia sẻ.
Việc 3: Nhận xét, chốt lại những từ đúng
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1: Hỏi lại tựa bài
* Việc 2: Hôm nay chúng ta học kiến thức gì?
Nhận xét tiết học.
Thứ năm ngày 5 tháng 10 năm 2016.
TOÁN: 6 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 6+ 5.
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6 + 5, lập được bảng 6 cộng với một số
- Nhận biÕt trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm được số thích hợp điền vào ô trống
*Việc 2: Làm bảng con theo đề A, B
*Việc 3: Các nhóm trưởng báo cáo kết quả cho GV
Trang 12- Cho HS thao tác trên que tính để tìm ra kết quả.
- Cho các em nêu kết quả và cách tính
- GV vừa nêu lại vừa viết bảng:
6 + 5 = 11
5 + 6 = 11
(Giới thiệu với các em dù có đổi chỗ các chữ số trong phép cộng thì tổng của nó cũng không thay đổi)
- Hướng dẫn các em đặt tính:
+ Đặt tính: Viết 6, viết 5 dưới số 6, gạch ngang, viết dấu phép tính ở giữa
+Tính: 6 cộng 5 bằng 11 viết số 1 thẳng cột với số 6 và 5, số 1 viết bên phải
6
+
5
11
* Lưu ý cho các em cột chục thẳng với cột chục, cột đơn vị cũng vậy. - Cho nhiều em nhắc lại cách tính - Các em tiếp tục thao tác trên que tính để hoàn thành bảng cộng 6
- Tổ chức cho các em học thuộc lòng bảng cộng tại lớp
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1 Bài tập 1: Tính nhẩm
* Việc 1 - Hoạt động nhóm- nối tiếp nêu kết quả
* Việc 2 Chia sẽ Chốt đáp án đúng.
Hoạt động 2 Bài tập 2 Tính
* Việc 1 Làm bài tập- (Hoạt động cá nhân)- Làm vở.
* Việc 2 Chia sẽ.Chốt đáp án đúng- đổi chéo vở KT.
Hoạt động 3: Bài 3 Số?.
Việc 1: * Việc 1 Làm bài tập- (Hoạt động cá nhân)- Làm vở.
Việc 2: Chia sẻ: Chốt bài làm đúng- đổi chéo vở KT
C Hoạt động ứng dụng:
Trang 13- Hệ thống lại bài học Nhận xét tiết học.
TẬP VIẾT: CHỮ HOA: E, Ê.
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng 2 chữ cái viết hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng
dụng Em ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), “ Em yêu trường em.” (3 lần).
- Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
2.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa E, Ê
Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình
Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết chữ nghiêng
Hoạt động 3:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “Em yêu trường em”.
Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó
Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ
Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Em vào bảng con
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4:
+ HS viết bài
Trang 14Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên
ở phần viết thêm tập viết
G Việc 2 : Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,
Việc 3 : - Thu một số vở chấm, nhận xét
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1: Củng cố
- Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa E - Ê qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng.
* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau
+ Bảng phụ viết nội dung bài tập Bảng con
A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động: - CTHĐTQ hướng dẫn lớp viết bảng con các từ còn sai chính tả tiết
trước: mái trường, trang nghiêm, thân thương,…
* CTHĐTQ nhận xét, GV nhận xét.
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:
Việc 1: 1H đọc bài HS đọc thầm theo
Việc 2: - H thảo luận câu hỏi như SGK
Việc 3 : - HD Viết từ khó vào bảng con xúc động, hình phạt, cửa sổ, mắc lỗi, Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả đoạn văn.
- Nêu cách viết bài, trình bày bài viết.
Trang 15Hoạt động 3:
Việc 1: HS chộp bài vào vở
Việc 2: - Giỏo viờn theo dừi, uốn nắn
Việc 3 : - Dũ bài - H đổi vở theo dừi
- G chấm một số bài- nhận xột
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: Làm bài tập
Bài 2: Điền ui hay uy vào chỗ trống.
* Việc 1: Hoạt động cỏ nhõn HS điền vào vở -Trỡnh bày miệng
* Việc 2: Chia sẻ: Chốt đỏp ỏn đỳng: bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tuỵ
Bài 3 a, Điền vào chỗ trống ch hay tr ?.
- Xỏc định được ba nhõn vật trong cõu chuyện (BT1)
- Kể nối tiếp đợc từng đoạn của câu chuyện (BT2)
- HS khá- giỏi kể lại toàn bộ cõu chuyện,phõn vai, dựng lại đoạn 2 của cõu chuyện(BT3)
- Học sinh cú thỏi độ hứng thỳ thớch nghe - đọc chuyện
Trang 16II ĐỒ DÙNG: - Tranh minh họa Phiếu học tập.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC
A.Hoạt động cơ bản:
1 Khởi động: - CTHĐTQ điều hành các bạn kể chuyện: Mẫu giấy vụn
2 Hoạt động thực hành:
- Giới thiệu bài GV nêu yêu cầu bài học.
Hoạt động 1: Nêu tên các nhân vật trong câu chuyện.
Việc 1: - Hoạt động nhóm
Việc 2: - Học sinh lần lượt nêu tên các nhân vật trong câu chuyện.
Việc 3: - Đại diện các nhóm nêu, cả lớp theo dõi, nhận xét.
Việc 4: Chia sẻ, chốt ( Dũng, chú Khánh, thầy giáo)
Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện:
Việc 1: Hoạt động nhóm 6, học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện trong nhóm.
Việc 2: Thi kể cả câu chuyện: - đại diện nhóm kể, cả lớp nhận xét, bình chọn người kể
hay nhất
Hoạt động 3 : Dựng lại phần chính của câu chuyện( đoạn 2) theo vai.
Việc 1: - Hoạt động nhóm 3
Việc 2: - Học sinh dựng lại câu chuyện theo 3 vai.
Việc 3: - Các nhóm thi dựng lại câu chuyện, cả lớp theo dõi, nhận xét.
Việc 4: Chia sẻ, chốt
B Hoạt động ứng dụng:
Trang 17- GV: Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
LUYỆN VIẾT : CÔ GIÁO LỚP EM
I MỤC TIÊU.
+ Nghe- viết chính xác ,trình bày đúng đoạn chính tả (Cô dạy…thơm tho)
+ Giáo dục hs ý thức rèn chữ giữ vở; trình bày sạch sẽ, tư thế viết ngay ngắn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Học sinh: vở luyện viết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động:
-Ban văn nghệ tổ chức cho các bạn trơi trò chơi khởi động tiết học.
2. Hình thành kiến thức:
Giáo viên giới thiệu bài học – ghi đề - HS nhắc đề bài
Hoạt động 1: Tìm hiều nội dung.
Việc 1: 1 GV đọc đoạn cần viết, hs đọc thầm theo.
Việc 2 : HS thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK.
Việc 3: H/d HS viết từ khó vào bảng : thoảng, giảng, điểm mười, ngắm mãi,
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện viết
Trang 18TOÁN: 26 + 5.
I Môc tiªu:
- BiÕt thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26+ 5
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Biết thực hành đo độ dài đoạn thẳng
* HS làm được Bài 1(dòng 1); 3; 4 trình bày sạch sẽ.
- GDHS tÝch cùc, tù gi¸c häc tËp - Gi¸o dôc HS yªu thÝch m«n to¸n
*Việc 2: Làm bảng con theo đề A, B
*Việc 3: Các nhóm trưởng báo cáo kết quả cho GV
*Việc 4: GV nhận xét chung
2.Hình thành kiến thức.
- Giới thiệu bài- ghi đề bài – HS nhắc đề bài.
- HD HS tự đặt tính và tính 26 + 5 Đọc kĩ phần ND ở SGK/T35
Việc 1 Chia sẻ kết quả với bạn bên cạnh.
Việc 2 Nhận xét cho bạn, thống nhất câu trả lời.