1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án cô tơ (3a) tuần 5 (năm học 2017 2018)

24 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Việc 1: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn đọc yêu cầu hoạt động cá nhân làmvào vở Gv hỗ trợ HS Ý Như, Thương Thương giải toán -Việc 2: Nhóm trưởng điều hành cho các bạn chia sẻ.. + Tìm và luy

Trang 1

tuÇn 5

**************

Thứ ba ngày 19 tháng 9 năm 2017 (Dạy bài TKB thứ 2 - Tuần 5))

BUỔI SÁNG

TOÁN: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ

CÓ MỘT CHỮ SỐ (CÓ NHỚ)

I Môc tiªu:

-Giúp HS biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ)

- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân

- HS làm được các BT: Bài 1 (cột 1,2,4); Bài 2; Bài 3

*HS hạn chế: Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ).

*HS HTT: Thực hiện thành thạo các phép tính nhân, vận dụng linh hoạt trong giải toán

II.ChuÈn bÞ: - GV: SGK, B¶ng phô, nam ch©m.

- Tìm kết quả của phép nhân 26 x 3 ; 54 x 4 bằng cách đặt tính theo cột dọc

- Việc 2: Hoạt động nhóm đôi: ghi phép tính ra nháp và nói cho nhau cách tính và

kết quả tính

-Việc 3: Hoạt động nhóm lớn: Nhóm trưởng mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý

nghe, đánh giá và bổ sung cho mình

- Việc 4: Hoạt động cả lớp: Chia sẻ với các nhóm bạn hoặc cô giáo

* GV lưu ý: Đặt tính thứ tự thực hiện tính

B Hoạt động thực hành:

Bài 1: Tính cột 1, 2, 4: Làm vào vở nháp

47 ; 25 ; 18 28 ; 36 ; 99

Trang 2

-Việc 1: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn đọc yêu cầu hoạt động cá nhân làm

vào vở (Gv hỗ trợ HS Ý Như, Thương Thương giải toán)

-Việc 2: Nhóm trưởng điều hành cho các bạn chia sẻ.

-Việc 3: Báo cáo với cô giáo kết quả làm việc của từng thành viên trong nhóm.

* GV chốt khắc sâu kiến thức về cách tìm số bị chia, giải toán

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung bài: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi,người dám nhận lỗi và sửalỗi là người dũng cảm.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

*HS hạn chế: Đọc đúng bài đọc, biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

*HSHTT: Đọc trôi chảy, trả lời tốt các câu hỏi.

*Kể chuyện:Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

- HS hoàn thành tốt: Kế lại được toàn bộ nội dung câu chuyện.

Trang 3

A Hoạt động cơ bản

1.Khởi động:

- CTHĐTQ Tổ chức trò chơi “ Đọc truyền điện bài: Ông ngoại.”

2.Hình thành kiến thức:

- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài

a Hoạt động 1: Hoạt động N 6, N4 Luyện đọc đúng:

- GV đọc toàn bài, nêu giọng đọc - HS theo dõi

-Việc 1: Đọc lần 1: Luyện phát âm đúng.

+ HS luyện đọc câu - Luyện đọc từ khó (HS tìm từ khó đọc hoặc từ mà bạn trong nhómmình đọc chưa đúng để luyện đọc, sửa sai

+ GV theo dõi - Hỗ trợ HS phát âm từ khó - Luyện đọc câu

+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến (nếu có) lên bảng và HD cho HS cách đọc

vượt rào, nứa tép, lỗ hổng, véo nhắc, khoát tay,

- Việc 2: Đọc lần 2: các nhóm luyện đọc nối tiếp câu trước lớp Nhận xét

-Việc 3: Luyện đọc đoạn kết hợp đọc chú thích và giải nghĩa.(nứa tép, ô quả trám,

thủ lĩnh, hoa mười giờ, nghiêm giọng, quả quyết, )

- Việc 4: Luyện đọc đúng các câu dài; câu khó đọc.

+ Tìm và luyện đọc các câu dài; câu khó đọc có trong bài

+ Luyện đọc đoạn trước lớp (GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS đọc chưa đúng).

+ Chia sẻ cách đọc của bạn

- 1 em đọc cả bài

TIẾT 2

b Hoạt động 2: Hoạt động nhóm 6, N4 Tìm hiểu bài

- Việc 1: Cá nhân đọc lướt bài để trả lời 5câu hỏi SGK(Trang 38)

1.Các bạn nhỏ trong chuyện chơi trò gì?

2.Vì sao chú lính nhỏ chui qua lỗ hổng dưới chân rào?

3.Việc leo trèo của các bạ khác đã gây ra hậu quả gì?

4.Thầy giáo chờ mong điều gì ở học sinh trong lớp?

5.Ai là người lính dũng cảm trong truyện này?

- Việc 2: Chia sẻ trong nhóm trao đổi câu hỏi và tìm hiểu nội dung câu chuyện.

- Việc 3: Chia sẻ câu hỏi, nội dung câu chuyện trước lớp

Trang 4

- GV nhận xét, chốt nội dung câu chuyện: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm.

B.Hoạt động thực hành:

a Hoạt động 3: Hoạt động N 4, N6 Luyện đọc lại

- Việc 1: Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn thi đọc bài trong nhóm (Thi đọc phân

vai) trong nhóm – GV theo dõi

- Việc 2: HS thi đọc trong nhóm và nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt trong nhóm.

*Kể chuyện:

b Hoạt động 4 : - GV nêu nhiệm vụ

- Việc 1: HS đọc yêu cầu của tiết kể chuyện, các câu hỏi gợi ý

c Hoạt động 5: HĐ nhóm 4, nhóm 6:

-Việc 1: Dựa vào tranh minh hoạ và câu hỏi gợi ý , học sinh kể chuyện trong nhóm.

NT điều hành cho các bạn kể trong nhóm kể theo kiểu phân vai

- Việc 2: Các nhóm thi kể trước lớp.

- Việc 3: Cả lớp bình chọn học sinh kể hay GV chia sẻ cùng HS

* GV củng cố, liên hệ và giáo dục HS: Câu chuyện trên cho ta thấy điều gì ?

C.Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân mình nghe

BUỔI CHIỀU TN-XH: phßng bÖnh tim m¹ch

I.

Mục tiêu

- Biết được tác hại bệnh thấp tim ở trẻ em

- Biết được nguyªn nh©n g©y bÖnh tim m¹ch ë trÎ em

Trang 5

+ Kể tên một số loại thức ăn giúp bảo vệ tim mạch?

- Việc 2: Chia sẽ ý kiến trước lớp, đỏnh giỏ nhận xột

*GV chốt: Thức ăn bảo vệ tim mạch: Rau, quả, thịt bò, gà, lợn, lạc, vừng,

2 Hỡnh thành kiến thức mới.

HĐ1 : Sự nguy hiểm và nguyên nhân gây bệnh thấp tim ở trẻ em.

-Việc 1: Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3 SGK và đọc lời các lời hỏi đáp trong

các hình

- Việc 2: Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 sau khi nghiên cứu cá nhân và trả lời các

câu hỏi sau:

+ ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim?

+ Bệnh thấp tim nguy hiểm nh thế nào?

+ Nguyên nhân gây bệnh thấp tim là gì?

- Việc3: Chia sẻ ý kiến trước lớp đỏnh giỏ nhận xột.

- GV yêu cầu HS thảo luận nhúm đóng vai là bác sĩ và HS để hỏi bác sĩ về bệnhthấp tim

- Gọi các nhóm đóng vai nói trớc lớp

* GV kết luận lại những điều HS vừa thảo luận

-Thấp tim là bệnh tim mạch mà ở lứa tuổi HS thờng mắc

- Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim

- Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim là do viêm họng, viêm a-mi-dan kéo dài hoặc viêmkhớp cấp không đợc chữa trị kịp thời, dứt điểm

- Gọi 2 h/s đọc lại kết luận

2 : Cách đề phòng bệnh tim mạch

- Việc 1: Đọc thụng tin, đọc cõu hỏi ( hoạt động cỏ nhõn)

Nờu cỏch đề phũng bệnh thấp tim?

- Việc 2: Thảo luận nhúm đụi + Chia sẽ; đỏnh giỏ nhận xột.

* GVKL: Để đề phòng bệnh tim mạch và nhất là bệnh thấp tim cần phải giữ ấm cơ thể khi

trời lạnh, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân, rèn luyện thể thao hàng ngày để không bị các bệnh.

B Hoạt động thực hành:

- Việc 1:đóng vai dựa theo các hình 1, 2, 3 trang 20 ( Hoạt động nhúm )

- Việc 2: Chia sẽ ý kiến trước lớp

- Việc 3: Đỏnh giỏ, nhận xột.

C Hoạt động ứng dụng:

- Cựng người lớn tỡm hiểu thờm về việc nờn làm và khụng nờn làm để bảo vệ

tim mạch.

Trang 6

-Việc 1: Viết bảng con: cỏc từ : Gió xoáy, giáo dục, nhẫn nại.

- Việc 2: Cỏc nhúm tự kiểm tra lẫn nhau.

2.Hỡnh thành kiế n th ứ c :

- Giới thiệu bài- ghi đề bài

Hoạ t độ ng 1: HĐ cả lớp Hướng dẫn chớnh tả

* HĐ cả lớp Hướng dẫn chớnh tả

-Việc 1: GV đọc mẫu đoạn cần viết - 1 HS đọc lại

-Việc 2: GV đặt cõu hỏi - HS trả lời tỡm hiểu nội dung đoạn viết.

- Việc 3: HS viết từ khú vào bảng con theo nhúm 6 (Chỳ ý cỏc từ: sững lại;

nhanh ;dũng cảm; quả quyết, )

B.Hoạt dộng thực hành:

GV đọc bài - HS nghe-viết bài vào vở (hỗ trợ đối với những HS viết sai quy trỡnh cỏc chữ : nh, th, kh, cỏc nột múc Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết)

Hoạ t độ ng 2 : Hướng dẫn làm bài tập: HĐ cỏ nhõn, N2,N6

Bài 2b Điền vào chỗ trống en hay eng: - HĐ cỏ nhõn, N6 –NT điều hành

-Việc 1: HS viết vào nhỏp, trả lời miệng

- Việc 2: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đỳng

Tháp Mời đẹp nhất bông sen

Việt Nam dẹp nhất có tên Bác Hồ

Bảo Định Giang

Bớc tới Đèo Ngang bóng xế tà

Cỏ cây, chen đá, lá chen hoa.

Bà huyện Thanh Quan

Bài 3 : - HĐ cỏ nhõn, N6 –NT điều hành

Trang 7

-Việc 1: HS Điền vào chỗ trống s hay x ?

-Việc 2: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đỳng

- Ghi nhớ cỏc qui tắc chớnh tả

C Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà luyện viết lại bài đẹp hơn để người thõn kiểm tra

TN-XH: hoạt động bài tiết nớc tiểu

- Việc 1: Lớp phú học tập điều hành, y/c trả lời cõu hỏi:

Cõu 1: Nờu nguyờn nhõn dẫn đến mắc bệnh tim mạch?

Cõu 2: Nờu cỏch đề phũng bệnh tim mạch?

- Việc 2: Chia sẽ ý kiến trước lớp, đỏnh giỏ nhận xột

*GV chốt: + Nguyên nhân: Do viêm họng, viêm a-mi-đan kéo dài hoặc viêm khớp cấp

không đợc chữa trị kịp thời

+ Cách đề phòng: Giữ ấm cơ thể, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân

2 Hỡnh thành kiến thức mới.

HĐ1: Cỏc bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu.

-Việc 1: - Yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK ( Hoạt động cỏ nhõn)

- Việc 2: Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2

- GV treo cơ quan bài tiết nớc tiểu phóng to lên bảng và yêu cầu vài HS lên bảngchỉ và nói tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nớc tiểu

.- Việc 3: Chia sẽ trước lớp + đỏnh giỏ, nhận xột.

* GV kết luận : Cỏc bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu bao gồm: +Thận + Hai ống dẫn nớc tiểu

Trang 8

- Việc 1: Hoạt động cỏn nhõn - HS quan sát hình và trả lời các bạn trong hình 2 trang 23,

SGK nờu chức năng của từng bộ phận của cơ quan bài tiết nớc tiểu

- Nớc tiểu đợc tạo thành ở đâu?

- Trong nớc tiểu có chất gì?

- Nớc tiểu đớc đa xuống bóng đái bằng đờng nào?

- Việc 2: Thảo luận nhúm đụi + Chia sẽ; đỏnh giỏ nhận xột.

+ Thận có chức năng lọc máu, lấy ra các chất thải độc hại trong máu tạo thành

n-ớc tiểu

+ ống dẫn nớc tiểu cho nớc tiểu từ thận

+ Bóng đái có chức năng chứa nớc tiểu

+ ống đái có chức năng dẫn nớc tiểu từ bóng đái ra ngoài

B Hoạt động t hực hành:

- Việc 1: HS đọc thụng tin SGK ( Hoạt động cỏ nhõn)

- Việc 2: Thảo luận nhúm đụi rỳt ra ghi nhớ

- Việc 3: Chia sẽ ý kiến + Đỏnh giỏ nhận xột

- Việc 4: GV chốt – HS đọc chi nhớ

C Hoạt động ứng dụng:

- Cựng người lớn tỡm hiểu thờm về việc nờn làm và khụng nờn làm để bảo vệ cơ

quan bài tiết nước tiểu.

Thứ tư ngày 20 thỏng 9 năm 2017

(Dạy bài TKB thứ 3 - Tuần 5))

BUỔI SÁNG

TOÁN: LUYỆN TẬP

I.Mục tiờu:

-Biết nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số ( cú nhớ)

- Biết xem xem đồng hồ chớnh xỏc đến 5 phỳt

- HS làm được cỏc BT: Bài 1; bài 2 (a,b); bài 3; Bài 4

* HS hạn chế: Biết thực hiện nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số Đọc được giờ trờn đồng hồ.

Trang 9

- Việc 2: Chia sẽ kết quả trước lớp + Đánh giá, nhận xét.

* GV chốt: Mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.

B Hoạt động thực hành:

Bài 1: Tính

-Việc 1: Hoạt động cá nhân: Tự làm bài tập 1 vào vở nháp (hỗ trợ giúp đỡ HS

Thương, ý Như).

-Việc 2: Hoạt động nhóm đôi: Em và bạn đọc cho nhau nghe kết quả bài làm.

-Việc 3: Hoạt động nhóm lớn: Nhóm trưởng mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý

nghe, đánh giá và bổ sung cho mình

Bài 2(a,b) Bài 3 Em làm bài vào vở:

Bài 2: Đặt tính rồi tính

a, 38 x 2 ; 27 x 6; b, 53 x 4; 45 x 5

Bài 3: Bài toán Mỗi ngày: 24 giờ

6 ngày giờ ?

-Việc 1: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn đọc yêu cầu hoạt động cá nhân

- Việc 2: Nhóm trưởng điều hành cho các bạn chia sẻ trong nhóm.

Bài 4 : Thực hành quay kim đồng hồ

-Việc 1: Thực hành quy đồng hồ Hỗ trợ HS chậm; Ý Như, Tuyết Linh, Hân

-Việc 2 : Hoạt động nhóm đôi : Đánh giá cho nhau, cùng chia sẻ bài làm

-Việc 3: Chia sẽ trước lớp: Thống nhất ý kiến

Trang 10

-Việc 1: GV đọc toàn bài - Lớp đọc thầm

-Việc 2: Đọc nối tiếp từng câu

*Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng.

+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm ( theo dõi, chỉnh sửa cho HS).

+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm

+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọc chưađúng

+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc : dõng dạc; giúp đỡ

*Đọc vòng 2: Các nhóm đọc nối tiếp câu trước lớp (Chỉnh sửa đối với HS đọc chưa đúng).

-Việc 3: Luyện đọc từng đoạn văn

* Đọc vòng 1 : HS đọc nối tiếp từng đoạn Luyện ngắt nghỉ đúng từng câu kết hợp giảinghĩa từ

+ Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, đọc câu khó đọc Báo cáo cho GV

+ GV đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ

+ HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng

* Đọc vòng 2 : Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp

- HS đọc nối tiếp đoạn văn trước lớp(mỗi nhóm một em thi đọc)

Trang 11

- Hs đọc toàn bài

2 Tỡm hiểu bài:

-Việc 1: CTHĐTQ yêu cầu cỏc bạn đọc thầm bài và trả lời cõu hỏi SGK:

Cõu 1: Cỏc chữ cỏi và dấu cõu họp bàn việc gỡ?

Cõu 2: Cuộc họp đề ra cỏch gỡ để giỳp bạn Hoàng?

Cõu 3: Tỡm những cõu trong bài thể hiện đỳng nội dung cuộc họp?

- Việc 2: Chia sẻ cõu trả lời trước lớp

- Việc 3: Cựng hS nhận xột rỳt ra nội dung của bài: Tầm quan trọng của dấu chấm

núi riờng và cõu núi chung

2.Hoạt động thực hành:

* Luyện đọc lại

- Việc 1: Gắn bảng phụ hướng dẫn HS luyện đọc: GV đọc HS phỏt hiện ngắt nghỉ,

nhấn giọng cỏc từ ngữ biểu cảm

-Việc 2: Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2 trong nhúm

- Việc 3: Thi đọc diễn cảm giữa cỏc nhúm, nhận xột, tuyờn dương

- Chộp và trỡnh bày đỳng bài chớnh tả (Từ đầu đoạn viết thõn quen) 56 chữ/ 16 phỳt

- Làm đỳng bài tập điền đỳng tiếng cú vần oam (BT2)

- Làm đỳng BT3b

*HS hạn chế: Viết đỳng quy trỡnh cỏc chữ cú nột múc, nột khuyết, bài viết khụng mắc quỏ 5 lỗi

* HS HTT: Chữ viết đẹp, trỡnh bày khoa học

Trang 12

- Việc 2: Các nhóm tự kiểm tra lẫn nhau.

2.Hình thành kiế n th ứ c :

- Giới thiệu bài- ghi đề bài

Hoạ t độ ng 1: HĐ cả lớp Hướng dẫn chính tả

-Việc 1: GV đọc mẫu đoạn cần viết - 1 HS đọc lại

-Việc 2: GV đặt câu hỏi - HS trả lời tìm hiểu nội dung đoạn viết.

-Việc 3: HS viết từ khó vào bảng con theo nhóm 6 (Chú ý các từ nghìn, rước đèn,

Chị Hằng… )

B.Hoạt động thực hành:

GV đọc bài - HS nghe-viết bài vào vở (giúp đỡ HS còn viết sai nét móc, nét khuyết)

Hoạ t độ ng 2 : Hướng dẫn làm bài tập: HĐ cá nhân, N2,N6

Bài 2:Tìm tiếng có chứa vần oam thích hợp vào chỗ trống (HĐ cá nhân, N6 -NT điều hành

- Việc 1: HS viết vào nháp, trả lời miệng

-Việc 2: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đúng

a, Sóng vỗ oàm oạp

b, Mèo ngoạm miếng thịt.

c, Đừng nhai nhồm nhoàm

Bài 3b : - HĐ cá nhân, N6 –NT điều hành

- Việc 1: HS Tìm các tiếng có chứa vần en hoặc eng, có nghĩa sau.

- Loại nhạc cụ phát ra âm thanh nhờ thổi hơi vào

- Vật bàng sắt, gõ vào để phát ra tín hiệu?

- Vật đụng cơm cho mỗi người trong bữa ăn

- Việc 2: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đúng

- Giúp HSghi nhớ các qui tắc chính tả

C Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà luyện viết lại bài đẹp hơn để người thân kiểm tra

ĐẠO ĐỨC : TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (Tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Kể được một số việc mà các em tự làm lấy

- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Giáo dục học sinh tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường

*HS hoàn thành tốt: Hiểu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hằng ngày.

II Đồ dùng dạy học:

Trang 13

- Việc 1: Hoạt động nhóm lớn: Thảo luận giải quyết tình huống.

- Việc 2: Chia sẻ cách giải quyết trước lớp

- GV nhận xét, kết luận: trong cuộc sống ai cũng có công việc của mình và mỗi người phải tự làm lấy việc của mình.

B Hoạt động thực hành

HĐ2: Liên hệ bản thân

- Việc 1: Viết ra giấy những công việc mà bản thân em đã tự làm ở trường, ở nhà.

- Việc 2: Chia sẻ trước lớp

- Khen ngợi những HS biết làm việc của mình

C Hoạt động ứng dụng:

- Rèn luyện tính tự làm việc của mình, không ỷ vào người khác

*****************************************

Thứ năm ngày 21 tháng 9 năm 2017

(Dạy bài TKB thứ 4 - Tuần 5))

BUỔI SÁNG

Ngày đăng: 02/11/2017, 01:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w