1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án cô thu (2c) tuần 11 (năm học 2017 2018)

22 372 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 837,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc 2: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng... Việc 2: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng.. Việc 4: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng.. * Việc 1: Nhóm trưởng điều hành: HS

Trang 1

TUẦN 11 .

Thứ hai ngày 30 tháng 10 năm 2017TOÁN: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Đ/c: Không làm câu b BT 3.

Giúp HS củng cố về: - Thuộc bảng 11 trừ đi một số.

- Thực hiện được phép tính trừ dạng 51 – 15

- Biết tìm số hạng của một tổng

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 – 5

* HS làm được BT1, 2( cột 1,2), 3( a,c), 4.

- Rèn kĩ năng thực hành nhanh, chính xác các dạng toán nói trên

- Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập

II ĐỒ DÙNG :

- Phiếu học tập, bảng nhóm

A.Hoạt động cơ bản:

1.Khởi động: TB học tập điều hành ôn bài:

- Đọc bảng trừ 11 trừ đi một số - nêu cách tìm số hạng trong một tổng

- GV nhận xét

2 Giới thiệu bài - ghi đề bài - HS nhắc đề bài

B.Hoạt động thực hành: HD luyện tập theo yêu cầu của phiếu học tập:

Hoạt động 1: Bài 1: Tính nhẩm - Hoạt động nhóm đôi.

Việc 1: Phỏng vấn nhau theo nhóm đôi

Việc 2: Nhóm đôi chia sẻ kết quả trước lớp Nhận xét, chốt kết quả đúng

Hoạt động 2: Bài 2: Đặt tính rồi tính (cột 1,2)

Việc 1: Hoạt động cá nhân – Đọc yêu cầu bài tập 2 - HS đặt tính vào bảng con

Việc 2: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng

Trang 2

Hoạt động 3: Bài 3( a, c): Tìm x.

Việc 1: HĐ cá nhân Đọc yêu cầu bài tập 3 - HS làm vở

Việc 2: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng

Hoạt động 4: Bài 4: Giải bài toán

Việc 1: - HS đọc đề bài

Việc 2: -Tự nêu câu hỏi cho bạn trả lời để tìm hiểu đề

Việc 3: HĐ cá nhân: Tự làm bài vào vở

Việc 4: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng

C Hoạt động ứng dụng: Củng cố lại kiến thức về tìm một số hạng trong một tổng,

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ nhàng

- Hiểu ND: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu ( trả lời được các CH1,2,3,5) HS HTT trả lời được câu hỏi 4

- Giáo dục học sinh có thái độ biết quan tâm, kính trọng ông bà

*Việc 1: GV (HS khá giỏi) đọc toàn bài - Lớp đọc thầm

*Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng

Trang 3

+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm.

+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm

+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọcchưa đúng

+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến(nếu có) lên bảng và HD cho HS cáchđọc

*Việc 3: Đọc vòng 2: Chia đoạn- đọc nối tiếp đoạn Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kếthợp giải nghĩa từ

- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài khó đọc Báo cáo cho GVnhững câu dài không có dấu câu khó ngắt nghỉ mà HS phát hiện

- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ

- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng

- HD giải nghĩa từ.

* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp

- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp(mỗi nhóm một em thi đọc)

- Hs đọc toàn bài

TIẾT 2

b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

* Việc 1: Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa

ra trong phiếu học tập)

* Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả

* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính( có thể ghi bảng những từ ngữ hìnhảnh chi tiết nổi bật cần ghi nhớ)

* Việc 4: HS nếu nội dung chính của bài – GV kết luận – HS nhắc lại

B.Hoạt động thực hành:

+ Hoạt động 3: Luyện đọc hay.

* Giúp HS đọc rõ ràng, diễn cảm, thể hiện được giọng của nhân vật

* Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện; GV đọc mẫu HS nghe và nêu giọng đọc của đoạn

Trang 4

* Việc 2: HS đọc lại vài em Luyện đọc phân vai theo nhĩm.

* Việc 3: Thi đọc diễn cảm Nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay

- Viết đúng chữ cái viết hoa J (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng

Jch( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), “ Jch nước lợi nhà.” (3 lần).

- Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

1.Khởi động: TB học tập yêu cầu các bạn viết chữ hoa H, Hai vào bảng con.

2.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.

Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:

Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa I

Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình

Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần

Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết chữ nghiêng.

Hoạt động 3:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng: “Jch nước lợi nhà”.

Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đĩ

Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ

Trang 5

Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Ich vào bảng con.

B.Hoạt động thực hành:

Hoạt động 4: + HS viết bài.

Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên

ở phần viết thêm tập viết

G Việc 2 : Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,

Việc 3 : - Thu một số vở nhận xét

C Hoạt động ứng dụng:

* Việc 1: Củng cố

- Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa I, qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng.

* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau

Trang 6

1.Khởi động: - CTHĐTQ yêu cầu các bạn viết chữ hoa: H, Hang vào bảng con

- Nhận xét, đánh giá

2.Hình thành kiến thức:

- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.

Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:

Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa J

Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình

Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần

Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết chữ nghiêng Hoạt động 3:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “Jch nước lợi nhà”.

Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.

Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ.

Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Jch vào bảng con

B.Hoạt động thực hành:

Hoạt động 4: + HS viết bài.

Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên

- Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa J qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng.

* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau

Trang 7

1.Khởi động: TB học tập(nhóm trưởng) điều hành các bạn ôn bài: Bà cháu.

*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời

*Việc 1: HS khá giỏi đọc toàn bài

*Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng

+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm

+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm lẫm

chẫm, trảy…

+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọcchưa đúng

Trang 8

+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc.

* Việc 3: Đọc vịng 2: Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kết hợp giải nghĩa từ

- HS chia đoạn Từng nhĩm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài khĩ đọc Báocáo cho GV những câu dài khơng cĩ dấu câu khĩ ngắt nghỉ mà HS phát hiện

- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ

- Giáo viên ï hướng dẫn học sinh ngắt giọng theo dấu phân cách

- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng

- HD giải nghĩa từ

* Việc 4: Thi đọc giữa các nhóm

b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

* Việc 1: HS thảo luận nhĩm đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa ra trongphiếu học tập)

* Việc 2: Các nhĩm báo cáo kết quả

* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính

* Việc 4: HS nêu nội dung chính của bài – GV kết luận – HS nhắc lại

B.Hoạt động thực hành:

+ Hoạt động 3: Luyện đọc lại: Tổ chức cho hs thi đọc lại bài trong nhĩm:

*Việc 1: HS đọc, GV theo dõi

* Việc 2: Các nhóm thi đọc Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất

C Hoạt động ứng dụng:

* Việc 1:Củng cố

- GV đặt 1-2 câu hỏi về nội dung bài tập đọc - HS trả lời - GV liên hệ giáo dục HS

* Việc 2: Nhận xét tiết học Dặn dị chuẩn bị bài sau

TỐN: 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 12 - 8.

I MỤC TIÊU :

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số

- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 12 – 8

Trang 9

1.Khởi động: TB học tập điều hành ôn bài: đọc bảng trừ 11 trừ đi một số.

- Nêu : Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm gì? Thực hiện phép tính: 61 – 13; 51 – 26

2.Hình thành kiến thức:

- Giới thiệu bài- ghi đề bài – HS nhắc đề bài.

Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ : 12 - 8.

Việc 1 : Thảo luận nhóm: HD lấy que tính và thực hiện phép trừ : 12 – 8.

- Yêu cầu HS thao tác tìm kết quả

-Vậy 12 - 8 bằng bao nhiêu?

Việc 2: - Thảo luận nhóm: Cách đặt cột dọc.-HS nêu cách đặt tính và cách tính ?

- Đại diện nhóm trình bày phần thảo luận

12

- 8

4

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm

Việc 3: Lập bảng công thức: 12 trừ đi một số.

- Học sinh sử dụng que tính để tìm kết quả các phép trừ trong phần bài học các côngthức 12 trừ đi một số như phần bài học SGK

Việc 4: Học sinh học thuộc bảng trừ

B.Hoạt động thực hành:

Hoạt động 2: Bài 1( a): Tính nhẩm.

Việc 1: Hoạt động nhóm đôi: hỏi – đáp theo cặp

Việc 2: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng

Trang 10

Hoạt động 3: Bài 2: Tính: HĐ cá nhân: - HS đọc đề bài.

Việc 1:- HS thực hiện các phép tính vào vở.

Việc 2:- Đổi chéo bảng kiểm tra kết quả, báo cáo, nhận xét, chốt kết quả đúng.

Hoạt động 4: Bài 4: Giải bài toán: HĐ cá nhân: - HS đọc đề bài.

Việc 1:- HS giải bài toán vào vở ô li.

Việc 2:- Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng.

I MỤC TIÊU: Đ/c: Không làm câu b BT4.

Giúp HS : - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 ,dạng 32 – 8

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32- 8

- Giới thiệu bài- ghi đề bài – HS nhắc lại đề bài

Hoạt động 1: Việc 1 : Thảo luận nhóm:

Trang 11

HD lấy que tính và thực hiện phép trừ: 32 - 8

- Yêu cầu HS thao tác tìm kết quả

- Vậy 32 - 8 bằng bao nhiêu?

Việc 2: - Thảo luận nhóm: Cách đặt cột dọc.-HS nêu cách đặt tính và cách tính ?

- Khi trừ ta thực hiện như thế nào?

- Đại diện nhóm trình bày phần thảo luận

Việc 1: - Làm vào bảng con - Củng cố cách đặt tính

Việc 2: - Đổi chéo kiểm tra kết quả, báo cáo, nhận xét

Hoạt động 2: Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu (a, b)

Việc 1: HĐ cá nhân: HS làm vở- Củng cố về thành phần của phép tính trừ

Việc 2: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng

Hoạt động 3: Bài 3: Giải bài toán HĐ nhóm 6:

Việc 1 - HS đọc đề bài

Việc 2: -Tự nêu câu hỏi cho bạn trả lời để tìm hiểu đề

Việc 3: HĐ cá nhân: Tự làm bài vào vở

Việc 4: Một số HS nêu kết quả

Hoạt động 4: Bài 4a: Tìm x.

Việc 1: HĐ cá nhân: HS làm vở - Củng cố về tìm số hạng trong một tồng

Việc 2: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng

Trang 12

- Làm đúng các bài tập BT2,3b; phân biệt g/gh, x/s.

- Có ý thức luyện chữ viết, giữ gìn vở cẩn thận

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Viết bài chính tả “Bà cháu” vào bảng phụ

+ Bảng phụ viết nội dung bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A.Hoạt động cơ bản:

1.Khởi động: TB học tập đọc cả lớp viết bảng con những từ còn sai ở tiết trước.

Hoạt động 2 : GTB – ghi bảng – HS nhắc lại.

2.Hình thành kiến thức:

- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài

Hoạt động 1: - Hướng dẫn tập chép:

Việc 1: 2H đọc bài

Việc 2: H thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK

Việc 3: HD Viết từ khó vào bảng con: màu nhiệm, ruộng vườn, móm mém.

B Hoạt động thực hành:

Hoạt động 2: Tập chép.

Việc 1: Hướng dẫn học sinh chép bài vào vở

Việc 2: H nhìn bài trên bảng và chép bài vào vở

Việc 3: GV đọc dò bài H đổi vở theo dõi

Việc 4: GV nhận xét một số bài

Trang 13

Hoạt động 3: Làm bài tập: Giúp HS phân biệt được g/gh ; x/s.

Bài 2: Hoạt động cá nhân

Việc 1: HS làm bài tập ở vở bài tập

Việc 2: Chia sẻ - nhận xét, chốt kết quả đúng

GV: hỏi để học sinh rút ra quy tắc chính tả với g/gh

Bài 3: Thảo luận nhóm 2: bài tập (b) làm phiếu hoc tập

Việc 1: Các nhóm trình bày phần thảo luận của mình

Việc 2: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28

Trang 14

- TB học tập điều hành ôn bài: Đọc thuộc lòng bảng trừ 12 trừ đi 1 số Nhẩm nhanh kếtquả của vài phép tính thuộc dạng 12 – 8; 32- 8.

2 Hình thành kiến thức:

- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài.

Hoạt động 1: Việc 1 : Thảo luận nhóm: HD lấy que tính và thực hiện phép trừ.

- Yêu cầu HS thao tác tìm kết quả

- Vậy 52 - 28 bằng bao nhiêu?

Việc 2: - Thảo luận nhóm: Cách đặt cột dọc.-HS nêu cách đặt tính và cách tính?

- Đại diện nhóm trình bày phần thảo luận

Việc 1: HĐ cá nhân: Làm vào vở - Củng cố cách tính

Việc 2: - Đổi chéo kiểm tra kết quả, báo cáo, nhận xét

Hoạt động 3: Bài 2 a, b: Đặt tính rồi tính hiệu.

Việc 1: HĐ nhóm đôi: HS làm bảng nhóm- Củng cố cách đặt tính

Việc 2: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng

Hoạt động 4: Bài 3: Giải bài toán HĐ nhóm 6:

Việc 1 - HS đọc đề bài

Việc 2: -Tự nêu câu hỏi cho bạn trả lời để tìm hiểu đề

Việc 3: HĐ cá nhân: Tự làm bài vào vở

Việc 4: Một số HS nêu kết quả

C Hoạt động ứng dụng:

* Việc 1: Hỏi lại tựa bài

* Việc 2: Nhận xét tiết học.

Trang 15

Hoạt động 1: Hướng dẫn bài tập

* HS biết được tên một số đồ dùng trong nhà và công dụng của chúng

Bài tập 1: Tìm đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh

Việc 1: HS đọc yêu cầu bài tập.

Việc 2: HS làm việc theo nhóm 6 và ghi vào PBT ( quan sát tranh và nêu tên từng đồ

dùng và công dụng của chúng )

Việc 3: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng

Hoạt động 2: Bài tập 2: *HS biết được các từ chỉ việc làm trong nhà có trong bài thơ Việc 1: Hoạt động nhóm 2 - Nêu yêu cầu của bài ?

Việc 2: HĐ cá nhân: Tự làm bài vào vở ( HD học sinh gạch chân các từ cần tìm ).

Việc 3: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng

C Hoạt động ứng dụng:

Trang 16

* Việc 1: Hỏi lại tựa bài – Bạn nhỏ trong bài thơ có gì ngộ nghĩnh, đáng yêu?

1.Khởi động: TB học tập cho ôn bài tiết trước.

2.Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài.

B.Hoạt động thực hành:

Hoạt động 1: Bài 1, 2:

Việc 1: HĐ nhóm 2 Làm miệng

Việc 2: Chia sẻ với nhóm bạn, nhận xét.

- GV nhận xét sửa lời chia buồn, an ủi đơn giản với ông , bà trong những tình huống cụthể của HS

Hoạt động 2: Bài 3: Viết HĐ cá nhân.

Việc 1: Học sinh tự làm vào vở Viết được một bức bưu thiếp ngắn thăm hỏi ông bà khi

em biết tin quê nhà bị bão

- GV Theo dõi giúp đỡ HS

Việc 2: Chia sẻ trước lớp

- Tuyên dương HS viết tốt

Trang 17

- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Bà cháu.

- HS kh¸- giái kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)

- Học sinh có thái độ hứng thú thích nghe - đọc chuyện

II ĐỒ DÙNG: - Tranh minh họa Phiếu học tập.

III.HOẠT ĐỘNG HỌC

A.Hoạt động cơ bản:

1 Khởi động: - CTHĐTQ điều hành các bạn kể chuyện: Sáng kiến của Bé Hà

2 Hoạt động thực hành:

- Giới thiệu bài GV nêu yêu cầu bài học.

Hoạt động 1: Nêu tên các nhân vật trong câu chuyện.

Việc 1: - Hoạt động nhóm

Việc 2: - Học sinh lần lượt nêu tên các nhân vật trong câu chuyện.

Việc 3: - Đại diện các nhóm nêu, cả lớp theo dõi, nhận xét.

Việc 4: Chia sẻ, chốt ( Ba bà cháu, cô tiên)

Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện:

Việc 1: Hoạt động nhóm 6, học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện trong nhóm.

Việc 2: Thi kể cả câu chuyện: - đại diện nhóm kể, cả lớp nhận xét, bình chọn người kể

hay nhất

Hoạt động 3 : Dựng lại phần chính của câu chuyện theo vai.

Trang 18

Việc 1: - Hoạt động nhóm 3.

Việc 2: - Học sinh dựng lại câu chuyện theo vai.

Việc 3: - Các nhóm thi dựng lại câu chuyện, cả lớp theo dõi, nhận xét.

1.Khởi động: TB học tập điều hành ôn bài : KT các bảng cộng đã học.

2.Giới thiệu bài - ghi đề bài – HS nhắc lại đề bài.

B.Hoạt động thực hành:

Hoạt động 1: Bài 1: Tính nhẩm.

Trang 19

Việc 1 : HĐ nhóm đôi: hỏi đáp tính nhẩm kết quả.

Việc 2 : Chia sẻ trước lớp Chốt kết quả đúng.

Hoạt động 2: Bài 2: Đặt tính rồi tính ( cột 1, 2).

Việc 1 : HĐ cá nhân: - HS làm bảng con

Việc 2 : - Đổi chéo bảng, KT kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng

Hoạt động 3: Bài 3 a, b: Tìm x.

Việc 1 : HĐ nhóm : TL Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?

Việc 2 : HĐ cá nhân: Tự làm bài vào vở.

Việc 3 : Chia sẻ kết quả trong nhóm.

Hoạt động 4: Bài 4: Giải bài toán.

Việc 1 : HĐ cá nhân: Tự làm bài vào vở

Việc 2 : Chia sẻ kết quả trong nhóm.

Ngày đăng: 02/11/2017, 00:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w