Biết nhận xét rút ra kết luận - Tranh cấu tạo tế bào thực vật,sự lớn lên phân chia tế bào - Tranh cấu tạo miền hút của rễ - Tranh cấu tạo trong của thân non - Sách, vở, vở BT 2.. * Tìm h
Trang 1PHÒNG GD - ĐT LỆ THUỶ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS MAI THUỶ Độc lâp - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH THEO DÕI TỈ LỆ CHUYÊN CẦN HS THAM GIA PHỤ ĐẠO
MÔN: SINH HỌC 6 Năm học: 2015 – 2016
1
Buổi2
Buổi3
Buổi4
Buổi5
Buổi6
15 Dương Huy Trường 6A
16 Nguyễn Thi Hồng Nhung 6B
17 Nguyễn Văn Quyến 6B
Phan Minh Cường
Trang 2Rèn kĩ nằn quan sát, nhận biết đặc điểm hình thái cấu tạo ở các cơ quan rễ thân
Có kĩ năng làm một số thí nghiệm đơn giản Biết nhận xét rút ra kết luận
- Tranh cấu tạo tế bào thực vật,sự lớn lên
phân chia tế bào
- Tranh cấu tạo miền hút của rễ
- Tranh cấu tạo trong của thân non
- Sách, vở, vở BT
2 Phơng pháp dạy học: Hỏi đáp, trao đổi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra giáo viên kết hợp kiểm tra trong ôn tập
3 Khám phá:
- Giới thiệu bài: Chúng ta đã học xong 3 chơng 1,2,3 vậy hôm nay chúng ta ôn tập lại những kiến thức cơ bản chủ các chơng
4 Kết nối:
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cơ bản của chương 1,2,3.
Hoạt động 1: Hình dạng kích
thước của tế bào
Mục tiêu Nắm được cơ thể
thực vật được cấu tạo bằng tế
bào, Tế bào có nhiều hình
? Điểm giống nhau cơ bản
trong cấu tạo rễ,thân,lá
- GV cho HS QS lại hình SGK
và tranh hình dạng của TB của
- HS QS H7.1,7.2,7.3tìm điểm giống nhau
cơ bản trong cấu tạo
rễ, thân, lá
CH ƯƠNG I TẾ BÀO
- Cấu tạo tế bào
I HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC CỦA TẾ BÀO
* Hình dạng
- Cơ thể thực vật được cấutạo bằng nhiều tế bào cónhiều hình dạng khácnhau
Trang 3một số cây khác và y/c nhận
xét về hình dạng của tế bào
- GV y/c HS QS kĩ H7.1 SGK
trang 23 cho biết:
? Trong cùng một cơ quan( rễ)
tế bào có giống nhau không
* Tìm hiểu kích thước tế bào
- GV treo tranh câm: sơ đồ cấu
tạo tế bào thực vật và gọi HS
lên chỉ các bộ của tế bào trên
- GV treo tranh các loại mô y/c
HS QS thảo luận nhóm cho
nhận xét:
? Cấu tạo hình dạng các tế bào
của cùng một loại mô? Của
các loại mô khác nhau
? Vậy mô là gì
- GV chốt kiến thức
- 1HS trả lời, lớpnhận xét bổ sung
- HS QS hình SGK vàtranh rút ra nhận xét
về hình dạng tế bào
- HS QS kĩ H7.1 nhậnxét các tế bào trongcùng một cơ quan
- HS n/c TT và bảngtrang 24 SGK tự rút rakích thước của tế bàothực vật
- HS n/c TT SGKtrang 24 kết hợp QSh7.4 ghi nhớ các bộphận của tế bào
- 1-3 HS xác định các
bộ phận của TB thựcvật trên tranh và nêuchức năng từng bộphận, HS khác nhậnxét bổ sung ( Nếu có)
- HS QS tranh traođổi trong nhóm thốngnhất câu trả lời, đạidiện nhóm trình bày,
* Kích thước
- Mỗi tế bào thực vật khácnhau có kích thước khácnhau
II CẤU TẠO TẾ BÀO
Trang 4giống nhau cùng thực hiệnmột chức năng
- GV y/c HS
? Trình bày cấu tạo của tế bào?
Quá trình phân bào diễn ra nh
thế nào
? Có mấy loại rễ? Cho ví dụ
? Nêu cấu tạo, chức năng miền
nào? Sự giống nhau, khác nhau
giữa chồi hoa và chồi lá
? Cấu tạo và chức năng của
thân non? So sánh với cấu tạo
miền hút của rễ có gì giống và
khác?
( * GV gọi HS yếu kém )
? Trình bày thí nghiệm để biết
thân cây dài ra do bộ phận nào
? Bấm ngọn tỉa cành có lợi gì?
Những loại cây nào thì bấm
- HS xác định các bộphận của tế bào vàtrình bày sự phân chia
tế bào
- HS phân biệt đợc hailoại rễ và lấy ví dụminh hoạ
- HS trình bày trêntranh vẽ cấu tạo chứcnăng miền hút của rễ
- HS xác định trêntranh các loại rễ biếndạng và nêu chứcnăng
- HS trình bày thínghiệm
- HS xác định trêntranh
( hoặc mẫu vật) các
bộ phận của thâncây
- HS trình bày và xácđịnh trên tranh vẽ cấutạo và chức năng củathân non
- Sự lớn lên và phân chia
tế bào
CHƠNG II RỄ
- Các loại rễ : rễ cọc và rễchùm
- Cấu tạo, chức năng miềnhút của rễ
- Các loại rễ biến dạng
CHƠNG III THÂN
- Các bộ phận của thân cây
- Cấu tạo và chức năngcủa thân non
- Thí nghiệm dài ra củathân
- Thí nghiệm mạch gỗ củathân vận chuyển nớc và
Trang 5ngọn? Những loại cây nào thì
- HS vận dụng thực tếtrả lời
- HS mô tả thínghiệm mạch gỗ củathân vận chuyển nớc
và muối khoáng
- HS xác định trêntranh vẽ và nêu chứcnăng của chúng
Trang 6- Củng cố các kĩ năng quan sát nhận biết cấu tạo các cơ quan của thực vật
- Vận dụng kiến thức bài học giải thích một số hiện tượng trong thực tế
3 Thái độ
Giáo dục học sinh khả năng tìm tòi ham mê hứng thú học tập
II ĐỒ DÙNG
- Tranh cấu tạo miền hút của rễ
- Tranh cấu tạo thân non
- Tranh biến dạng của : Rễ , thân , lá
III NỘI DUNG
A Bài cũ Không kiểm tra giáo viên kết hợp trong ôn tập
B Bài mới
- GV y/c HS cho biết:
? Đặc điểm để phân biệt rễ
cọc? Rễ chùm? Cho ví dụ
- GV treo tranh cấu tạo
miền hút của rễ y/c HS :
? Trình bày cấu tạo và
chức năng miền hút của
rễ ? Tại sao nói miền hút là
phần quan trọng nhất của
rễ
? rễ có những hình thức
biến dạng nào? Cho ví dụ?
? Tại sao phải thu hoạch rễ
củ trước khi chúng ra hoa?
? Trình bàyTN để biết thân
cây dài ra do bộ phận nào
? Trình bày cấu tạo trong
và chức năng của thân non
- HS nêu đặc điểm phânbiệt rễ cọc, rễ chùm và cho
ví dụ minh hoạ
- HS QS trình bày cấu tạo
và chức năng miền hút trêntranh
- HS vận dụng kiến thứcbài học để giải thích
- HS nêu các hình thứcbiến dạng của rễ
- 1 HS trình bày TN , lớpnhận xét bổ sung
- HS trình bày cấu tạotrong và chức năng củathân non trên tranh vẽ
I CHƯƠNG RỄ
- Phân biệt rễ cọc, rễchùm
- Cấu tạo miền hút của rễ:+ Võ ( Biểu bì và thịt võ )+ Trụ giữa ( Bó mạch vàruột )
- Biến dạng của rễ : Rễ củ,
rễ móc, rễ thở, rễ giác mút
II CHƯƠNG THÂN
- Thí nghiệm dài ra củathân
- Cấu tạo trong và chứcnăng của thân non
( Bảng trang 49 đã hoàn
Trang 7? So sánh cấu tạo trong của
thân non với cấu tạo miền
- HS mô tả thí nghiệmmạch rây chuyển vận chấthữu cơ , mạch gỗ chuyểnvận nước và muối khoáng
- HS nêu các loại thân biếndạng và lấy ví dụ
- HS nêu đặc điểm cácphần của phiến lá
- HS giải thích bộ phậnquan trọng nhất
chỉnh )
- Thí nghiệm vận chuyểncác chất trong thân
+ TN vận chuyển chất hữucơ
+ TN vận chuyển nước vàmuối khoáng
- Các loại thân biến dạng
+ Sinh sản sinh dưỡng tựnhiên
+ Sinh sản sinh dưỡng dongười
V HOA CÁC BỘ PHẬNCỦA HOA
Trang 8- Củng cố các kĩ năng quan sát nhận biết cấu tạo các cơ quan của thực vật
- Vận dụng kiến thức bài học giải thích một số hiện tượng trong thực tế
3 Thái độ
Giáo dục học sinh khả năng tìm tòi ham mê hứng thú học tập
II Đồ dùng
- Tranh cấu tạo miền hút của rễ
- Tranh cấu tạo thân non
- Tranh biến dạng của : Rễ , thân , lá
III Nội dung
Giới thiệu chương
- Nêu cấu tạo tế bào thực
- GV y/c HS cho biết:
? Đặc điểm để phân biệt rễ
cọc? Rễ chùm? Cho ví dụ
- GV treo tranh cấu tạo
miền hút của rễ y/c HS :
? Trình bày cấu tạo và
chức năng miền hút của
rễ ? Tại sao nói miền hút là
phần quan trọng nhất của
rễ
Hs nhớ lại kiến thức
Hs trả lời và ghi bài
- HS nêu đặc điểm phânbiệt rễ cọc, rễ chùm và cho
ví dụ minh hoạ
- HS QS trình bày cấu tạo
và chức năng miền hút trêntranh
- HS vận dụng kiến thứcbài học để giải thích
I Chương I: Tế bào thựcvật:
1, Cấu tạo tế bào thực vật
2, Sự lớn lên và phân chia
tế bào thực vật
3, Các bước làm tiêu bảnhiển vi
II Chương II: Rễ
- Phân biệt rễ cọc, rễchùm
- Cấu tạo miền hút của rễ:+ Võ ( Biểu bì và thịt võ )+ Trụ giữa ( Bó mạch vàruột )
Trang 9? rễ có những hình thức
biến dạng nào? Cho ví dụ?
? Tại sao phải thu hoạch rễ
củ trước khi chúng ra hoa?
? Trình bàyTN để biết thân
cây dài ra do bộ phận nào
? Trình bày cấu tạo trong
và chức năng của thân non
? So sánh cấu tạo trong của
thân non với cấu tạo miền
- 1 HS trình bày TN , lớpnhận xét bổ sung
- HS trình bày cấu tạotrong và chức năng củathân non trên tranh vẽ
- HS so sánh tìm đặc điểmgiống nhau và khác nhaucủa thân non và miền hútcủa rễ
- HS mô tả thí nghiệmmạch rây chuyển vận chấthữu cơ , mạch gỗ chuyểnvận nước và muối khoáng
- HS nêu các loại thân biếndạng và lấy ví dụ
- HS nêu đặc điểm cácphần của phiến lá
- HS giải thích bộ phận
- Biến dạng của rễ : Rễ củ,
rễ móc, rễ thở, rễ giác mút
III Chương III: Thân
- Thí nghiệm dài ra củathân
- Cấu tạo trong và chứcnăng của thân non
( Bảng trang 49 đã hoànchỉnh )
- Thí nghiệm vận chuyểncác chất trong thân
+ TN vận chuyển chất hữucơ
+ TN vận chuyển nước vàmuối khoáng
- Các loại thân biến dạng
- Sinh sản sinh dưỡng
- Có 2 hình thức sinh sảnsinh dưỡng:
+ Sinh sản sinh dưỡng tựnhiên
+ Sinh sản sinh dưỡng dongười
Trang 10- Về nhà ôn tập kỉ các nội dung trên chuẩn bị cho kiếm tra học kì 1
- Hoàn thành đề cương để kiểm tra học kì I
Trang 11Ngày soạn:27/01/2015 Ngày dạy: 29/01/2015
Tiết 10,11,12 ÔN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh cần nắm được:
- Các kiến thức cơ bản trong chương quả và hạt :Phân biệt được các loại quả, hạt 1 lámầm khác hạt 2 lá mầm, đặc điểm thích nghi với các cách phát tán của quả và hạt, cácđiều kiện cần cho hạt nẩy mầm
- Các đặc điểm cấu tạo về cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của Tảo- Quyết
Rêu-2 Kĩ năng:
- Củng cố kĩ năng nhận biết so sánh đặc điểm cấu tạo của cơ thể thực vật
- Vận dụng kiến bài học để giải thích một số vấn đề trong thực tế
II.Đồ dùng - Tranh các loại quả
- Tranh câm các bộ phận của hạt, H 33.1, 33.2 (sgk - trang 108)
III Nội dung ôn tập
A Bài củ Không kiểm tra kết hợp trong ôn tập
B Bài ôn tập.
Hoạt động 1: Nắm lại kiến
thức về quả và hạt
- GV yêu cầu học sinh quan sát
tranh các loại quả và kết hợp
kiến thức đã học hoàn thành sơ
đồ các loại quả
- GV gọi 1HS lên bảng hoàn
thành sơ đồ
- GV bổ sung ( Nếu cần )
- GV treo tranh câm H33.1 và
33.2 sgk trang 108 và yêu cầu
? Giải thích vì sao người ta chỉ
giử lại làm giống hạt to,
- HS quan sát tranh cácloại quả và kiến đã học
để hoàn thành sơ đồ
- 1HS lên bảng hoànthành sơ đồ, lớp nhậnxét bổ sung ( gọi HSyếu kém )
- 1 HS chú thích các
bộ phận của hạt
- 1 HS phân biệt hạtcây 1 lá mầm và cây 2
lá mầm ( gọi HS yếukém)
- 1 HS vận dụng kiếnthức đã học để giảithích, lớp nhận xét bổsung
Chương VII: Quả và hạt
* Đặc điểm phân biệt hạtcây 1 lá mầm và hạt cây 2
kh«ng nÎ
Trang 12chắc,mẩy, không sứt vẹo,
không sâu bệnh
? Quả và hạt có những cách
phát nào? đặc điểm của quả và
hạt phát tán nhờ gió, nhờ động
vật có đặc điểm như thế nào?
? Những điều kiện bên ngoài và
bên trong nào cần cho hạt nảy
- GV y/c HS thảo luận nhóm
nội dung sau:
+ Nhóm 1+2
? Trình bày điểm giống nhau và
khác nhau giữa tảo xoắn và
rong mơ về: phân bố, cấu tạo,
dinh dưỡng, sinh sản
So sánh cơ quan sinh dưỡng,
sự sinh sản của cây rêu và cây
dương xỉ
(- GV bổ sung nếu cần)
- HS vận dụng kiếnthức đã học trả lời, lớpnhận xét bổ sung
- HS nêu các điều kiệnbên ngoài, bên trongcần cho hạt nảy mầm
và vận dung kiến thức
đã học để giảithích lớp nhận xét
bổ sung ( gọi HS yếukém )
- Các nhóm thảo luậnthống nhất câu lệnhcủa nhóm mình, đạidiện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổsung
* Phát tán của quả và hạt(gió, đv, người, nước)
* Điều kiện cần cho hạtnảy mầm:
- Điều kiện bên ngoài
- Điều kiện bên trong
GV hệ thống lại những vấn đề cơ bản trong tiết ôn tập
D Dặn dò: - Về nhà ôn tập kỷ các nội dung trên
Trang 13- Sơ đồ tranh câm, các loại quả
- Sơ đồ câm cây có hoa
- Sơ đồ cây rêu, dương xỉ, cây thông
III Nội dung
A Bài củ (không kiểm tra)
B Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính
- GV treo tranh câm sơ đồ
các loại quả, y/c Hs vận
giống nhau và khác nhau
giữa rêu và tảo
- Gv giúp HS hoàn thiện sự
so sánh
- Hs hoàn thành sơ đồcác loại quả và tranhcâm Lớp nhận xét
- Hs trình bày đặc điểmthích ngghi của quả vàhạt phù hợp với cáchphát tán nhờ gió, nhờđộng vật, Hs khác nhậnxét
- Hs so sánh tìm đượcđiểm khác nhau giốngnhau giữa rêu và tảo Một Hs trình bày, lớpnhận xét bổ sung
Bài tập 1: Hoàn thành sơ đồ các
loại quả
Bài tập 2: Quả và hạt phát tán
nhờ gió, nhờ động vật có đặcđiểm gì?
- Phán tán nhờ động vật có đặcđiểm: Thường là thức ăn củađộng vật, màu sắc sặc sở, cóhương thơm, vỏ cứng không bịtiêu hoá để theo phân, một sốloại quả có gai móc hoặc lôngcứng để bám được
- Phát tán nhờ gió: Quả khô nhẹ,
có cánh hoặc có lông để được gióchuyển đi xa
Bài tập 3: So sánh đặc điểm câu
tạo của rêu và tảo
a Giống nhau:Đều là thực vậtbậc thấp
b Khác nhau
Trang 14- Gv yêu cầu HS tìm điểm
khác nhau giữa cây có hoa
vật cây hai lá mầm và cây
một lá mầm, dựa vào kiến
thức đã học tìm những đặc
điểm bên ngòai để phân
biệt cây hai lá mầm và một
lá mầm
- GV bổ sung giúp HS
hoàn thiện kiến thức
- Hs hoàn thiện bảng sosánh sự khác nhau giữacây có hoa và rêu Mộthọc sinh trả lời, lớpnhận xét bổ sung
- Hs lập bảng phân bịêtđiểm khac snhau giưẽacây hạt trần và cây hạtkín Một học sinh trìnhbày, lớp nhận xét bổsung
- HS dựa vào kiến thức
đã học và quan sát mầuvật thực tế để phânbiệt
Một học sinh trình bày,lớp nhận xét bổ sung
- Cơ thể códạng đơn bàohoặc đa bào
- Cơ thể chưaphân hoá thành
rễ, thân lá
- Chỉ có dạng
đa bào
- Cơ thể đãphân hoáthân thân lá,
rễ giả có cấutạo đơn giảnBài tập 4 So sánh với cây có hoarêu có gì khác
Cây có hoa Rêu
- Chưa có hoá
- Thân và láchưa có mạchdẫn
- Rễ giả
- Sinh sảnbằng bào tử
Bài tập 5: Giữa cây hạt trần, hạt
kín có điểm gì phần biệt? Trong
đó điểm nào là quan trọng nhất?Hạt trần Hạt kín
- Không cóhoa, cơ quansinh sản lànón
- Hạt nằm lộtrên lá noảnhở
- Cơ quansinh dưỡng:
rẽ, thân, lá ít
đa dạng
- ít tiến hoá
- Có hoa, cơquan sinhsản là hoa,quả
- Hạt nằmtrong quả
- Cơ quansinh
dươnmgx đadạng hơn
- Tiến hoáhơn
Bài tập 6: Có thể nhận biết câythuộc lớp hai lá mầm và lớp một
lá mầm nhờ những dấu hiệu bênngoài nào
Lớp một lámầm
Lớp hai lámầm
- Phôi một lá - Phôi có hai
Trang 15- Có hệ rễchùm: rễ cáikhông pháttriển sớm bịthay thế bởicác rễ bên
- Lá có gânhình cunghoặc songsong
- Phần lớn làcây thân cỏ
lá mầm
- Có hệ rễ cọcgồm một rễcái lớnvànhiều rễ bênnhỏ hơn
- Lá có gânhình mạng
- Gồm cả câythân gỗ và câythân cỏ
Trang 16- Tranh câm về cây có hoa.
- Sơ đồ câm phân loại thực vật
III Nội dung
- GV Y/c học sinh trả lời các câu
hỏi sau:
? Hạt gồm có những bộ phận nào?
? Quả và hạt có những cách phát
tán nào? Người ta nói rằng những
hạt rơi chậm thường được gió
mang đi chậm thương đưcợ gió
mang đi xa hơn Hãy cho biết
điều đó đúng hay sai vì sao?
? Những điều kiện bên ngoài và
bên trong nào cần cho hạt nảy
mầm của hạt?
- GV treo sơ đồ câm cây có hoa
yêu cầu HS chú thích cấu tạo các
bộ phận của cây có hoa
- GV giúp HS hoàn thiện sơ đồ và
phân tích nối quan hệ giữa các cơ
quan của cây có hoa
- GV yêu cầu HS:
? Kể những ngành thực vật đã học
và nêu đặc điểm chính của mỗi
ngành đó
- GV treo sơ đồ câm phân loại
thực vật, yêu cầu HS lên bảng chú
thích hoàn thành sơ đồ
- Gv Y/c Hs vận dụng kiến thức
đã học trả lời hai câu hỏi sau:
? Đặc điểm chủ yếu để phân biệt
giữa lớp hai lá mầm và lớp một lá
mầm là gì?
? Vì sao thực vật hạt kín có thể
- Hs vận dụng kiếnthức đã học hoànthành câu trả lời MộtHsd trình bày, lớpnhận xét bổ sung
- HS nêu được cácđiều kiện bên ngoài vàbên trong cho hạt nảymầm
1 HS chú thích vào sơ
đồ, lớp nhận xét bổsung
- 1 HS kể nhữngngành thực vật, 1 HSnêu đặc điểm chính
- 1 HS chú thích hoànthành sơ đồ
- Hs vận dụng kiếnthức đã học để hoànthành hai câu hỏi trên
I Chương VII:
Quả và hạt
- Các bộ phận cảu hạt:
vỏ, phôi, chất dinhdưỡng dự trử
- Các hình thức phát tán:nhờ gió, động vật, conngười, tự phát tán
- Các điều kiện cần chohạt nảy mầm:
+ Điều kiện bên ngoài + Điều kiện bên trong
II- Chương VIII
Các nhóm thực vật
- Sơ đồ phân loại (sgk)