1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án sinh học lớp 9 học kỳ II năm học 2015 2016 (2)

97 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các nhân tố sinh thái tácđộng lên sinh vật thay đổitheo từng môi trường vàthời gian *HĐ3: Tìm hiểu giới hạn sinh thái 13p - GV y/c HS n/c VD ở SGK q/s H41.2 - GV nêu một số câu hỏi gợi

Trang 1

Tiết 37: : CÔNG NGHỆ GEN

NS: 10/1/2016 ND: 11/1/2016

I.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Học xong bài này HS có khả năng:

-Hiểu được khái niệm kĩ thuật gen, trình bày được các khâu trong kĩ thuật gen

-Hiểu được công nghệ gen, công nghệ sinh học Từ đó biết được ứng dụng của kĩthuật gen, các lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện đại và vai trò của từng lĩnh vựctrong sản xuất và đời sống

- Rèn cho HS kĩ năng tư duy logic tổng hợp, khả năng khái quát và nắm bắt quytrình công nghệ, kĩ năng vận dụng thực tế

- Rèn luyện cho HS kĩ năng quan sát tranh, hoạt động nhóm; hợp tác; thu thập thôngtin

- Giáo dục cho HS biết quý trọng thành tựu khoa học - Giáo dục môi trường

-Tranh vẻ sơ đồ chuyển gen vào tế bào vi

khuẩn đường ruột Ecoli

-Sưu tầm một số tư liệu về ứng dụng công

nghệ sinh học

- Sách, vở BT

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức (1)

2.Kiểm tra bài cũ:(4p)

C1: Công nghệ tế bào là gì? Nêu các công đoạn công nghệ tế bào?

C2: Hãy nêu ứng dụng của công nghệ tế bào? Chỉ ra các thành tựu?

3.Khám phá (1p)

Công nghệ gen đã đạt thành công nhiều lĩnh vực khác nhau: Trong trồng trọt, yhọc…Vậy công nghệ gen là gì? Nó có những chức năng như thế nào?

4.Kết nối

*HĐ1: Khái niệm kĩ thuật gen và công nghệ gen (20p)

-GV y/c HS n/c thông tin

và thảo luận trả lời câu

-HS thảo luận nhóm thốngnhất ý kiến

-Đại diện nhóm trình bàydựa trên kiến thức SGK

I.Khái niệm kĩ thuật gen

và công nghệ gen.

1.K/n kĩ thuật gen:

-Là các thao tác, tác độnglên ADN để chuyển 1 đoạnADN mang 1 hoặc 1 cụmgen từ 1 tế bào loài chosang tế bào loài nhận nhờ

Trang 2

? Kĩ thuật gen là gì?

(Dành cho HS Y)

-GV treo sơ đồ chuyển

gen vào tế bào VK và

phân tích cho HS hiểu 3

khâu kĩ thuật gen

3.Công nghệ gen.

Là ngành kĩ thuật về quytrình ứng dụng kĩ thuậtgen

*HĐ2: Tìm hiểu ứng dụng công nghệ gen (10p)

-GV y/c HS n/c thông tin

SGK và trả lời câu hỏi:

1.Tạo ra chủng vi sinh vậtmới

2.Tạo giống cây trồng biếnđổi gen

3.Tạo động vật biến đổigen

*HĐ3: Tìm hiểu khái niệm công nghệ sinh học (5p)

-GV y/c HS thảo luận

? Tại sao công nghệ sinh

học là hướng ưu tiên đầu

tư và phát triển trên thế

giới và Việt nam?

-HS n/c SGK-Thảo luận nhóm

-Đại diện nhóm trả lời,nhóm khác nhận xét, b/s

-HS n/c và trả lời

III Khái niệm công nghệ sinh học.

1 K/n công nghệ sinh học:

-Là ngành công nghệ sửdụng tế bào sống và cácquá trình sinh học để tạo

ra các sản phẩm sinh họccần thiết cho con người

2.Các lĩnh vực:7 lĩnh vực

+Công nghệ lên men +Công nghệ tế bào+Công nghệ chuyển nhân phôi

+Công nghệ sinh học xử

lý môi trường

Trang 3

5.Thực hành/ luyện tập (3p)

- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ

- GV yêu cầu nhắc lại một số khái niệm: Kĩ thuật gen, công nghệ gen, công nghệsinh học

6.Vận dụng (2p)

- Học bài, trả lời câu hỏi sgk

- Đọc mục em có biết

Trang 4

Tiết 38: THOÁI HÓA DO TỰ THỤ PHẤN VÀ

DO GIAO PHỐI GẦN

NS:14/1/2016 ND: 15/1/2016

I.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Học xong bài này HS có khả năng:

*Kiến thức:

- Nêu được định nghĩa của hiện tượng thoái hóa

- Trình bày được phương pháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn ( Cây ngô)

- Nêu và giải thích nguyên nhân của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật

- Nêu vai trò của của 2 phương pháp trên

*Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát hình phát hiện kiến thức ,tổng hợp, hoạt động nhóm

*Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích bộ môn

II CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KT DẠY HỌC TÍCH CỰC

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức (1)

2.Kiểm tra bài cũ:(4p)

C1: Kĩ thuật gen là gì? Gồm những khâu cơ bản nào? Trong sản xuất đời sống công

nghệ gen được ứng dụng vào lĩnh vực nào?

C2: Công nghệ sinh học là gì? Gồm những lĩnh vực nào?

3.Khám phá (1p)

Các giống cây trồng, vật nuôi qua nhiều đời sẽ có hiện tượng giảm sức sống.

Vậy hiện tượng đó xảy ra do nguyên nhân nào

4.Kết nối

*HĐ1: Tìm hiểu sự thoái hóa do tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn,do giao phối gần ở động vật (15p)

-GV y/c HS n/c thông -HS n/c thông tin

I.Hiện tượng thoái hóa

1.Thoái hóa do tự thụ phấn

Trang 5

? Việc tạo dòng thuần ở

cây giao phấn được tiến

- Các cá thể ở các thế hệ

kế tiếp có sức sống kémdần như: Cây phát triểnchậm,chiều cao cây vànăng suất giảm dần

- HS q/s

- HS trả lời (tạo ra dòngthuần)

- HS trả lời (là giốngđặc tính di truyền đồngnhất thế hệ sau giốngthế hệ trước)

+Dùng túi cách li lấy phấncây nào thì rắc lên đầu nhụycủa cây đó

+ Lấy hạt từng cây gieoriêng thành từng hàng,chọncây có đặc điểm mong muốncho tự thụ phấn  Làm nhưvậy qua nhiều thế hệ để tạo

ra dòng thuần

2.Hiện tượng thoái hóa do giao phối gần ở động vật.

a.K/n giao phối gần:

-Là sự giao phối giữa concái sinh ra từ 1 cặp bố mẹhoặc giữa bố mẹ và con cái.b.Thoái hóa do giao phối

Trang 6

-Thế hệ con cháu sinhtrưởng, phát triển yếu, quáithai, dị tật bẩm sinh

3.Đ/n thoái hóa giống:

-Là hiện tượng con cháu cósức sống,ST,PT,SS,n/s giảmdần so với bố mẹ

*HĐ2: Tìm hiểu nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa (15p)

-GV y/c HS n/c thông tin

cây giao phối gần ở động

vật lại gây ra hiện tượng

-HS theo dõi ghi nhớ

-HS xem thông tin SGK

và trả lời-HS trả lời

II.Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa

-Do tự thụ phấn ở câygiao phấn

-Do giao phối gần  Tạo ra các cặp genđồng hợp gây hại

*HĐ3: Tìm hiểu vai trò của pp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần trong chọn giống (5p)

III.Vai trò của phương pháp tự thụ phấn bắt

Trang 7

-HS trả lời + Do xuất hiện cặp genđồng hợp

+ Xuất hiện tính trạngxấu

+ Con người dẽ dàng loại

bỏ tính trạng xấu

+ Giữ lại tính trạng mongmuốn nên tạo được giốngthuần chủng

buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống

- Củng cố duy trì 1 số tínhtrạng mong muốn

- Tạo ra giống thuần chủng

- Đánh giá kiểu gen, pháthiện các gen xấu loại bỏ

c.Đột biến gen d Cả a,b,c đúng

Câu2:Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống?

a.Do tự thụ phấn ở cây giao phấn c.Do đột biến

b.Do giao phối cận huyết d Cả a,b đúng*

Câu 3 : Ý nghĩa của phương pháp tự thụ phấn và giao phối gần là gì?

a.Tạo dòng thuần

b.Cũng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn

c.Phát hiện các gen xấu loại bỏ

d.Cả a,b,c đúng*

6.Vận dụng (2p)

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK

- Nghiên cứu trước bài “Ưu thế lai”với nội dung:

+-Trình bày được khái niệm: Ưu thế lai, lai kinh tế và trình bày được cơ sở di truyềncủa hiện tượng ưu thế lai, lí do không dùng cơ thể lai F1 để nhân giống, các biệnpháp duy trì ưu thế lai, phương pháp tạo ưu thế lai và khắc phục hiện tượng thoáihoá trong sản xuất

Trang 8

2.Kiểm tra bài cũ:(4p)

C1:Thoái hoá giống là gì? Nêu nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá?

C2:Trong chọn giống người ta thường dùng 2 phương pháp: tự thụ phấp bắt buộc vàgiao phối gần nhằm mục đích gì?

3.Khám phá (1p)

Từ ý trả lời của học sinh GV dẫn dắt: Người ta nhằm tạo ra ưu thế lai

4.Kết nối (34P)

*HĐ1: Tìm hiểu hiện tượng ưu thế lai (10p)

- GV chiếu hình 35

Trang 9

SGK y/c HS trả lời câu

hỏi sau:

? So sánh sự tương

quan giữa cây và bắp

ngô ở 2 dòng tự thụ

phấn (a&c) với cây &

bắp ngô ở cơ thể lai F1

+Chiều cao thân cây ngô

+Chiều dài bắp ngô, số lượnghạt

-HS đưa ra nhận xét sau khi

so sánh thân và bắp ngô ở cơthể lai F1 có nhiều đặc điểmtrội hơn so với cây bố mẹ

-HS trả lời, n/x, b/s

-HS n/c SGK kết hợp với nộidung vừa so sánh khái quátkhái niệm

- HS lấy VD ở SGK

I Hiện tượng ưu thế lai 1.Xét vd hiện tượng ưu thế lai ở cây ngô

2.Khái niệm:

- Là hiện tượng cơ thể laiF1 có sức sống cao hơn,sinh trưởng nhanh hơn,chống chịu tốt hơn, cáctính trạng năng suất caohơn trung bình giữa 2 bố

mẹ hoặc vượt trội cả 2 bốmẹ

*HĐ2: Tìm hiểu cơ sở khoa học của hiện tượng ưu thế lai (14p)

-GV y/c HS n/c thông tin

ở SGK và trả lời câu hỏi:

+Tại sao khi lai 2 dòng

thuần ưu thế lai biểu hiện

Y/c trả lời được:

+ưu thế lai biểu hiện rõnhất vì xuất hiện nhiềugen trội ở con lai F1

+Do tỉ lệ gen dị hợpgiảm , tỉ lệ gen đồng hợptăng (đồng hợp lặn) dẫnđến hiện tượng thoái hoá

-Đại diện nhóm trình bày, n/x, b/s

-HS trả lời áp dụng nhân

II.Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai .

Trang 10

-GV đặt câu hỏi:

+Muốn duy trì ưu thế lai

chúng ta làm gì?

( Dành cho HS Tb)

-GV y/c HS nêu cơ sở

khoa học di truyền của

hiện tượng ưu thế lai?

(Nguyên nhân của hiện

tượng ưu thế lai)

thái dị hợp nên các gen

lặn có hại không có cơ

hội biểu hiện Nêu tiếp

cơ thể F1

*HĐ3: Tìm hiểu các phương pháp tạo ưu thế lai (10p)

-GV giới thiệu: Người ta

có thể tạo ưu thế lai ở cây

trồng và vật nuôi

-GV đặt câu hỏi:

+Con người đã tiến hành

tạo ưu thế lai ở cây trồng

? Em hãy nêu biện pháp

khắc phục của hiện tượng

thoái hoá?

-HS n/c thông tin ở SGK

và tư liệu sư tầm

-Y/c HS chỉ ra 2 phươngpháp

-HS trả lời:

+Hạn chế sử dụng phươngpháp tự thụ phấn ở câygiao phấn và giao phối gần

ở động vật

+Thực hiện lai khác thứ và

III Các phương pháp tạo ưu thế lai

1 Phương pháp tạo ưu

thế lai ở cây trồng.

- Lai khác dòng: Tạo 2

dòng tự thụ phấn rồi chogiao phối với nhau

- VD: Ở ngô tạo được ngôlai F1 năng suất cao hơn từ

25 - 30% so với giốnghiện có

-Lai khác thứ: Đó là sự tổhợp lai giữa 2 thứ hoặctổng hợp nhiều thứ củacùng một loài

VD: Giống lúa: DT10 xOM80 DT17

Trang 11

-Lai khác thứ: Đời con lai

thường có hiện tượng

+Con người đã tiến hành

tạo ưu thế lai ở vật nuôi

bằng phương pháp nào?

(Dành cho HS Tb)

+Cho ví dụ?

-GV đặt câu hỏi thêm:

+Tại sao không dùng con

lai kinh tế để nhân giống?

+ Lai bò vàng Thanh Hóa

với bò Hônsten Hà Lan 

con lai F1 chịu được

nóng, lượng sữa tăng

lai khác dòng

-HS n/c thông tin ở SGKxem một số tranh ảnh vềgiống vật nuôi

Y/c nêu được:

+Phép lai kinh tế+áp dụng ở lợn và bò

-HS trả lời, n/x, b/s

- HS trả lời nếu nhângiống thì thế hệ sau cácgen lặn gây hại ở trạngthái đồng hợp sẽ đượcbiểu hiện tính trạng

2 Phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi.

a K/n: Lai kinh tế Là cho

giao phối giữa cặp vậtnuôi bố mẹ thuộc 2 dòngthuần khác nhau rồi dingcon lai F1 làm sản phẩm

b.VD: Lợn ỉ Móng cái x

Lợn Đại Bạch  Lợn conmới sinh nặng 0,8 kg tăngtrọng nhanh, tỉ lệ nạc cao.+Lai kinh tế thường dùngcon cái trong nước lai vớicon đực cao sản thuộcgiống thuần nhập nội

5.Thực hành/ luyện tập(3p)

-GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ

-Trả lời các câu hỏi sau:

? Ưu thế lai là gì Cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai

? Lai kinh tế mang lại hiệu quả kinh tế như thế nào

6.Vận dụng(2p)

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK

- Tìm hiểu thêm về các thành tựu ưu thế lai và lai kinh tế ở Việt Nam

Trang 12

-N/c trước bài: Các phương pháp chon lọc với nội dung sau:

+Trình bày được phương pháp chọn lọc hàng loạt 1 lần và nhiều lần thích hợp cho

sử dụng với đối tượng nào, những ưu điểm của phương pháp chọn lọc này

- Nắm được các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn

- Giúp HS củng cố lí thuyết lai giống

- Mỗi nhóm chuẩn bị hoa ngô, hoa lúa

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức (1)

2.Kiểm tra bài cũ:(3p)

C1: Trong chọn giống cây trồng phương pháp nào là chủ yếu? Cho VD chứng minh?C2: Thế nào là cây tự thụ phấn? Thế nào là cây giao phấn?

3.Khám phá

4.Kết nối

Bước 1: (2 P) Giáo viên phổ biến y/c bài thực hành.

Bước 2: (1P)Giáo viên thông báo việc chuẩn bị cho tiết thực hành.

Bước 3: (1P) Phổ biến nội dung thực hành

Bước 4: Thực hành:

Trang 13

*HĐ1:Tìm hiểu các thao tác giao phấn(15p)

- GV chiếu nội dung

các bước thao tác giao

-HS trả lời dựa vào thông tin

ở SGK

-HS q/s lần 1+ Cắt vỏ trấu  khử nhị

+ Rắc nhẹ phấn lên nhụy+ Bao nilong bảo vệ

-HS q/s lần 2

-Đại diện các nhóm trìnhbày các nhóm khác theo dõinhận xét

I.Các thao tác giao phấn

- Bao lúa lại ghi rõ ngàytháng

+ Bước 3: Thụ phấn.

- Cấy phấn từ hoa đực rắclên nhụy của hoa từ cây mẹ(Lấy kẹp đặt cả bao phấnlên đầu nhụy hoặc rắc nhẹhoa chưa khử đực để phấnrơi lên nhụy)

-Bao nilong ghi ngàytháng

*HĐ2: Báo cáo thu hoạch (15p)

+Do thao tác+Điều kiện tự nhiên

+Lựa chọn cây mẹ và hạt phấn

- HS thực hiện

II Báo cáo thu hoạch

Bước 5: (4p)

-GV nhận xét buổi thực hành

Trang 14

-HS n/c nội dung bài 49

-Sưu tầm một số tranh ảnh, tư liệu về các giống vật nuôi nổi tiếng

-Mỗi nhóm chuẩn bị 1 tờ giấy A3, keo dán

Tiết 41: THỰC HÀNH -TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG

NS: 24/1/2016 ND:25/1/2016

I.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Học xong bài này HS có khả năng:

*Kiến thức:

-Biết cách sưu tầm tư liệu, biết cách trưng bày tư liệu theo chủ đề

-Phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ tư liệu

Trang 15

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Khám phá

4.Kết nối

Bước 1: (2 P) Giáo viên phổ biến y/c bài thực hành.

Bước 2: (1P)Giáo viên kiểm tra việc chuẩn bị cho tiết thực hành.

Bước 3: (1P) Phổ biến nội dung thực hành

Bước 4: Thực hành:

HĐ1:Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng (15P)

+Một số HS ghi nội dung

*HĐ2: Báo cáo thu hoạch (17P)

- GV y/c các nhóm báo cáo kết quả

- GV nhận xét và đánh giá kết quả

nhóm

- GV bổ sung kiến thức vào bảng 39,

40

- Mỗi nhóm báo cáo cần

+Treo tranh của nhóm

+Cử 1 đại diện thuyết minh+Y/c nội dung phù hợp với tranh dán

- Các nhóm theo dõi và có thể đưacâu hỏi để nhóm trình bày

Bảng 39: Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số giống vật nuôi.

- Bò sữa Hà Lan

- Bò Sin

- Cho nhiều sữa, tỉ bơ cao

Trang 16

Bảng40: Tính trạng nổi bật của giống cây trồng.

CM 2

BIR 352

- Ngắn ngày năng suất cao

- Chống chịu được rầy nâu

- Năng suất từ 8 - 12 tấn/ha

3 Giống cà chua: Cà chua

hồnglan

Cà chua

P375

- Thích hợp với vùng thâm canh

- Năng suất cao

- Tiếp tục hoàn thiện bài thu hoạch

- Nghiên cứu trước: Phần Sinh vật và môi trường

Trang 17

PHẦN II SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

CHƯƠNG I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

Tiết 42: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI

Trang 18

-Sưu tầm một số tranh ảnh về môi trường

sống của sinh vật

- Bảng phụ (Ghi nội dung bảng 41.2SGK)

- Sách, vở BT

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức (1p)

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Khám phá (1p) Y/c HS nhắc lại các chương đã được học, giới thiệu chương, từ

kiến thức đó GV vào bài mới

4.Kết nối

*HĐ1:Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật (13p)

Trang 19

+ GV hỏi: cây xanh

sống trong môi trường

chịu ảnh hưởng của

những yếu tố nào?

- GV tổng kết: Tất cả

các yếu tố đó tạo lên

môi trường sống của

nhiều môi trường khác

nhau nhưng thuộc 4

loại môi trường

- GV liên hệ: Hiện nay

môi trường đang bị ô

nhiễm bởi khói, bụi,

- Đại diện HS lên bảng hoànthành sơ đồ HS khác nhận xét

bổ sung

- Từ sơ đồ HS khái quátthành khái niệm về môitrường sống HS khác nhậnxét bổ sung

- HS dựa vào bảng 41.1 kểtên các SV và môi trườngsống khác

- HS khái quát thành 1 số môitrường cơ bản

I Môi trường sống của sinh vật.

1 K/n

- Là nơi sinh sống của SV,bao gồm tất cả nhữngp gìbao quanh có tác độngtrực tiếp hay gián tiếp lên

sự sống, phát triển, sinhsản của sinh vật

2 Các loại môi trường

+ Môi trường nước + Môi trường trên mặt đất,không khí

+ Môi trường trong đất.+ Môi trường sinh vật

-*HĐ2: Các nhân tố sinh thái của môi trường.(12p)

- GV y/c HS n/c thông tin

? Thế nào là nhân tố

sinh thái là gì?

- HS nghiên cứu SGK /119

- HS Y trả lời

II Các nhân tố sinh thái của sinh thái

1 K/n nhân tố sinh thái

-Nhân tố sinh thái là các

Trang 20

? Người ta chia thành

mấy nhóm nhân tố sinh

thái?

? Tại sao con người tách

ra khỏi nhóm nhân tố hữu

sinh thái lên sinh vật

-Gv y/c đại dienj nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

yếu tố của môi trường tácđộng lên sinh vật

2.Các loại nhân tố

*Nhân tố vô sinh

- Khí hậu Nhiệt độ, độ ẩm,ánh sáng…

- Nước: Lợ, mặn, ngọt…

- Địa hình, thổ nhưởng,loại đất…

* Nhân tố hữu sinh:

- Các nhân tố sinh vvạtkhác: VSV, nấm, ĐV,TV

*Nhân tố con người

- Các nhân tố sinh thái tácđộng lên sinh vật thay đổitheo từng môi trường vàthời gian

*HĐ3: Tìm hiểu giới hạn sinh thái (13p)

- GV y/c HS n/c VD ở

SGK q/s H41.2

- GV nêu một số câu hỏi

gợi mở dựa vào hình để

chịu đựng của SV với

nhân tố sinh thái

-Từ đó đưa ra khái niệm

? Thế nào là giới hạn sinh

thái?

* Liên hệ: nắm được ảnh

hưởng của các nhân tố

sinh thái và giới hạn sinh

thái có ý nghĩa như thế

III Giới hạn sinh thái

-VD: giới hạn sinh tháinhiệt độ của cá rô phi(50C - 420C)

- K/n: giới hạn sinh thái

là giới hạn chịu đựngcủa cơ thể sinh vật đốivới một nhân tố sinh tháinhất định

Trang 21

nào đối với sản xuất nông

-Học bài, trả lời câu hỏi SGK

-Nghiên cứu trước bài “ Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật”

-Ôn lại kiến thức sinh thái thực vật lớp 6

Trang 22

Tiết 43: ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG LÊN

- Một số cây: Lá lốt, vạn liên thanh, cây lúa …

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức : (1P)

2 Kiểm tra bài cũ: (3P)

1/ Môi trường sống là gì? Hãy nêu các loại môi trường sống của sinh vật?

2/ Như thết nào là nhân tố sinh thái? Em hãy kể một số nhân tố sinh thái mà em biết?

3 Khám phá (1P)

4 Kết nối: (35P)

*HĐ1: Tìm hiểu ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật (15p)

thanh, cây lúa…

- GV yêu cầu HS trả lời

- Thảo luận nhóm hoànthành bảng 42.1/123

-HS trả lời

I.Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống thực vật.

Trang 23

- GV nêu câu hỏi:

? Người ta phân biệt cây

ưa bóng và cây ưa sáng

dựa vào tiêu chuẩn nào?

HS Y- K trả lời

- HS quan sát cây lá lốt

và cây lúa và trả lời

- HS nghiên cứu SGK trảlời dựa vào thông tinSGK

- Ánh sáng ảnh hưởngtới hình thái và hoạtđộng sinh lí của thực vậtnhư: quang hợp hô hấp

và hút nước của cây

- Nhóm cây ưa sánggồm những cây sốngnơi quang đãng…

- Nhóm cây ưa bóng:những cây sống ở nơibóng râm

*HĐ2: Tìm hiểu ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống của động vật (15P)

- GV yêu cầu nghiên cứu

thường kiếm ăn lúc chập

choạng tối, ban đêm, buổi

sáng sớm, ban ngày?

? Tập tính kiếm ăn và nơi

ở của động vật liên quan

với nhau như thế nào?

- GV nhận xét và giúp HS

hoàn thiện kiến thức

* Liên hệ trong chăn nuôi

- Kết luận về ảnh hưởngcủa ánh sáng

- Đại diện nhóm trình bàycác nhóm khác nhận xét

- Ánh sáng ảnh hưởngtới các hoạt động củađộng vật nhận biết địnhhướng di chuyển trongkhông gian, sinh trưởng,sinh sản…

- Nhóm động vật ưasáng gồm những độngvật hoạt động ban ngày

- Nhóm động vật ưa tốigôm những động vậthoạt động về ban đêm,sống trong hang hốc…

5 Thực hành/ Luyện tập (3P)

GV cho HS đọc phần tóm tắt SGK và yêu cầu HS nhắc lại những nội dung chính của bài

1/ Nêu đặc điểm của thực vật ưu bóng và thực vật ưu sáng

2/ Sắp xếp các cây sau vào nhóm thực vật ưu bóng và thực vật ưu sáng cho phù hợp: Cây bàng, cây ổi, cây ngải cứu, cây thài lài, phong lan, hoa sữa …

6 Vận dụng (2P)

- Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài

Trang 24

- Đọc mục " Em có biết"

Tiết 44: ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ

ĐỘ ẨM LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT

2.Kiểm tra bài cũ:(4p)

C1: Tìm đặc điểm khác nhau giữa thực vật ưu sáng và ưu bóng ? Cho VD cụ thể ?C2: Ánh sáng có ảnh hưởng đến thực vật như thế nào?

3.Khám phá (1p)

4.Kết nối (35P)

HĐ1: Tìm hiểu ảnh hưởng của nhiết độ lên đời sống của sinh vật(20p)

* Vấn đề 1: ảnh hưởng

của nhiệt độ lên hình thái

và đặc điểm sinh lí của

- Thảo luận nhóm thốngnhất ý kiến

- Đại diện nhóm trình bàyđáp án nhóm khác bổsung

I.Ảnh hưởng của nhiệt

độ đến đời sống sinh vật

- Nhiệt độ môi trường ảnhhưởng tới hình thái hoạt

Trang 25

sinh vật như thế nào?

(Dành cho HS K-G)

- GV nhận xét hoạt động

của các nhóm

* Vấn đề 2: nhóm sinh vật

biến nhiệt và hằng nhiệt

? Phân biệt sinh vật hằng

nhiệt với SV biến nhiệt

động sinh lí của sinh vật

- Sự phân nhóm của sinhvật:

+Nhóm sinh vật biếnnhiệt

+Nhóm sinh vật hằngnhiệt

* HĐ3: Tìm hiểu ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật(15p)

- GV yêu cầu

+ Hoàn thành bảng 43.2

- GV chiếu phim một số

nhóm để lớp nhận xét

? Nơi sống ảnh hưởng tới

đặc điểm sinh lí nào của

- Một số nhóm viết vàophim trong

- Các nhóm thảo luận dựavào bảng nội dung vừahoàn thành và tranh ảnhđộng thực vật

- Đại diện nhóm trình bàynhóm khác bổ sung

- HS khái quát kiến thức

từ nội dung thảo luận

- Hình thành các nhóm sinh vật

+ Thực vật: nhóm ưa ẩm, nhóm chịu hạn

+ Động vật: Nhóm ưa ẩm, nhóm ưa khô

5.Thực hành/ luyện tập(3p)

- GV cho HS đọc phần tóm tắt SGK và yêu cầu HS nhắc lại những nội dung chính của bài

- GV nêu câu hỏi?

+Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hưởng lên đời sống của sinh vật như thế nào? cho ví dụ minh họa

+Tập tính của động vật và thực vật phụ thuộc vào nhân tố sinh thái nào ?

6 Vận dụng (2p)

- Em hãy tìm hiểu xung quanh nơi ở có những thực vật ưa ẩm, động vật ưa khô

- Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài

- Đọc mục " Em có biết"

- Sưu tâm tư liệu về rừng cây, nốt rễ đậu, địa y

Trang 26

Tiết 45: ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU GIỮA CÁC SINH VẬT NS:18/2/2016 ND:19/2/2016

I.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Học xong bài này HS có khả năng:

1 Kiến thức:

-Hiểu và trình bày được thế nào là nhân tố sinh vật Nêu được những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài Thấy rõ được mối quan hệ giữa cácsinh vật

2.Kiểm tra bài cũ:(4p)

C1: Nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào đối với đời sống sinh vật?

C2: Phân biệt thực vật ưa ẩm và thực vật chụi hạn?

3.Khám phá (1p) Gữa các sinh vật có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4.Kết nối

*HĐ1: Tìm hiểu quan hệ cùng loài (15p)

- GV yêu cầu: hãy chọn

những tranh thể hiện mối

+ Thống nhất ý kiến

- Đại diện nhóm trình bàynhóm khác nhận xét bổsung

I Mối quan hệ cùng loài

- Các sinh vật cùng loàisống gần nhau liên hệ vớinhau, hình thành nhóm cáthể

Trang 27

SGK tr.131 chọn câu trả

lời đúng và giải thích

? Sinh vật cùng loài có

những mối quan hệ nào

? Hỗ trợ nhau trong điều

kiện nào? Cạnh tranh

nhau trong điều kiện

nào?

? Mối quan hệ đó có ý

nghĩa như thế nào

* Liên hệ: trong chăn

nuôi người dân đã lợi

dụng mối quan hệ hỗ trợ

để làm gì ?

- HS Y trả lời+ Hỗ trợ + Cạnh tranh

- HS Tb trả lời

- HS K-G trả lờiHT: Sinh vật được bảo vệtốt hơn, kiếm được nhiềuthức ăn

CT: Ngăn ngừa gia tăng

số lượng cá thể và sự cạnkiện nguồn thức ăn

HS có thể nêu nuôi vịtđàn lợn đàn tranh nhau ăn

và sẽ nhanh lớn

- HS tự liên hệ

- Trong một nhóm cónhững mối quan hệ:

quan hệ nào? Đối địch có

những mối quan hệ nào?

* Liên hệ: trong nông

nghiệp và lâm nghiệp con

người đã lợi dụng mối

quan hệ giữa các sinh vật

- Đại diện trình bày nhómkhác bổ sung

- HS K-G trả lời

- HS tự liên hệ

II Quan hệ khác loài

- Hỗ trợ+Cộng sinh: (+ +)+Hội sinh: (+ 0)

- Đối địch+Cạnh tranh (- -)+Kí sinh nữa kí sinh (+ -+ SV ăn sinh vật khác (+-)

Trang 28

- Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài

- Sưu tầm tranh ảnh về sinh vật sống ở các môi trường

- Đọc mục "Em có biết"

Trang 29

- GD lòng yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên.

II CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KT DẠY HỌC TÍCH CỰC

2.Kiểm tra bài cũ:(4p)

C1: Các sinh vật cùng loài hỗ trợ và cạnh tranh nhau trong điều kiện nào?

C2: Nêu các mối quan hệ khác laòi và cho VD?

3.Khám phá (1p) Bài học này chúng ta đi khảo sát thực tế về môi trường sống của

các sinh vật, ảnh hưởng của ánh sáng đến hình thái cây

4.Kết nối

Bước 1: (2 P) Giáo viên phổ biến y/c bài thực hành.

Bước 2: (1P)Giáo viên thông báo việc chuẩn bị cho tiết thực hành.

Bước 3: (1P) Phổ biến nội dung thực hành

Trang 30

Bước 4: Thực hành:

* HĐ1: Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật (15p)

- GV chọn địa điểm quan sát ‘ Vườn

trường’

Y/c tìm hiểu để hoàn thành bảng 45.1,

45.3

Lưu ý:

? Em đã quan sát được những sinh vật

nào? số lượng như thế nào?

? Theo em có những môi trường

sống ? môi trường nào có số lượng

sinh vật nhiều nhất? Vì sao?

- GV theo giỏi hoạt động của các

nhóm để đánh giá, giúp đỡ cho các

nhóm

- HS thực hiện theo nhóm

- HS trao đổi nhóm thống nhất ý kiếnhoàn thành bảng 45.1, 45.3

*HĐ2: Tìm hiểu ảnh hưởng của ánh sáng tới hình thái của lá cây.(15p)

- GV y/c HS lấy 10 lá chuẩn bị ở nhà để

hoàn thành bảng 45.3

? Từ những đặc điểm của phiến là em

hãy cho biết lá cây quan sát được là loại

lá cây nào? ( ưa sáng, ưa bóng)

Lưu ý: Xem hướng dẫn SGK

- GV theo giỏi hoạt động của các nhóm

để đánh giá, giúp đỡ cho các nhóm

- Sau khi hoàn thành bảng 45.3 dùng

kẹp ép cây, giấy báo để ép lá

- HS thảo luận, thực hiện thao nhóm

- Hoàn thành các nội dung trong bảng 45.2

- HS thực hiện theo nhóm

Bước 5: (2P)

- GV thu vở một số HS để kiểm tra

- GV nhận xét thái độ học tập của HS trong giờ thực hành

Bước 6: (3P) Hướng dẫn về nhà.

- Hoàn thành nội dung bảng 45.1-45.3 vào vở BT

Trang 31

Tiết 47: Thực hành

TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ

NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT (tiếp theo)

HĐ2: Tìm hiểu ảnh hưởng của ánh sáng tới hình thái của lá cây.(15p)

- GV y/c HS lấy lá đã ép tiết trước đối

chiếu các loại lá mẫu SGK để vẻ vào

- GV thu bài thu hoạch

- GV nhận xét thái độ học tập của HS trong 2 tiết thực hành

6 Vận dụng (2p)

Trang 32

- Về nhà HS quan sát ngoài thiên nhiên xác định lá cây ưa sáng với cây ưa bóng khác nhau như thế nào? Sự khác nhau đó có ý nghĩa gì?

- Nghiên cứu trước bài quần thể sinh vật

Trang 33

CHƯƠNG II : HỆ SINH THÁI Tiết 48: QUẦN THỂ SINH VẬT

- Giáo dục HS có thái độ yêu thích thiên nhiên

II CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KT DẠY HỌC TÍCH CỰC

- Quan sát - Hỏi đáp

- Hoạt động nhóm

III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Máy chiếu đa chức năng - Sách, vở BT

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức (1p)

2.Kiểm tra bài cũ:(4p) Đánh giá nhận xét bài thực hành

3.Khám phá (1p)

4.Kết nối

* HĐ1 :Tìm hiểu thế nào là quần thể sinh vật.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS NỘI DUNG GHI BẢNG

- GV cho Hs quan sát

tranh của đàn bò, kiến,

bụi tre, rừng dừa…

-HS hoạt động cánhân

I.Thế nào là quần thể sinh vật.

Trang 34

- HS Tb trả lời

1 K/n: Quần sinh vật là tập

hợp những cá thể cùng loài,sinh sống trong 1 không giannhất định ở 1 thời điểm nhấtđịnh, có khả năng giao phốivối nhau để sinh sản

lượng con trống thương

ít hơn con mái rất

Đại diện nhóm trìnhbày, nhóm khác n/x,b/s và hoàn thiện vào

-Tỷ lệ giới tính đảm bảo hiệuquả sinh sản

2 Thành phần nhóm tuổi.

*KL: nội dung bảng 47.2

Trang 35

- Trong 3 đặc trưng trên

đặc trưng nào quan

VD: Mật độ muỗi: 10 con/1mét vuông……

-Mật độ quần thể phụ thuộcvào;

+Chu kỳ sống của sinh vật.+Nguồn thức ăn

=Yếu tố thời tiết, hạn hán,lũlụt…

+ý nghĩa: Phản ảnh các mốiquan hệ trong quần thể và cóảnh hưởng tới các đặc trưngkhác cuả quần thể

*HĐ3: Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật.

- GV cho Hs trả lời câu

hỏi mục lệnh SGK

tr 141

- GV nêu câu hỏi: Các

nhân tố môi trường ảnh

hưởng tới đặc điểm nào

của quần thể?

-HS thảo luận nhóm thốngnhất ý kiến trả lời các câuhỏi Y/c nêu được

+ Muỗi nhiều ở thời tiếtẩm…

+ Mùa mưa ếch nháinhiều……

-Đại diện nhóm trình bày -nhóm khác BS

-HS khái quát thành kếtluận

III Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật

-Môi trường (nhân tốsinh thái) ảnh hưởng tới

số lượng cá thể trongquần thể

-Mật độ cá thể trongquần thể được điều chỉnh

ở mức cân bằng

5.Thực hành/ luyện tập (3p)

- GV cho hs trả lời câu hỏi 1,2 cuối bài

Trang 36

6.Vận dụng (2p)

- Học bài trả lời câu hỏi SGK

- Nghiên cứu bài quần thể người

Trang 37

Tiết 49: QUẦN THỂ NGƯỜI

Máy chiếu đa chức năng - Sách, vở BT

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức (1p)

2.Kiểm tra bài cũ:(5p)

C1: Quần thể sinh vật là gì? Cho ví dụ?

C2: Trình bày những dấu hiệu đặc trưng của quần thể sinh vật?

Trang 38

4.Kết nối

*HĐ1 :Tìm hiểu sự khác nhau giữa QT người với quần thể sinh vật khác(12p)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS NỘI DUNG GHI BẢNG

nhau giữa quần thể

người và quần thể sinh

vật khác?

-Sự khác nhau đó nói lên

điều gì?

-HS vận dụng kiếnthức đã học ở bàitrước và kiến thứcthực tế hoàn thành bàitập vào VBT

-Trao đổi nhóm thốngnhất ý kiến,hoàn thànhbảng 48.1 SGK

-Đại diện nhóm trìnhbày và nhóm khác bổsung

- HS K-G trả lời

- HS khác nhận xét, bổsung

I Sự khác nhau giữa quần thể người với các quần thể sinh vật khác

- Quần thể người có nhữngđặc trưng khác với quần thểsinh vật khác: Kinh tế, xãhội…

- Con người có lao động và

tư duy có khả năng điềuchỉnh đặc điểm sinh tháitrong quần thể

* HĐ2:Tìm hiểu những đặc trưng cơ bản của quần thể người (15p)

-GV nêu vấn đề:

+Trong quần thể người

nhóm tuổi được phân

chia ntn?

+Tại sao đặc trưng về

nhóm tuổi trong quần thể

người có vai trò quan

Rút ra kết luận

-HS nghiên cứu hình48(SGK tr.144)

-Trao đổi nhóm và thốngnhất ý kiến

- Đại diện nhóm trả lời và

II Đặc trưng về thành phần nhóm tuổi nhóm tuổi của mỗi quần thể người.

- Gồm 3 nhóm tuổi

+Nhóm tuổi trước sinhsản

+Nhóm tuổi lao động vàsinh sản

+Nhóm tuổi hết lao độngnặng

Trang 39

+ Hãy cho biết thế nào là

- GV chữa bài, đánh giá

phần thảo luận của các

nhóm khác bổ sung

Y/c nêu được :+Tháp dan số già: Tỷ lệngười già nhiều, tỷ lệ sơsinh ít

+Tháp dân số trẻ: Tỷ lệtăng trưởng dân số cao

- HS K- G trả lờiNghiên cứu thap tuổi để có

kế hoạch điều chỉnh mứctăng trưởng dân số -HSkhái quát kiến thức về tháptuổi trong quần thể người

-Tháp dân số (tháp tuổi)thể hiện đặc trưng dân sốcủa mỗi nước

*HĐ3 : Tăng dân số và phát triển xã hội (8p)

hiện tượng di chuyển đi

và đến gây tăng dân số

- GV y/c HS thảo luận

- HS n/c thông tin để trảlời

- Đại diện nhóm trình bàycác nhóm khác BS

+Lựa chọn trả lời: a,b…

+Dân số tăng -nguồn tàinguyên cạn kiệt…

- Phát triển dân số hợp lýtạo được sự hài hoà giữakinh tế và xã hội đảmbảo cuộc sông cho mỗi

cá nhân,gia đình và xãhội

5.Thực hành/ Luyện tập (3p)

Trang 40

-Trình bày được khái niệm quần xã.

-HS chỉ ra được dấu hiệu điển hình của quần xã đó cũng là phân biệt với quần thể.-Hs nêu được mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, tạo sự ổn dịnh và cân bằng sinh học trong quần xã

Ngày đăng: 01/11/2017, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w