1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG hợp nội DUNG KIẾN THỨC hóa vô cơ

10 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 342,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hòa tan hỗn hợp gồm 23,5 gam muối cacbonat của A và 8,4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim l

Trang 1

Câu 1: Nguyên tử X và Y có cấu hình electron ngoài cùng lần lượt là 3sx và 3py Biết phân lớp 3s

của hai nguyên tử hơn kém nhau 1 electron Hợp chất của X và Y có dạng X2Y Cấu hình electron

lớp ngoài cùng của X và Y lần lượt là

A 3s2 và 3s23p1 B 3s1 và 3s23p4 C 3s2 và 3s23p2 D 3s1 và 3s23p2

Câu 2: Kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 theo phương trình hoá học sau :

4 M + 10 HNO3 → 4 M(NO3)2 + NxOy + 5 H2O

NxOy là chất nào ?

Câu 3: Dãy nào trong các dãy hợp chất hoá học dưới đây chỉ chứa các hợp chất có liên kết cộng

hoá trị ?

Câu 4: Phương án nào làm tăng hiệu suất tổng hợp SO3 từ SO2 và O2 trong công nghiệp ? Biết phản

ứng tỏa nhiệt

a) Thay O2 không khí bằng O2 tinh khiết

b) Tăng áp suất bằng cách nén hỗn hợp

c) Thêm xúc tác V2O5

d) Tăng nhiệt độ để tốc độ phản ứng đạt cao hơn

Câu 5: Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,6M và K2SO4 0,4M tác dụng vừa đủ với 100 ml

dung dịch hỗn hợp Pb(NO3)2 0,9M và BaCl2 nồng độ C (mol/l) Thu được m gam kết tủa (các chất

ít tan coi như không tan) Giá trị của C và m lần lượt là

Câu 6: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra "khói trắng", chất này có công thức hóa học là

Câu 7: Cho V lít hỗn hợp H2S và SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư, dung dịch sau phản ứng tác

dụng với BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa Thể tích V là

Câu 8: Hỗn hợp kim loại nào sau đây mà tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III)

trong dung dịch ?

Câu 9: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,5M một thời gian thấy thoát ra ở anot 2,24 lít khí

TỔNG HỢP NỘI DUNG KIẾN THỨC HÓA VÔ CƠ

Trang 2

(0oC, 2atm) Lấy catot ra cân lại thì khối lượng catot tăng bao nhiêu gam ?

Câu 10: Cho m gam K2O vào 200 gam dung dịch KOH 5,6% thu được dung dịch A 10,7 % Tính

m ?

Câu 11: A, B là các kim loại hoạt động hoá trị II, thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn

Hòa tan hỗn hợp gồm 23,5 gam muối cacbonat của A và 8,4 gam muối cacbonat của B bằng dung

dịch HCl dư sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim

loại ở catot và V lít (đktc) khí ở anot Hai kim loại A, B là

Câu 12: Khi cho 17,4 gam hợp kim Y gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư, thu

được dung dịch A ; 6,4 gam chất rắn ; 9,856 lít khí B ở 27,3oC và 1atm Phần trăm khối lượng mỗi

kim loại trong hợp kim Y là

Câu 13: Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO3 và

Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại

Cho biết chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Nồng độ

mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là

Câu 14: Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0,8M và

1,2M Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn Sau khi phản ứng xong, lấy 1/2 lượng khí sinh

ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trong ống còn lại

14,08 gam chất rắn Khối lượng a là

Câu 15: Một lít dung dịch nước cứng tạm thời có thể làm mềm bằng 100ml Ca(OH)2 0,01M (vừa

đủ) thu được 0,192 gam kết tủa Tính nồng độ mol/l của mỗi cation gây ra tính cứng của nước

Câu 16: Nhóm nào gồm những chất khi cho vào dung dịch H2S đều sinh ra kết tủa ?

đúng

Câu 17: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat của kim loại M có hoá trị không đổi được 2

gam hợp chất rắn A và hỗn hợp khí B Kim loại M là

Câu 18: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến

khi nước bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân hoàn tan

vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc) Giá trị của m là ?

Câu 19: Khi cho một mẩu natri kim loại vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra các hiện tượng nào sau

Trang 3

đây ?

A Sủi bọt khí không màu, không tạo kết tủa

B Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa xanh.

C Sủi bọt khí, có kết tủa trắng xanh, rồi kết tủa tan

D Xuất hiện kết tủa trắng xanh

Câu 20: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

Câu 21: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hoá được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và

Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

hoá

C Chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D Chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá

Câu 22: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm : (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,

K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết

thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

Câu 23: Để m gam phôi sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp B gồm

sắt và các oxit sắt là FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho tác dụng B với dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít

khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của m là

Câu 24: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu

được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung

dịch Y Dung dịch Y có pH bằng

Câu 25: Cho các thế điện cực chuẩn : EoAl3+/Al = -1,66V ; EoZn2+/Zn= -0,76V ; EoPb2+/Pb= -0,13V ;

EoCu2+/Cu= +0,34V Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất ?

A Pin Zn-Cu B Pin Zn-Pb C Pin Al-Zn D Pin Pb-Cu

Câu 26: Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số

mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là

A 0,03 và 0,02 B 0,06 và 0,01 C 0,03 và 0,01 D 0,06 và 0,02

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu

được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào

dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng

của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

A 21,95% và 2,25 B 78,05% và 2,25 C 21,95% và 0,78 D 78,05% và 0,78

Câu 28: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng

hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư)

thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 29: Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2

Câu 30: Hòa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M Khuấy đều để phản ứng

Trang 4

xảy ra hoàn toàn, thu được 100 ml dung dịch A Nồng độ mol/l chất tan trong dung dịch A là

Câu 31: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO24 và x mol OH- Dung dịch Y có chứa

ClO , NO  và y mol H+; tổng số mol ClO4 và NO3 là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung

dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là

Câu 32: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol

Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 33 : Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình

kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng

tổng hợp NH3 là

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước

(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

Câu 35: Cho cân bằng : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với

H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là :

A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Câu 36: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X Lấy 1

lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch

X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị

của a, m tương ứng là

Câu 37: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 HCO3 và 0,001 mol

3

NO Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Gía trị của a là

Câu 38: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường ?

Câu 39: Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tổng số hạt prton, electron, nơtron trong ion tăng dần

A Mg2+; F-, S2-, Ca2+ B F-, Mg2+; S2-, Ca2+

Trang 5

C Mg2+; S2-, F-, Ca2+ D F-, S2-, Mg2+; Ca2+

Câu 40: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2 (k), (4) Cu

+ Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r) , (6) Al + NaCl (r)

Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là :

A (1), (3), (6) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (2), (5), (6)

Câu 41: Có các phát biểu sau :

(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Các phát biểu đúng là

A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4)

Câu 42: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có

nhiệt độ nóng chảy giảm dần

Câu 43: Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Nếu cho 110 ml dung dịch KOH 2M

vào X thì thu được 3a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 2a gam

kết tủa Giá trị của m là

Câu 44: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử : 1326X, Y, Z ?5526 1226

A X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học

B X và Z có cùng số khối

C X và Y có cùng số nơtron

D X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

Câu 45: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một sản

phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa mối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà

tan là

Câu 46: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung

dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

Câu 47: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng

B Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm

C Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng

D Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm

Câu 48: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng

dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là

Trang 6

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít

khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hòa dung dịch X bởi dung

dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là

Câu 50: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với cả 4 dung

dịch trên là

Câu 51: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi

nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:

A Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện

B Đều sinh ra Cu ở cực âm

C Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại

D Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-

Câu 52: Phát biểu không đúng là:

A Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường

B Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon

C Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp

chất

D Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit,

cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện

Câu 53: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

Câu 54: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:

Câu 55: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl  CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

Câu 56: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và

NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

Câu 57: Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot

xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là

Câu 58: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có

cường độ 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là

Câu 59: Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả

sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Câu 60: Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch; những nguồn

năng lượng sạch là:

A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)

Câu 61: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng

dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối

Trang 7

khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2

(đktc) phản ứng là

Câu 62: Xét cân bằng: N2O4 (k)  2NO2 (k) ở 25oC Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới

nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2

A tăng 9 lần B tăng 3 lần C tăng 4,5 lần D giảm 3 lần

Câu 63: Cho H2S lần lượt tác dụng với : O2 ; SO2 ; dung dịch KMnO4/ H2SO4 ; dung dịch FeCl3 Số

trường hợp phản ứng có thể tạo ra S là

Câu 64: Cho 5,52 gam Mg tan hết vào dung dịch HNO3 thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và

N2O có tỉ khối so với H2 là 16 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng chất rắn là

Câu 65: Trong số các chất sau NH4Cl ; H2O ; H2S ; BaCO3 ; NaOH ; HCl thì số chất được gọi là chất điện li

mạnh gồm

Câu 66: Hỗn hợp gồm N2 và H2 có tỉ lệ thể tích tương ứng là 1 : 3 Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 trong

một bình kín có xúc tác, sau phản ứng đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất bình chỉ bằng 90% áp suất ban

đầu Hiệu suất phản ứng tổng hợp là

Câu 67: Cho 48,6 gam Al vào 450 ml dung dịch gồm KNO3 1M, KOH 3M sau phản ứng hoàn toàn thể

tích khí thoát ra ở đktc là

Câu 68: Cho từ từ đến hết 500 ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3

1M Thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc là

A 3,36 lít B 5,6 lít C 4,48 lít D 2,24 lít

Câu 69: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH

0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 1,97gam B 1,182 gam C 2,364 gam D 3,94 gam.

Câu 70: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1M vào 250 ml dung dịch AgNO31M, sau phản ứng hoàn toàn thu

được lượng chất rắn là

Câu 71: Trong số các phản ứng sau:

1 Urê + nước vôi trong 2 Phèn chua + dd BaCl2 3 Đất đèn + dd HCl

4 Đá vôi + dd H2SO4 5 Nhôm cacbua + H2O

Tổng số phản ứng vừa tạo kết tủa vừa tạo khí là

Câu 72: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau :

1 X → X1 + CO2 2 X1 + H2O → X2

3 X2 + Y → X + Y1 +H2O 4 X2 + 2Y → X + Y2 + H2O

Hai muối X, Y tương ứng là

A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3

C CaCO3, NaHCO3. D MgCO3, NaHCO3

Trang 8

Câu 73: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm XCO3 ; Y2(CO3)3 bởi dung dịch HCl dư thì thu được 6,72 lít khí

(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 35,9 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 74: Phương trình phản ứng không đúng là

A 6 FeCl2 + 3Br2  4FeCl3 + 2 FeBr3

B Fe3O4 + 8HI  3FeI2 + I2 + 4H2O

C 2Fe + 3I2  2FeI3

D 2FeCl3 +SO2 + 2H2O  2FeCl2 + H2SO4 + 2HCl

Câu 75: Cho sơ đồ : Cl2  X  Y Z  Cl2 Thứ tự các chất X, Y, Z là

A NaCl ; NaClO ; HCl B NaClO ; NaCl ; HCl

C HCl ; NaCl ; NaClO D A hoặc B hoặc C đều đúng

Câu 76: Cho hỗn hợp gồm a mol Mg ; b mol Fe vào dung dịch có chứa c mol AgNO3 Sau phản

ứng hoàn toàn phần dung dịch thu được có chứa 3 muối Quan hệ giữa a, b, c có thể là

A 2a + 2b < c <2a + 3b B 2a < c < 2b

C c = 2a + 3b D c > 2a + 2b

Câu 77: Điện phân một dung dịch chứa FeCl3 , NaCl , HCl, CuCl2 với điện cực trơ, màng ngăn

xốp Cho quỳ tím vào dung dịch sau điện phân thấy quỳ tím không đổi màu, chứng tỏ đã dừng điện phân ở

thời điểm vừa hết

A CuCl2 B FeCl2 C HCl D FeCl3

Câu 78: Phản ứng Al + HNO3  Al(NO3)3 + H2O + hỗn hợp khí NO + N2O có tỉ khối so với H2 có

tỉ khối so với H2 bằng 18 Hệ số cân bằng của HNO3 là

Câu 79: Cho 200 ml dung dịch NaOH x M vào 500 ml dung dịch Al(NO3)3 y M thì được 15,6 gam

kết tủa Thêm tiếp 200 ml NaOH trên vào hỗn hợp thì thu được 21,84 gam kết tủa Giá trị của x, y lần lượt là

Câu 80: Phân biệt các dung dịch: NaHSO4; Ca(HCO3)2 ; Mg(HCO3)2 ; NaHCO3 cần ít nhất mấy hoá

chất bên ngoài ?

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 81: Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4

đặc, nóng, dư thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch Y

thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 70 gam B 140 gam C 105 gam D 110 gam

Câu 82: Các kim loại kiềm có tính chất vật lý biến đổi theo một quy luật Nguyên nhân cơ bản là do

chúng

Câu 83: Khi cho m gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hoá trị II vào dung dịch HNO3 dư thì thu

được 6,72 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch

HCl dư thì thấy tan hết và giải phóng 8,96 lít H2 Mặt khác nếu cũng cho cùng lượng hỗn hợp trên

tác dụng với Cl2 dư thì khối lượng muối thu được là 44,75 gam Các khí đo ở đktc Kim loại hoá trị

2 là

Trang 9

Câu 84: Cho 3 muối A,B,C thoả mãn tính chất sau : A + B   +

A + C   +

B + C + H2O   +  +

Các chất A, B, C lần lượt là

A MgCl2 ; Na2CO3 ; Ba(HSO4 )2 B AgNO3 ; Na2S ; AlCl3

C Na2CO3; BaCl2; MgSO4 D CaCl2 ; Na2CO3 ; NaHSO4

Câu 85: Cho 45,6 gam hỗn hợp gồm CuS ; Fe3O4 ; Cu có tỉ lệ mol 1 : 1 : 2 vào dùng dịch HCl dư thì lượng

chất rắn sau phản ứng là

Câu 86: Cho các chất : NH4Cl, NaNO3, AgNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Hg(NO3)2 .Chỉ dùng phương

pháp nung nóng nhận được tối đa

Câu 87: Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp của ba đồng vị : 40Ar : 99,600% ; 38Ar : 0,063% ;

36

Ar : 0,337% Thể tích của 10 gam Ar (ở đktc) là

Câu 88: Sục khí clo vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

Câu 89: Cho 10,5 gam hỗn hợp bột Al và một kim loại kiềm M vào nước Sau phản ứng thu được

dung dịch X và 5,6 lít khí (ở đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến kết tủa lớn nhất

Lọc kết tủa, sấy khô, cân được 7,8 gam Kim loại M là

Câu 90: Khi cho 39 gam kim loại vào 362 gam nước Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và

22,4 lít khí (ở 0oC ; 0,5 atm) Nồng độ % của dung dịch X là

Câu 91: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại Cu tác

dụng với HNO3 đặc và HNO3 loãng Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau đây

để chống ô nhiễm không khí trong phòng thí nghiệm

A Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn

B Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước

C Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi

D Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn

Câu 92: Để chuẩn độ một dung dịch Fe2+ đã axit hoá phải dùng 30 ml dung dịch KMnO4 0,02M

Để chuẩn độ cùng lượng dung dịch Fe2+ trên bằng K2Cr2O7 thì thể tích dung dịch K2Cr2O7 0,02M

cần dùng là

Câu 93: X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M Khi trộn lẫn dung dịch X với

dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có

pH = 2 Tỉ lệ thể tích giữa dung dịch X và dung dịch Y là

Câu 94: Nung nóng (trong điều kiện không có không khí) một hỗn hợp gồm 0,54 gam bột nhôm,

0,24 gam bột magie và lưu huỳnh dư Những chất sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch H2SO4

Trang 10

loãng dư Khí sinh ra dẫn vào dung dịch AgNO3 dư thấy có m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 95: Trộn đều 3,39 gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO (các chất có cùng số mol) rồi tiến hành phản

ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư được V ml (ở đktc)

hỗn hợp khí NO2 và NO theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Giá trị của V là

Câu 96: Cho sơ đồ biến hoá :

NaCl  HCl  Cl2  KClO3  KCl  Cl2  CaOCl2

Có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ biến hoá trên thuộc phản ứng oxi hoá - khử ?

Câu 97: Cho các ion : Na+, NH4+, CO32-, CH3COO-, HSO4-, K+, HCO3- Tổng số ion là axit và

lưỡng tính là

Câu 98: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,4M với điện cực trơ, trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng

điện là 0,402A Tổng nồng mol các chất trong dung dịch sau điện phân là (coi thể tích của dung dịch không

thay đổi)

Câu 99: Phản ứng nào sau đây chưa được hoàn chỉnh ?

A 3As2S3 + 28HNO3 + 4H2O → 6H3AsO4 + 28NO + 9H2SO4

B Cr2O3 + 3KNO3 + 4KOH → 2K2CrO4 + 3KNO2 + 2H2O

D 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O

Câu 100: Cho 6 gam brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch có chứa 1,60 gam kali bromua

và lắc đều thì toàn bộ clo phản ứng kết Sau đó làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô thu

được 1,36 gam chất rắn khan Hàm lượng clo có trong loại brom nói trên là

Link nhóm :

https://www.facebook.com/groups/1503451999718367/

https://www.facebook.com/trinhxuan.dam

Ngày đăng: 01/11/2017, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w