1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 11. Tổng kết về từ vựng (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng)

16 259 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 11. Tổng kết về từ vựng (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận...

Trang 2

TỔNG KẾT TỪ VỰNG

(tiếp theo)

Trang 3

S m s p , Leng ầm sập , Leng ập , Leng

keng Khóc khÝch ,Ha h¶

Từ tượng thanh

Th ít tha ,G p gh nh ưít tha ,Gập ghềnh ập , Leng ềnh

L« nh« ,LÊp l¸nh

Từ tượng hình

MÔ PHỎNG ÂM

THANH CỦA CON

NGƯỜI , TỰ NHIÊN

GỢI TẢ HÌNH ẢNH , DÁNG VẺ , TRẠNG THÁI CỦA SỰ VẬT

sầm sập thướt tha gập ghềnh leng keng khúc khích lô nhô lấp lánh ha

hả

Trang 4

Tổng kết từ vựng

đồng nghĩa

Từ vựng

Từ gốc Việt Nghĩa

Từ ghép

Từ láy

Từ đơn

Từ phức

Mở rộng

Nguồn gốc khác Hán Việt

Từ m ợn ướt tha ,Gập ghềnh

Nghĩa của từ

Từ nhiều nghĩa

Trái nghĩa

Đồng âm

Tr ờng từ vựng

Nói quá Hoán dụ

So sánh

Nhân hoá

Từ t ợng hìnhướt tha ,Gập ghềnh

Từ t ợng thanhướt tha ,Gập ghềnh Phép tu từ

ẩn dụ

Nói giảm nói tránh

ChơI chữ

Điệp ngữ Cấp độ KQ

của nghĩa từ ngữ

Trang 5

Bài 2 /146 :Em hãy cho một số ví dụ về tên loài vật là từ tượng thanh?

Trang 6

Tu hú

Tắc kè Chích choè

Mèo

Trang 7

Đám mây lốm đốm xám như đuôi con sóc nối nhau bay quấn sát ngọn cây, lê thê đi mãi , bây giờ cứ loáng thoáng nhạt dần , thỉnh thoảng đứt quãng, đã lồ lộ đằng xa một bức vách trắng toát Bµi tËp 3

Trang 8

Tổng kết từ vựng

đồng nghĩa

Từ vựng

Từ gốc Việt Nghĩa

Từ ghép

Từ láy

Từ đơn

Từ phức

Mở rộng

Nguồn gốc khác Hán Việt

Từ m ợn ướt tha ,Gập ghềnh

Nghĩa của từ

Từ nhiều nghĩa

Trái nghĩa

Đồng âm

Tr ờng từ vựng

Nói quá Hoán dụ

So sánh

Nhân hoá

Từ t ợng hình

Từ t ợng thanh Phép tu từ

ẩn dụ

Nói giảm nói tránh

ChơI chữ

Điệp ngữ Cấp độ KQ

của nghĩa từ ngữ

Trang 9

d. Lợi dụng tớnh đặc sắc về õm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thỏi dớ dỏm, hài hước làm cõu văn hấp dẫn và thỳ vị

c. Dựng cỏch diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, trỏnh gõy cảm giỏc đau buồn, ghờ sợ, nặng nề, trỏnh thụ tục, thiếu lịch sự

g. Gọi tờn sự vật, hiện tượng bằng tờn của một sự vật, hiện tượng, khỏi niệm khỏc cú quan hệ gần gũi với nú, nhằm tăng sức gợi hỡnh, gợi cảm cho sự diễn đạt

b Đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khỏc cú nột tương đồng, để làm tăng sức gợi hỡnh, gợi cảm

7 Điệp ngữ

6 Nói giảm nói

tránh

5 Nói quá

4 Hoán dụ

3 Nhân hoá

2 ẩn dụ

1 So sỏnh

i. Gọi hoặc tả con vật, cõy cối, đồ vật bằng những từ ngữ vốn được dựng cho con người; làm cho thế giới loài vật, đồ vật trở nờn gần gũi với con người, biểu thị được những suy nghĩ, tỡnh cảm của con người.

8 Chơi chữ

a. Gọi tờn sự vật, hiện tượng này bằng tờn sự vật, hiện tượng khỏc cú nột tương đồng với nú, nhằm tăng sức gợi hỡnh, gợi cảm cho sự diễn đạt

h. Phúng đại mức độ, qui mụ, tớnh chất của sự vật, hiện tượng được miờu tả để nhấn mạnh, gõy ấn tượng, tăng sức biểu

cảm

e. Lặp lại từ ngữ hoặc cả câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc

Trang 10

7 Điệp ngữ

6 Nói giảm nói

tránh

5 Nói quá

4 Hoán dụ

3 Nhân hoá

2 ẩn dụ

1 So sỏnh

8 Chơi chữ

b Đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khỏc cú nột tương đồng, để làm tăng sức gợi hỡnh, gợi cảm

a. Gọi tờn sự vật, hiện tượng này bằng tờn sự vật, hiện tượng khỏc cú nột tương đồng với nú, nhằm tăng sức gợi hỡnh, gợi cảm cho sự diễn đạt

c. Dựng cỏch diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, trỏnh gõy cảm giỏc đau buồn, ghờ sợ, nặng nề, trỏnh thụ tục, thiếu lịch sự

g. Gọi tờn sự vật, hiện tượng bằng tờn của một sự vật, hiện tượng, khỏi niệm khỏc cú quan hệ gần gũi với nú, nhằm tăng sức gợi hỡnh, gợi cảm cho sự diễn đạt

d. Lợi dụng tớnh đặc sắc về õm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thỏi dớ dỏm, hài hước làm cõu văn hấp dẫn và thỳ vị

i. Gọi hoặc tả con vật, cõy cối, đồ vật bằng những từ ngữ vốn được dựng cho con người; làm cho thế giới loài vật, đồ vật trở nờn gần gũi với con người, biểu thị được những suy nghĩ, tỡnh cảm của con người.

h. Phúng đại mức độ, qui mụ, tớnh chất của sự vật, hiện tượng được miờu tả để nhấn mạnh, gõy ấn tượng, tăng sức biểu

cảm

e. Lặp lại từ ngữ hoặc cả câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc

Trang 11

Quan sát 2 ví dụ sau , em hãy cho biết điểm

giống và khác nhau giữa ẩn dụ và hoán dụ

a, Người Cha mái tóc bạc

Đốt lửa cho anh nằm

( Đêm nay Bác không ngủ - Minh Huệ )

b Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước

Chỉ cần trong xe có một trái tim

( Bài thơ về tiểu đội xe không kính – Phạm Tiến Duật )

Trang 12

Các phép tu từ từ vựng

2 Vận dụng kiến thức đã học về một số phép tu từ từ vựng để phân tích nét nghệ thuật độc đáo của những câu thơ sau (trích từ

Truyện Kiều của Nguyễn Du)

a, Thà rằng liều một thân con Hoa dù ró cánh lá còn xanh cây.

b, Trong nh tiếng hạc bay qua, ưư tiếng hạc bay qua,

Đục nh tiếng suối mới sa nửa vời ưư tiếng hạc bay qua, Tiếng khoan nh gió thoảng ngoài, ưư tiếng hạc bay qua, Tiếng mau sầm sập nh trời đổ m a ưư tiếng hạc bay qua, ưư tiếng hạc bay qua,

c Làn thu thuỷ nét xuân sơn, Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh.

Một hai nghiêng n ớc nghiêng thành, ưư tiếng hạc bay qua, Sắc đành đòi một tài đành họa hai.

d Gác kinh viện sách đôi nơi, Trong gang tấc lại gấp m ời quan san ưư tiếng hạc bay qua,

e Có tài mà cậy chi tài, Chữ tài liền với chữ tai một vần.

Trang 13

3 Vận dụng kiến thức đã học về một số phép tu từ từ vựng để phân tích nét nghệ thuật độc đáo trong những câu (đoạn) thơ sau :

a Còn trời còn n ớc còn non, ưư tiếng hạc bay qua, Còn cô bán r ợu anh còn say s a ưư tiếng hạc bay qua, ưư tiếng hạc bay qua, (Ca dao)

b G ơm mài đá, đá núi cũng mòn, Voi uống n ơc, n ớc sông phải cạn ưư tiếng hạc bay qua, ưư tiếng hạc bay qua, (“Bình Ngô đại cáo”)

c Tiếng suối trong nh tiếng hát xa ưư tiếng hạc bay qua, Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa.

Cảnh khuya nh vẽ ng ời ch a ngủ, ưư tiếng hạc bay qua, ưư tiếng hạc bay qua, ưư tiếng hạc bay qua,

Ch a ngủ vì lo nỗi n ớc nhà ưư tiếng hạc bay qua, ưư tiếng hạc bay qua, (Hồ Chí Minh “Cảnh khuya”)

d Ng ời ngắm trăng soi ngoài cửa sổ, ưư tiếng hạc bay qua, Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.

(Hồ Chí Minh, “Ngắm trăng”)

e, Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi Mặt trời của mẹ, em nằm trên l ng ưư tiếng hạc bay qua,

(Nguyễn Khoa Điềm, “Khúc hát ru những em bé lớn trên l ng mẹ”)

Trang 14

Bài 4 Hãy chỉ ra phép tu từ được sử dụng chủ yếu trong câu sau và cho biết hiệu quả của phép tu từ đó trong việc thể hiện vấn đề được nói đến:

a Nhưng điều kì lạ là tất cả những ảnh hưởng quốc tế đó đã nhào nặn với cái gốc văn hóa dân tộc không gì lay chuyển được

ở Người, để trở thành một nhân cách rất Việt nam, một lối sống rất bình dị, rất Việt Nam, rất phương Đông, nhưng cũng đồng thời rất mới, rất hiện đại…”

( Phong cách Hồ Chí Minh – Lê Anh Trà )

b Nguy cơ ghê gớm đó đang đè nặng lên chúng ta như thanh gươm Đa-mô-clét, về lí thuyết có thể tiêu diệt tất cả các hành tinh đang xoay quanh mặt trời, cộng thêm bốn hành tinh nữa, và phá hủy thế thăng bằng của hệ mặt trời.

( Đấu tranh cho một thế giới hòa bình – G Mac-ket )

Trang 15

Nét nghệ thuật ( Cái hay , đặc sắc )

- Phép tu từ

Trang 16

Cảm ơn các bạn đã

theo dõi

Ngày đăng: 01/11/2017, 14:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm