Hình nón tròn xoay: KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY đỉnh Mặt xung quanh Mặt đáy Chiều cao Đường sinh 1.Đ ị nh ngh ĩ a: I.. Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay: a Hình trụ tròn xoay:
Trang 210
T
Tiết 12:
KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
Trang 3Những chiếc nón
Trang 4MỘT SỐ HÌNH MINH HỌA
Trang 5KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
I SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN XOAY:
*) Trong không gian cho một
mặt phẳng (P) chứa đường
thẳng ∆ và một đường (C).
∆
M (C)
P
Khi quay mặt phẳng (P)
quanh đường thẳng ∆ thì
đường (C) sẽ tạo nên một
hình được gọi là mặt tròn
xoay.
Trang 6KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
I SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN XOAY:
KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
Đường sinh
Trục
*) Trong không gian cho một
mặt phẳng (P) chứa đường
thẳng ∆ và một đường (C).
Khi quay mặt phẳng (P)
quanh đường thẳng ∆ thì
đường (C) sẽ tạo nên một
hình được gọi là mặt tròn
xoay.
Trang 7II MẶT NÓN TRÒN XOAY:
1.Đ ị nh ngh ĩ a:
Trong mặt phẳng (P) cho
hai đường thẳng d và ∆ cắt
nhau tại điểm O và tạo thành
góc β với 00 < β < 900.
KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
d
O
∆
β
I SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN XOAY:
MN
Khi quay mặt phẳng (P) xung
quanh ∆ thì đường thẳng d,
sinh ra một mặt tròn xoay đỉnh O
được gọi là mặt nón.
Trang 8Khi quay mặt phẳng (P) xung
quanh ∆ thì đường thẳng d,
sinh ra một mặt tròn xoay đỉnh O
được gọi là mặt nón.
II MẶT NÓN TRÒN XOAY:
1.Đ ị nh ngh ĩ a:
Trong mặt phẳng (P) cho hai
đường thẳng d và ∆ cắt nhau tại
điểm O và tạo thành góc β với 00
< β < 900.
KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
I SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN XOAY:
Đường sinh Trục
2 β gọi là góc ở đỉnh của mặt nón đó.
Trang 9II MẶT NÓN TRÒN XOAY:
2 Hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay:
a Hình nón tròn xoay:
Cho tam giác OIM vuông tại I
Khi tam giác đó quay quanh
cạnh góc vuông OI thì đường
gấp khúc OMI tạo thành một
hình được gọi là hình nón
KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
HN
1.Đ ị nh ngh ĩ a:
I SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN XOAY:
đỉnh Mặt xung quanh
Mặt đáy Chiều cao
Đường sinh
Trang 10II MẶT NÓN TRÒN XOAY:
2 Hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay:
a Hình nón tròn xoay:
KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
đỉnh Mặt xung quanh
Mặt đáy
Chiều cao
Đường sinh
1.Đ ị nh ngh ĩ a:
I SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN XOAY:
L à phần không gian được giới
hạn bởi một hình nón tròn
xoay và cả hình nón Người
ta còn gọi tắt khối nón tròn
xoay là khối nón.
b Khối nón tròn xoay:
Điểm trong : Điểm thuộc khối nón
nhưng không thuộc hình nón.
Điểm ngoài : Điểm không thuộc
Trang 11II MẶT NÓN TRÒN XOAY:
3 Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay:
a Định nghĩa:
KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
* Hình chóp đều nội tiếp hình nón:
2 Hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay:
KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
1.Đ ị nh ngh ĩ a:
I SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN XOAY:
O
Diện tích xung quanh của hình nón
tròn xoay là giới hạn của diện tích
xung quanh của hình chóp đều nội tiếp
hình nón khi số cạnh tăng lên vô hạn
Dtxq hình nón là: Sxq = π rl
b Công thức Sxq của hình nón:
(r: bán kính đáy; l: đd đường sinh)
l
r
Trang 12KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
II MẶT NÓN TRÒN XOAY:
3 Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay:
2 Hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay:
1.Đ ị nh ngh ĩ a:
I SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN XOAY:
4.Thể tích của khối nón
V kn = r 2 h
3
1
π
a Định nghĩa:
b Công thức
Thể tích của khối nón là giới hạn
của thể tích của khối chóp đều nội
tiếp khối đó nón khi cạnh đáy tăng
lên vô hạn.
O
(r: bán kính đáy; h: chiều cao kn)
l
r
Trang 13KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
Ví dô 1) Trong không gian cho tam
giác vuông OIM tại I, góc OIM= 300 và
cạnh IM = a Khi quay tam giác IOM
quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp
khúc OMI tạo thành một hình nón tròn
xoay a) Tính diện tích toàn phần của
hình nón tròn xoay đó.
b) Tính thể tích khối nón tương ứng
I
O
M
30 0
a
xq
3 1
π
Trang 14I – SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN
XOAY:
II - MẶT NÓN TRÒN XOAY:
III - MẶT TRỤ TRÒN XOAY :
1 Định nghĩa:
Trong mặt phẳng (P) cho hai đường thẳng ∆ và l song
song với nhau, cách nhau
một khoảng bằng r
Khi quay mặt phẳng (P) xung quanh ∆ thì đường
thẳng l sinh ra một mặt tròn
xoay được gọi là mặt trụ
tròn xoay (mặt trụ).
∆
l
r Trục
Đường sinh
Minh hoạ GSP
KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
Trang 15I – SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN
XOAY:
II - MẶT NÓN TRÒN XOAY:
III - MẶT TRỤ TRÒN XOAY:
1 Định nghĩa:
2 Hình trụ tròn xoay và khối
trụ tròn xoay:
a) Hình trụ tròn xoay:
∆
C
A
B D
*Khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh đường thẳng chứa một cạnh, chẳng hạn là cạnh AB, thì đường gấp khúc ADCB sinh ra một
hình được gọi là hình trụ
tròn xoay(hình trụ).
Hình trụ tròn xoay
KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
Trang 16I – SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN
XOAY:
II - MẶT NÓN TRÒN XOAY:
III - MẶT TRỤ TRÒN XOAY:
1 Định nghĩa:
2 Hình trụ tròn xoay và khối
trụ tròn xoay:
a) Hình trụ tròn xoay:
b) Khối trụ tròn xoay:
Khối trụ tròn xoay là phần không gian được
giới hạn bởi một hình trụ tròn xoay kể cả hình trụ đó
*Những điểm không thuộc khối trụ: Điểm ngoài
Khối trụ tròn xoay
* Phân biệt Mặt trụ tròn xoay, Hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay:
KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
Trang 17I – SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN
XOAY:
II - MẶT NÓN TRÒN XOAY:
III - MẶT TRỤ TRÒN XOAY:
1 Định nghĩa:
2 Hình trụ tròn xoay và khối
trụ tròn xoay:
3 Diện tích xung quanh của
hình trụ tròn xoay:
a) Định nghĩa
a) Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay là
giới hạn của diện tích xung quanh của hình lăng trụ đều nội tiếp hình trụ khi đó số cạnh đáy tăng lên
vô hạn
r
l
.
.
b) Công thức Sxq = 2 rl π
4 Thể tích khối trụ tròn xoay
a) Định nghĩa:
b) Công thức
a) Định nghĩa:
Thể tích của khối trụ tròn
xoay là giới hạn của thể tích
khối lăng trụ đều nội tiếp khối trụ
đó khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn
2
T
V = π r h
KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
(r: bán kính đáy; h: chiều cao kn)
(r: bán kính đáy; l: đd đường sinh)
Trang 18I – SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN
XOAY:
II - MẶT NÓN TRÒN XOAY:
III - MẶT TRỤ TRÒN XOAY:
1 Định nghĩa:
2 Hình trụ tròn xoay và khối
trụ tròn xoay:
a) Hình trụ tròn xoay:
b) Khối trụ tròn xoay:
3 Diện tích xung quanh của
hình trụ tròn xoay:
a) Hình trụ ngoại tiếp lăng trụ:
b) Công thức
* Chú ý:
4 Thể tích khối trụ tròn xoay:
a) Định nghĩa:
Đề bài:
Trong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi I và H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay.
a) Tính diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay đó.
b) Tính thể tích của khối trụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói trên.
Đề bài
A
B
C
D
I
H
Đáp án:
a)Bán kính đáy: r =
đường sinh l= 2
a
2
2
xq
a
S = π rl = π a = π a
b)
2
2 4
a
V =πr h =π ÷ a = πa
a
(đvdt) (đvtt)
Trang 19I O
M
xq
3
1
π
Tổng Kết
Hãy nêu tên và
công thức liên
quan tới
hình,khối trên?