1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo tài chính Quý 1 năm 2015 (Hợp nhất) - Báo cáo tài chính - Công ty Cổ phần dược phẩm Phong Phú BaocaoQuy1_2015(HN)

24 142 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính Quý 1 năm 2015 (Hợp nhất) - Báo cáo tài chính - Công ty Cổ phần dược phẩm Phong Phú BaocaoQuy1_...

Trang 2

CÔNG TY CÓ PHÀN DƯỢC PHẢM PHONG PHU

lô 12 Đường số 8 KCN Tân Tạo Q Bình Tân

Mã số thuế: 0301427664

Điện thoại: 08 3754 7998 Fax: 08 3764 7996

Mẫu số B 01 - DN ( QÐ 18 ) (Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC

I Các khoản phải thu dài hạn

1, Phải thu đài hạn của khách hàng

1 Tiền mì 4,969,245,683| — 5.445,448,342|

h Thuế GTGT được khấu trừ 152

7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219

1 Tài sản cố định † | 73,490,380,735| 74,399,090,884

Trang 3

3 Tai sản cổ định vô hình 227 20,580,006,436| — 20,719,600,921

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232

2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại BA

10 Vay và nợ thuê tài chính ngăn hạn 320 | _ 9.700.000,000 ——

I Ng dai han 330 39,673,000,000| — 50,197,500,000

®

Trang 4

9 Trái phiếu chuyển đổi 1339

10 Cỗ phiếu ưu đãi 340

Trang 5

CONG TY CO PHAN DUOC PHAM PHONG PHU Mau sé 03 - DN

Lô 12 Đường 8 KCN Tan Tao Q Binh Tan (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Mã số thuế: 03014275864 Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

(Theo phương pháp gián tiếp)

1 Lưu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do danh gid lai cdc] 04

khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

- Chỉ phí lãi vay 06 | 1,104,090,167 (44,546,621)

đổi vấn lưu động LL |

- Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (4/70119213| (6.681,559,922)

- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 927,443,767| 2,041,033,984

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lai vay} 11

phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)

- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13

Ịn Lưu chuyên tiền từ hoạt động đầu tư - i | +

1.Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản| 2l

5.Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác J2 | 2

Lucu chuyén tiền thudn tie hogt dong dau tw 30 91,796,648 166,888,117 | /

IH Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính + TL — |

Trang 6

2 Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cé] 32

4 Tiền trả nợ gốc vay 34 | (49.530.000.000)| _ (4,832,179,807)

5, Tiền trả nợ gốc thuê tài chính | 35 |

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hồi đoái quy đổi ngoại| 61

Trang 7

CONG TY CO PHAN DUOC PHAM PHONG PHU Mẫu số B 09 - DN

Điện thoại: 08 3754 7998 Fax: 08 3754 7996

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT

Qui 1 Năm 2015

I- Dac điểm hoạt động của doanh nghiệp

1- Hình thức sở hữu vốn : Công ty cổ phần

2- Lĩnh vực kinh doanh : sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại được phẩm

3- Ngành nghề kinh doanh : sản xuất và kinh doanh thuốc chữa bệnh; dịch vụ y tế; xuất nhập khẩu

trực tiếp các ngành trên Sản xuất, mua bán trà Mua bán mỹ phẩm

4-Chu kỳ sản xuất, kinh đoanh thơng thường

5-Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính

6 Cấu trúc doanh nghiệp

-Danh sách các công ty con: Cty TNHH Usar Việt Nam

- Danh sách các công ty liên doanh, liên kết;

- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc

7 Tuyên bố về khả năng so sánh thông tỉn trên Báo cáo tài chính

1I- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử đụng trong kế toán

1- Kỳ kế toán năm : từ01/01/2015 kết thúc ngày 31/12/2015

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : đồng Việt nam

II- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

1- Chế độ kế toán áp dụng : chế độ kế toán doanh nghiệp theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC

2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán : BCTC được lập và trình bày theo

Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam hiện hành

3- Hình thức kế toán áp dụng : Nhật ký chung trên máy vi tính

1V- Các chính sách kế toán áp dụng,

1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền ra đồng tiền khác sử dụng trong kế toán

2 Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán

3 Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền

4- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiễn và các khoản tương đương, tiền

Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền ra đồng tiền khác sử dụng trong kế toán

5 Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính

a) Chứng khoán kinh doanh;

b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;

c) Cac khoản cho vay;

d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;

đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;

e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính

Trang 8

6 Nguyên tắc kế toán nợ phải thu

7- Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho : theo giá gốc

- Phương pháp tính giá trị hàng tổn kho : Bình quân

- Phương pháp hạch toán hàng tôn kho : phương pháp kiểm kê thường xuyên

~ Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho

8- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCP và bất động sản đầu tư:

~ Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) : theo nguyên giá

- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) : khấu hao đường thẳng

09 Nguyên tắc kế toán chỉ phí trả trước

10-Nguyên tắc kế toán nợ phải trả

11 Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính

12- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay:

~ Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay : ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh của năm tài chính hiện hành

- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;

13- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả

14- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

15- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phân, vốn khác của chủ sở hữu :

theo số vốn thực góp của chủ sở hữu, số chênh lệch giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu

~ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đáng giá lại tai sản

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối : số lợi nhuận từ hoạt động của DN

16- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

~ Doanh thu bán hàng : theo Chuẩn mực kế toán số 14

~ Doanh thu cung cấp dịch vụ : theo Chuẩn mực kế toán số 14

~ Doanh thu hoạt động tài chính : theo Chuẩn mực kế toán số 14

~ Doanh thu hợp đồng xây dung

17 Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

18 Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán

17- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính : tổng chỉ phí phát sinh trong kỳ

18 Nguyên tắc kế toán chỉ phí bán hàng, chỉ phí quản lý doanh nghiệp

19- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí

thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại : chỉ phí TTN được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế

và thuế suất TNDN trong năm hiện hành

20- Nguyên tắc và phương pháp kế toán khác

'V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

(Đơn vị tính: đồng VN)

~ Tiên gửi ngân hàng 4,783,673,095 5,342,250,064

Trang 9

02- Các khoản dau tu tai chint

Giá gốc

a) Chứng khoán kinh doanh

- Tổng giá trị cỗ phiếu;

(chỉ tiết từng loại cổ phiếu

chiếm từ 10% trên tổng giá trị

cổ phiếu trở lên)

- Các khoản đầu tư khác;

~ Lý do thay đổi với từng khoản

đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:

e) Đầu tư góp vốn vào đơn vị

- Đầu tư vào công ty con

- Đầu tư vào công ty liên doanh,

- Đầu tư vào đơn vị khác;

3 Phải thu của khách hàng

a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn

b) Phải thu của khách hàng dài hạn (tương tự ngắn hạn)

©) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chỉ tiết

Trang 10

4.Phải thu khác

a)N/ gắn hạn

-Vén CH 8

~ Phí thực hiện CK

- Doanh thu chuyển quyền thuê gian hàng

- Lãi tiền gữi trích trước

Phải thu về cỗ phần hoá

- Phải thu về cổ tức lợi nhuận được chia;

~ Phải thu người lao động;

- Tổng giá trị các khoản phải

thu, cho vay

quá hạn thanh toán , hoặc chưa

quá hạn

nhưng khó có khả năng thu hồi

-Thông tin về Các khoản tiền phạt, phải thu về

lãi trả chậm phát sinh từ các khoản nợ quá

hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;

- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn

Trang 11

Giá gốc Dự phòng

06- Hang ton kho

- Hàng mưa đang đi đường

15,006,591,093

Đầu năm

có thể thu hồi Đầu năm

Trang 13

cups

2bnp ugknb apoy

upoYyy NZIG*

Trang 14

10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:

số dư đầu năm

-Mua trong năm

-Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

-Tang do hợp nhất kinh doanh

-Tai ngày đầu năm

-Tai ngay cuối năm

- Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng để thế chấp, cẩm cố đảm bảo khoản vay : 20.5:

- Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng;

- Thuyết mình số liệu và giải trình khác;

Trang 15

11- Tăng, giảm bất động sản đâu tư:

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

1,887,463,593 154,751,082 2,042,214,675

Trang 19

tyu

'9/1*168'81“IS '000000*81

Trang 20

c- Các giao địch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối

cổ tức, chia lợi nhuận

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

+ Vốn góp đầu năm

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vốn góp giảm trong năm

+ Vốn góp cuối năm

- Cổ tức, lợi nhuận đã chia

d- Cổ tức

- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:

- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:

đ- Cổ phiếu

- §ố lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

- Số lượng cổ phiếu được mua lại

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

- Số lượng cổ phiếu đã lưu hành

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành

e- Các quỹ của doanh nghiệp:

- Quỹ đâu tư phát triển

- Quỹ khen thưởng phúc lợi

Đầu năm

29,799,990,000 15,200,010,000

0 45,000,000,000

Đầu năm

4,500,000

2,138,540,310 -166,368,568

g- Thu nhập và chỉ phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định cúa

các chuẩn mực kế toán cụ thể.

Trang 21

21- Nguôn kinh phí

- Nguồn kinh phí được cấp trong năm

- Chi sự nghiệp

- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm

'VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

1- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã

số01)

Trong đó:

~ Doanh thu bán hàng hóa

- Doanh thu bán thành phẩm

- Doanh thu cung cấp dịch vụ

- Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp

Trang 22

3- Giá vốn hàng bán (Mã số I1)

~ Giá vốn của hàng hóa đã bán;

- Giá vốn của thành phẩm đã bán;

- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp:

= Gia trị còn lại, chỉ phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;

= Chi phi kinh doanh Bất động sản đầu tư;

- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;

- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán

Cộng

4- Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21)

- Lãi tiền gửi, tiền cho vay

- Lãi bán các khoản đâu tư

~ Cổ tức, lợi nhuận được chia

- Lãi chênh lệch tỷ giá

~ Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

- Lai ban hang trả chậm, chiết khấu thanh toán

~ Doanh thu hoạt động tài chính khác

Cộng

5- Chỉ phí tài chính (Mã số 22)

- Lai tién vay

- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm

~ Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính

- Lãi do đánh giá lại tài sản;

- Tiền phạt thu được;

- Cac khoản khác

Cộng

7- Chỉ phí khác

~ Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ

- Lỗ do đánh giá lại tài sản;

0

0

0

0 6,888,117

Năm trước

-44,546,621

©eocococoecc -44,546,621

Năm trước

19,600,000 19,600,000

@

Trang 23

8-Chi phi ban hang va chỉ phí quản lj doanh nghiép

a) Các khoản chỉ phí bán hàng phát sinh trong kỳ

Cộng

b) Các khoản chỉ phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ

Cộng

©) Các khoản ghi giảm chỉ phí bán hàng và chỉ phí QLDN

- Hoàn nhập dự phòng bảo hành san pham, hàng hóa

~ Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác;

- Các khoản ghi giảm khác

9- Chỉ phí sẵn xuất, kinh doanh theo yếu tố

- Chỉ phí nguyên liệu, vật liệu

- Chi phi nhân công

- Chi phí khấu hao tài sản cố định

- Chỉ phí dịch vụ mua ngoài

- Chi phi khác bằng tiền

10- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

(Mã số 51)

- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu

nhập chịu thuế năm hiện hành

- Điều chỉnh chí phí thuế thu nhập doanh nghiệp của

các năm trước vào chỉ phí thuế thu nhập hiện hành

năm nay

- Tổng chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

11- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

(Mã số 52)

- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh

từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế

- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh

từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

~ Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh

từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

~ Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh

từ các khooán lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử

Năm nay 332,908,088 /

Năm trước 11,394,386,182 1,009,012,723 948,342,420 336,562,976 256,520,261 13,944,824,562

Năm trước

Trang 24

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiéphodnlaiphét = ~~ ,

sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải

'VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong

~ Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp

hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;

-Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu;

-Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu

- Các giao dịch phi tiền tệ khác

~ Tiền thu từ đi vay theo khế ước thông thường; 39,000,000,000

- Tiền thu từ phát hành trái phiếu thường

- Tiền thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi;

~ Tiền thu từ phát hành cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả;

- Tiền thu từ đi vay dưới hình thức khác 9,750,000,000

'VIII- Những thông tin khác

1- Những khoản nợ tiểm tàng, khoắn cam kết và những thông tin tài chính khác:

2- Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

3- Thông tỉn về các bên liên quan:

4- Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh

doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 "Báo cáo bộ

Ngày đăng: 31/10/2017, 23:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Tài sản cỗ định hữu hình 221 52/910,374/299| 53,679,489,963 - Báo cáo tài chính Quý 1 năm 2015 (Hợp nhất) - Báo cáo tài chính - Công ty Cổ phần dược phẩm Phong Phú BaocaoQuy1_2015(HN)
1. Tài sản cỗ định hữu hình 221 52/910,374/299| 53,679,489,963 (Trang 2)
3. Tài sản cổ định vô hình 227 20,580,006,436| — 20,719,600,921 - Báo cáo tài chính Quý 1 năm 2015 (Hợp nhất) - Báo cáo tài chính - Công ty Cổ phần dược phẩm Phong Phú BaocaoQuy1_2015(HN)
3. Tài sản cổ định vô hình 227 20,580,006,436| — 20,719,600,921 (Trang 3)
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 - Báo cáo tài chính Quý 1 năm 2015 (Hợp nhất) - Báo cáo tài chính - Công ty Cổ phần dược phẩm Phong Phú BaocaoQuy1_2015(HN)
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 (Trang 4)
~ Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) : theo nguyên giá. - Báo cáo tài chính Quý 1 năm 2015 (Hợp nhất) - Báo cáo tài chính - Công ty Cổ phần dược phẩm Phong Phú BaocaoQuy1_2015(HN)
guy ên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) : theo nguyên giá (Trang 8)
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình: - Báo cáo tài chính Quý 1 năm 2015 (Hợp nhất) - Báo cáo tài chính - Công ty Cổ phần dược phẩm Phong Phú BaocaoQuy1_2015(HN)
10 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w