1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

hinh giai tich trong khong gian 380

14 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 732,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hinh giai tich trong khong gian 380 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Oxyz

Bài 1: Tọa độ của điểm và véctơ trong không gian Oxyz

A Lí thuyết:

1 Các công thức cơ bản:

 Cho ba điểm: A(x A;y A;z A) (;B x B;y B;z B) (;C x C;y C;z C) Ta có:

 Tọa độ véctơ AB=(x Bx A;y By A;z Bz A)

 Tọa độ trung điểm I của AB là: 

2

; 2

; 2

B A B A B

x

 Tọa độ trọng tâm G của ∆ABClà: 

3

; 3

; 3

C B A C B A C B

x

 Cho hai véctơ: a=(a1;a2;a3);b=(b1;b2;b3) Ta có:

a+b=(a1+b1;a2 +b2;a3+b3)

ab=(a1−b1;a2−b2;a3−b3)

a.b=a1.b1+a2.b2+a3.b3

k.a=(k.a1;k.a2;k.a3)

3

2 2

2

a

 ( ) a a b b

b

a

;

cos =

a.b<0⇔( )a;b >900

a.b=0⇔( )a;b =900

a.b>0⇔( )a;b <900

aba.b=0

3

3 2

2 1

1 //

b

a b

a b

a b

2 Tích có hướng của hai véc tơ trong không gian và ứng dụng:

 Khái niệm:

Trong không gian Oxyz, tích có hướng của hai véctơ ab là một véctơ vuông góc với cả ab

Kí hiệu : [a; b]

Cho : a=(a1;a2;a3)

b=(b1;b2;b3)

( 2 )

2 1 1 1 1 3 3 3 3 2

2 ; ; ]

;

b

a b

a b

a b

a b

a b

b

Nhớ : bỏ cột 1 ; bỏ cột 2 đổi chiều ; bỏ cột 3

 Ứng dụng:

 [ ; ]

2

1

AC AB

/ / / / [AB;AD].AA

V ABCD A B C D = 

AD AC AB

6

1

=

A A

A

Trang 2

C

B

[a;b].c=0⇒a,b,c đồng phẳng

 [a;b]=0⇒a,b cùng phương

B Bài tập điển hình : (GV trực tiếp giải)

1 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm: A(1;-2;4); B(-3;2;0); C(3;-1;0).

a) Tìm tọa độ các véc tơ: AB;BA;AC;CA;BC;CB

b) Tìm tọa độ m=2.AB; n=2.AB+ AC; e=2.AC−3.BC+4.AB

c) Chứng minh A, B, C là ba đỉnh của một tam giác Tính chu vi của tam giác ABC

d) Tính các góc của tam giác ABC

e) Tìm tọa độ trung điểm I của AB Tính độ dài đường trung tuyến CI của tam giác ABC

f) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh GI CI

3

1

=

g) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

h) Tìm điểm E thuộc 0x để tam giác ACE vuông tại C

2 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm: A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), D(4;0;6).

a) Chứng minh A,B,C,D là bốn đỉnh của một tứ diện

b) Tính diện tích tam giác ABC và độ dài đường cao hạ từ A của tam giác ABC

c) Tính thể tích tứ diện ABCD và độ dài đường cao hạ từ A của tứ diện ABCD

d) Tìm các góc tạo bởi các cạnh đối diện của tứ diện ABCD

C:Bài tập vận dụng :

1 Cũng với yêu cầu như bài 1, phần bài tập điển hình nhưng thay đổi tọa độ các điểm như sau:

A(3;-4;2); B(-1;0;6); C(5;-3;2)

2 Cũng với yêu cầu như bài 2, phần bài tập điển hình nhưng thay đổi tọa độ các điểm như sau:

A(1;1;-1), B(3;-4;0), C(-3;2;-2), D(6;2;0)



-Bài 2: Phương trình của mặt phẳng trong không gian Oxyz

A Lí thuyết:

 Cho n=(A;B;C) là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (α) n

Điểm M(x0;y0;z0) thuộc mặt phẳng (α)

⇒phương trình mặt phẳng (α) : A.(xx0)+B.(yy0)+C.(zz0)=0

 Nếu mp(α) có cặp VTCP là a1 và a2 thì VTPT của (α) là n=[a1;a2]

B Bài tập điển hình : (GV trực tiếp giải)

1 Trong không gian Oxyz, cho A(2;1;-3), B(3;-2;2), C(4;1;-1)

a) Viết phương trình mặt phẳng(α)qua A và vuông góc với BC

b) Viết phương trình mp (ABC)

c) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của AC

2 Viết phương trình mặt phẳng (α) qua M(5 ;1 ;2) và song song với mp ( )β : x + 2y +3z - 1 = 0

3 Viết phương trình mp(α) chứa MN với M(1 ;0 ;1) ; N(-1 ;3 ;2) và vuông góc với mp( )β : x – 2y +

z +5 =0

4 Viết phương trình mp(α) qua gốc tọa độ O, song song với PQ với P(1 ;0 ;1) ; Q(0 ;2 ;0) và vuông góc với ( )β : y – 2z +1 = 0

Trang 3

5 Viết phương trình mp(α) qua M(5 ;2 ;-3) và vuông góc với hai mặt phẳng

1

( )α : x – z + 2 = 0 và ( )α2 : 2x + 3y + z = 0

C:Bài tập vận dụng :

1 Trong không gian Oxyz cho A(1;0;0) ; B(0;1;0); C(-2;1;-1)

a)Viết phương trình mp(α) qua C và vuông góc với AB

b)Viết phương trình mp(ABC)

c)Viết phương trình mặt phẳng trung trực của BC

2 Viết phương trình mp(α) qua M(2 ;-1 ;0) và song song với mp( )β : x + y + 3z – 1 = 0

3 Viết phương trình mp(α) qua MN với M(1 ;1 ;-2) , N(3 ;1 ;0) và vuông góc với mp ( )β : 5x + 3y - z + 4 = 0

4 Viết phương trình mp(α) qua A(1 ;0 ;1) và vuông góc với hai mp

1

( )α : x – y + 1 = 0

2

( )α : 2x – y + z = o



-Bài 3: Phương trình của đường thẳng trong không gian Oxyz

A Lí thuyết:

 Cho a=(a1;a2) là véctơ chỉ phương của đường thẳng d

Điểm M(x0;y0)∈ d

Phương trình tham số của d là: x = x0 + a1.t

y = y0 + a2.t

z = z0 + a3.t

Phương trình chính tắc của d là :

3

0 2

0 1

0

a

z z a

y y a

x

 Trong không gian Oxyz, mỗi đường thẳng d được xem là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q) Nếu mp(P) : A1.x + B1.y + C1.z + D1 = 0 và mp(Q) : A2.x + B2.y + C2.z + D2 = 0

Thì phương trình tổng quát của đường thẳng d là : A1.x + B1.y + C1.z + D1 = 0

A2.x + B2.y + C2.z + D2 = 0

Nếu xem mp(P) và mp(Q) lần lượt có véctơ pháp tuyến là n1và n2thì VTCP của d là : a=[n1;n2]

B Bài tập điển hình : (GV trực tiếp giải)

1 Trong không gian Oxyz cho A(1; 0; -2); B(3; -1; -1); C(2; 0; 3)

a) Viết phương trình tham số của AC

b) Viết phương trình chính tắc của AB

c) Viết phương trình tổng quát của BC

d) Viết phương trình đường thẳng qua A và song song với BC

2 Viết phương trình đường thẳng ∆ trong các trường hợp sau :

a) ∆ qua M(2 ;1 ;0) và song song với đường thẳng d : x = 3t

y = 2 – t

z = 1+ 5t

b) ∆ qua N(1 ;0 ;-3) và song song với đường thẳng d : 2 3 4

3 Viết phương trình đường thẳng qua A(1 ;0 ;-2) và vuông góc với mp( )α : 2x + y – z +1 = 0

4 Viết phương trình mp ( )α qua M (2 ;-3 ;1) và vuông góc với đường thẳng d : 2 1 3

Trang 4

5 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d : x = 1 + 2t và mp (β ) : x – 3y + 2z + 6 = 0.

y = -2 – t

z = 4t

a) Tìm giao điểm của d và (β)

b) Viết phương trình mp( )α chứa đường thẳng d và vuông góc với mp (β)

6 Viết phương trình mp( )α chứa m(2;1;0), N(3;-1;2) đồng thời vuông góc với mp(β): 2x + y +

z -3 = 0

7 Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d: 1 2 3

trên mp(Oxz)

C:Bài tập vận dụng :

Trong không gian Oxyz cho mp ( )α : 2x – 3y + z – 2 = 0 và đường thẳng d: 2 1 5

a) Viết pt mp ( )α1 qua A(1;1;0) và // ( )α

b) Viết pt mp ( )α2 qua B(0;1;0) và vuông góc với d

c) Viết pt đường thẳng d1 qua C(0;2;0) và // d

d) Viết pt đường thẳng d2 qua D(2;-1;0) và vuông góc ( )α

e) Viết pt mp ( )α3 chứa d và vuông góc ( )α

f) Viết pt đường thẳng d3 nằm trên ( )α vuông góc d đồng thời đi qua E(0;1;2)

g) Viết pt hình chiếu vuông góc của d xuống mp (β )



-Bài 4: Góc và khoảng cách trong không gian Oxyz

A Lí thuyết:

 Góc:

 Góc giữa hai đường thẳng :

Cho a1 là VTCP của đường thẳng ∆1

a2 là VTCPcủa đường thẳng ∆2

⇒Cos(∆1:∆2) = /Cos(a1;a2)/ =

2 1

2 1

a a

a a

 Góc giữa hai mặt phẳng :

Cho n1là VTPT của mp ( )α

n2là VTPT của mp ( )β

⇒Cos( ( ) ( )α ; β ) = /Cos(n1;n2)/ =

2 1

2 1

;

n n

n n

 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng :

Cho a làVTCP của đường thẳng ∆

n là VTPT của mp ( )α

Trang 5

⇒ Sin(∆;( )α ) = /Cos(a ;n )/ =

n a

n a

 Khoảng cách:

 Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng:

Cho điểm M(x0;y0;z0) và mặt phẳng (α ): A.x + B.y + Cz + D = 0

⇒d(M; (α )) = 0 2 0 2 0 2

C B A

D Cz By Ax

+ +

+ + +

 Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng:

Cho đường thẳng ∆ qua điểm M0 và có VTCP a

⇒d(M;∆ ) =

a

a

[ 0

 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

Cho đường thẳng ∆1qua M1 và có VTCP a1

đường thẳng ∆2qua M2 và có VTCPa2

⇒d(∆1;∆2) =

]

; [

]

; [

2 1

2 1 2 1

a a

M M a a

⇒∆1chéo ∆2 ⇔ [a1;a2].M1M2 ≠0

 Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đường

thẳng này đến đường thẳng kia

B Bài tập điển hình : (GV trực tiếp giải)

1 Tìm góc tạo bởi cặp đường thẳng ∆1 x = 1 + 2t ∆2 x = 2 – 5t’

y = 3t y= 1+ t’

z = -2 + t z = 5

2 Tìm góc tạo bởi 2 mp sau:(α)x – y + z + 2 =0 và ( )β : 4x – 3y + 5z + 1 = 0

3 Tìm góc tạo bởi đường thẳng ∆ : x = 3t và mp (α) : 2x +5y + 3 = 0

y = 1 - 2t

z = 2 + 5t

4 Tính khoảng cách từ M( 0;1;-2) đến mp (α) : 2x + 3y – z – 6 = 0

5 Tính khoảng cách từ M(1 ;-2 ;1) đến đường thẳng∆ : x = 2 + t

y = -1 + 3t

z = 3 – 2t

6 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

1

− ∆2: 2

7 Trên trục Oy, tìm điểm cách đều hai mp : (α) : x + y – z + 1 = 0 và ( )β : x – y + z – 5 = 0

C:Bài tập vận dụng :

1 Tìm góc tạo bởi 2 đường thẳng ∆1: x = 1 + 2t ∆2: x = 2 – t’

y = -1+ t y = -1+3 t’

z = 3 + 4t z = 4 + 2t

2 Tìm góc tạo bởi các cặp mp sau:

a) (α) : x + y – 5z + 1 = 0 và ( )β : 5x + y – 3z = 0

Trang 6

b) (α) : 2x – 2y + z + 3 = 0 và ( )β : z + 2 = 0

c) (α) : x – 2z + 1 = 0 và ( )β : y = 0

3 Tìm góc tạo bởi đường thẳng ∆ và mp (α) trong các trường hợp sau đây :

a) x = 1 + 2t và (α) : 2x – y + 2z – 1 = 0

∆ : y = -1 + 3t

z = 2 - t

b) ∆ : 2 1 3

− và (α) : x + y – z + 2 = 0

4 Tìm khoảng cách từ các điểm M(1 ;-1 ;2) ; N(3 ;4 ;1) ; P(-1 ;4 ;3) đến mp(α) : x + 2y + 2z – 10 = 0

5 Tính khoảng cách từ các điểm M(2 ;3 ;1) và N(1 ;-1 ;1) đến đường thẳng ∆ : 2 1 1

6 Tìm khoảng cách giữa các cặp đường thẳng sau đây :

a) ∆1: x = 1 + t ∆2: x = 2 – 3t’ b) ∆1: 1 3

và∆2: 2 1 1

y = -1 - t y = -2+3 t’

z = 1 z = 3t’



-Bài 5: Phương trình của mặt cầu trong không gian Oxyz

A Lí thuyết:

 Phương trình mặt cầu tâm I(a; b; c), bán kính R có dạng:

 Dạng 1: (x – a )2 + (y – b )2 + (z – c )2 = R2

 Dạng 2: x2 + y2 + z2 – 2a.x – 2b.y – 2c.z + d = 0

Trong đó : R = a2+b2+c2−d , điều kiện : a2+b2 +c2 −d >0

 Vị trí tương đối của mặt phẳng (α ) và mặt cầu (S) :

d(I;(α))>R⇔(α)không cắt mặt cầu (S)

d(I;(α))=R⇔(α)tiếp xúc mặt cầu (S)

d(I;(α))<R⇔(α) cắt mặt cầu (S) tạo ra giao tuyến là một đường tròn

 Đường tròn trong không gian:

Gọi K là tâm của đường tròn trong không gian.

R là bán kính của đường tròn

⇒ Tâm K là hình chiếu của I xuống mp(α ).

(viết pt đt d qua I và ⊥ (α) ; tìm giao điểm K của d và (α))

⇒ Bán kính r= R2 −IK2 , trong đó: IK =d(I;(α))

B Bài tập điển hình : (GV trực tiếp giải)

1 Tìm tâm và bán kính của các mặt cầu có phương trình sau:

a) (x−1)2+ +(y 2)2+ −(z 3)2 =4

b) (x−2)2+ +(y 1)2+z2 =7

c) x2+y2+ − +z2 8x 4y−6z+20 0=

4

e)2x2+2y2 +2z2+4x−5y+2z+ =1 0

f) x2 +y2+ −z2 2y− =1 0

Trang 7

g)x2+y2+z2 =1

2 Xét vị trí tương đối giữa mặt cầu (S) và mặt phẳng (α ):

a) (S) : 2 2 2

6 2 4 5 0

(α ): x + 2y + z - 1 = 0

b) (S) : x2 +y2+ +z2 4x+8y−2z− =4 0

(α ): x + y – z – 10 = 0

c) (S):x2+y2+ +z2 4x+8y−2z− =4 0

(α ): x + 2y – 2z + 1 = 0

d) (S) 2 2 2

4 8 2 4 0

(α ) : 3x – 4y = 0

3 Lập phương trình mặt cầu có tâm I(3;-3;1) và đi qua B(5;-2;1)

4 Lập phương trình mặt cầu có đường kính AB với A(3;1;5), B(5;-7;1)

5 Lập phương trình mặt cầu có tâm I(3;-2;1) và tiếp xúc với mp (α ) : 4x – 3y – 8 = 0

6 Lập phương trình mặt cầu qua 4 điểm O, A, B, C với A(2 ;0 ;0), B(0 ;4 ;0), C(0 ;0 ;4)

7 Lập phương trình mặt cầu qua 4 điểm A, B, C, D với A(2 ;1 ;1), B(3 ;-1 ;2), C(1 ;-1 ;2) ;

D(-2 ;3 ;1)

8.Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) tại M(4 ;3 ;0), biết (S) : 2 2 2

6 2 4 5 0

9.Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) biết tiếp diện đó song song với mp (α ) : x - 2y + z +3=0

và mặt cầu (S) có phương trình : x2+y2+ −z2 2x+4y−6z+ =1 0

10 tìm tâm và bán kính của các đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng (α) và mặt cầu (S) trong các

trường hợp sau đây:

a) mp (α ) : x + 2y - 2z + 1 = 0 và (S) : 2 2 2

6 2 2 1 0

b) mp (α ) : 2x + 2y + z – 5 = 0 và (S) : 2 2 2

12 4 6 24 0

C:Bài tập vận dụng :

1 Tìm tâm và bán kính của các mặt cầu có phương trình sau:

a) (x−2)2+ +(y 1)2+ −(z 3)2 =9

b) x2 +y2+ −z2 2x+6y−4z− =1 0

c)x2+y2+ +z2 3x−4y+6z− =2 0

d)7x2+7y2+7z2− +3x 2y+ − =5z 1 0

2 Xét vị trí tương đối của mp(α ) và mặt cầu (S) trong các trường hợp sau :

a) (α ) : 3x + 4y – 1 =0 và (S) : 2 2 2 69

5

b) (α ) : x – y + 2z + 4 = 0 và (S) : x2+y2+ − − =z2 3z 5 0

3 Lập phương trình mặt cầu tâm I(-2;1;1) và tiếp xúc với mp(α) : x + 2y – 2z + 5 = 0.

4 Lập phương trình mặt cầu có đường kính AB với A(1 ;3 ;5) và B(7 ;9 ;11)

5.Lập phương trình mặt cầu qua 4 điểm O, A, B, C với A(1 ;0 ;-1), B(1 ;2 ;1), C(0 ;2 ;0)

6.Lập phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD với A(1 ;1 ;1), B( 1 ;2 ;1), C(1 ;1 ;2), D(2 ;2 ;1) 7.Tìm tâm và bán kính của các đường tròn sau :

a) x – y + z - 4 = 0

x2 +y2+ −z2 2x+4y− − =8z 4 0

b) 2x + 3y – z + 5 = 0

x2+y2+ −z2 6y− =7 0



Trang 8

-MỘT SỐ BÀI TOÁN TỔNG HỢP – NÂNG CAO

1 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α ) và đường thẳng d lần lượt có phương trình:

(α ): 2x – 3y + z – 2 = 0 ; d:

2

5 3

1 1

2

=

+

=

x

a) Viết phương trình mặt phẳng (P 1 ) qua A(1;1;0) và // (α).

b) Viết phương trình mặt phẳng (P 2 ) qua B(0;1;0) và d.

c) Viết phương trình đường thẳng (d 1 ) qua C(0;2;0) và // d.

d) Viết phương trình đường thẳng (d 2 ) qua D(2;-1;0) và(α).

e) Viết phương trình mặt phẳng (P3) chứa d và ⊥(α )

f) Viết phương trình đường thẳng (d3) nằm trên (α) và vuông góc với d đồng thời đi qua E(0;1;2) g) Tính khoảng cách từ O đến (α ) và d.

h) Tính góc giữa d và (α )

2 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆:

t z

t y

t x

+

=

=

=

3 1

2

và mp(α ): x+ y+z−10=0

a) Tìm giao điểm M của ∆ và mp(α )

b) Viết phương trình đường thẳng d qua M và ⊥ (α).

c) Viết phương trình mp(β ) chứa ∆ và ⊥(α )

3 Trong không gian Oxyz cho điểm M(1;-1;2) và mp(α ): 2x – y +2z + 11 = 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ qua M và ⊥ (α).

b) Tìm hình chiếu H của M xuống (α).

c) Tìm điểm M’ đối xứng với M qua (α )

4 Trong không gian Oxyz cho điểm m(2;-1;1) và đường thẳng d:

t z

t y

t x

2 1

2 3

=

=

+

=

a) Viết phương trình mp(α ) qua M và ⊥ d

b) Tìm hình chiếu M’ của M xuống d

c) Tìm điểm đối xứng của M qua d

5 Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng:

1

1 1

3 2

:

=

=

x y z và d :

t z

t y

t x

2 5

2 1 2

+

=

+

=

=

a) Viết phương trình mp(α )chứa d và // ∆.

b) Chứng minh ∆ và d chéo nhau Tính khoảng cách giữa ∆ và d

c) Viết phương trình ∆’ qua A(1;-2;1) dồng thời vuông góc cả ∆ và d

6 Trong không gian Oxyz cho mp(α ): y + 2z = 0 và hai đường thẳng:

1

∆ :

t

z

t

y

t x

4

1

=

=

=

; ∆2:

1

2 4 2

=

+

=

=

z

t y

t x

a) Tìm giao điểm giữa hai đường thẳng với (α)

Trang 9

b) Viết phương trình đường thẳng d nằm trong (α ) và cắt cả hai đường thẳng ∆1 và ∆2.

c) Tính khoảng cách giữa ∆1 và ∆2

7 Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng:

1

∆ :

1

2 3

1 2

1= − = −

x

và ∆2:

2 5

2 1

2

=

+

=

x

a) Chứng minh ∆1 và ∆2 chéo nhau

b) Viết phương trình đường thẳng qua M(1;0;-2) và vuông góc với ∆1 và ∆2

c) Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng ∆1 và ∆2

8 Trong không gian Oxyz cho ba đường thẳng:

1

∆ : x = 3t ; y = 1 –t ; z = 5 + t

2

∆ : x = 1 + t’ ; y = -2 + 4t’ ; z = 2 + 3t’

3

∆ :

1 9

7 5

4 y z

a) Chứng minh ∆1 chéo ∆2; ∆2 chéo ∆3.

b) Tính khoảng cách giữa ∆1 và ∆2

c) Viết phương trình đường thẳng ∆ // ∆1 và cắt cả hai đường thẳng ∆2 và ∆3

9 Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng :

∆1:

t z

t y

t x

4

1

=

=

=

∆2:

t z

t y

t x

5 4 3

2 1

=

+

=

=

a) Tính góc hợp bởi ∆1 và ∆2

b) Tính khoảng cách từ O đến ∆1 và ∆2

c) Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mp tọa độ Oxz và cắt cả ∆1 và ∆2

10 Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng:

1

∆ :

t z

t

y

t x

=

=

+

=

3

2 1

và ∆2:

1 2

3 1

2 y z

= +

a) Viết phương trình mp qua A(1;-1;1) và song song với cả ∆1 và ∆2

b) Viết phương trình mp chứa ∆1 và // ∆2

c) Viết phương trình đường thẳng qua A(1;-1;1) đồng thời cắt cả ∆1 và ∆2

11 Trong không gian Oxyz cho điểm A(0;1;1) và hai đường thẳng:

1

∆ :

1 1

1 3

1 y z

x− = − = và ∆2:

t z

t y x

=

=

=

2 1 1

a) Tìm hình chiếu A’ của A xuống ∆1

b) Viết phương trình mp(α ) chứa ∆2 và đi qua A.

c) Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc ∆1và cắt ∆2 đồng thời đi qua A

Trang 10

12 Trong không gian Oxyz cho A(0;1;-1) và mp(α ): x – 2y + z = 0 và đường thẳng ∆ có phương

trình ∆:

t z

t y

t x

4 5 1

4 5

=

=

+

=

a) Viết phương trình mp (β) qua A, vuông góc với (α ) và // với ∆

b) Chứng minh ∆ cắt (α), tìm giao điểm.

c) Viết phương trình đường thẳng d qua A, vuông góc và cắt ∆

13 Trong không gian Oxyz cho mp (α ): x + y + z – 1 = 0 và ∆:

1 1 1

=

=

+

=

z y

t x

a) Viết phương trình mp(β ) chứa ∆ và vuông góc với (α ).

b) Tìm giao điểm A của ∆ và (α )

c) Viết phương trình đường thẳng qua A, nằm trong mp(α ) và vuông góc với ∆.

14 Cho mp(α ) và đường thẳng ∆ lần lượt có phương trình:

(α ): 3x + 5y – z – 2 = 0 và ∆:

1

1 3

9 4

12= − = −

x

a) Chứng minh ∆ cắt (α), tìm giao điểm.

b) Viết phương trình mp(α ’) qua M(1;2;-1) và ⊥ ∆

15 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z = 0

a) Xác định tâm và bán kính của mặt cầu (S)

b) Tìm tọa độ giao điểm của (S) với đường thẳng ∆ đi qua hai điểm M(1;1;1) và N(2;-1;5) Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại các giao điểm đó

16 Cho mp (α ): y + z – 1 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2z = 0

a) Chứng tỏ (α ) cắt (S)

b) Xác định tâm và bán kính đường tròn giao tuyến của mp(α ) và mặt cầu (S)

c) Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) biết tiếp diện này //mp(α).

17 Trong không gian Oxyz cho bốn điểm: A(6;-2;3), B(0;1;6), C(2;0;-1), D(4;1;0)

a) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD Xác định tâm và bán kính

b) Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A, B, C Tìm tâm và bán kính của đường tròn vừa viết phương trình

18 Trong không gian Oxyz cho mp(α ): x + y – 3z +1 =0, M(1;-5;0) và đường thẳng ∆:

t z

t y

t x

2

3 1 2

=

+

=

=

a) Viết phương trình mp(α ) chứa ∆ và đi qua Q(1;1;1)

b) Tìm N thuộc ∆ sao cho khoảng cách từ N đến mp(α ) bằng 11

c) Tìm R thuộc Ox sao cho d(R; (α) = 44.

d) Tìm P thuộc mp (γ ): x – 2y – 1 = 0 sao cho P cách mp (α ) một khoảng bằng 3 11.

d) Tìm E thuộc mp Oxy sao cho sao cho E,O,A thẳng hàng, với A(1; 2; 1)

f) Tìm K thuộc dsao cho tam giác OAK cân tại O biết rằng d1 đi qua giao điểm của ∆ và (α ) đồng

thời //d’:

1

3 1

2

1

=

=

x



Ngày đăng: 31/10/2017, 13:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w