1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III. §3. Một số phương trình quy về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai

24 180 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 305 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương III. §3. Một số phương trình quy về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, l...

Trang 1

Chương 3:

Phương trình và hệ Phương

trình

§3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HOẶC BẬC HAI.

Trang 2

Hoạt Động 1:

HS nhắc lại :

B A

(*)

Trang 3

Ta có hai cách giải phương trình:

Trang 4

0 4

3 3

x x

x x

x x

Trang 5

Nhận xét :

• Khi bình phương hai vế mà có một vế luôn không âm và một vế chưa biết thì ta chỉ đưa tới một phương trình hệ quả không

tương đương với phương trình ban đầu do

đó nghiệm thu được phải thử lại phương trình ban đầu

Trang 6

2 x − = − x

1 2

9 6

2 + x + = x

x

Trang 7

3 2 1

3 2 1 2 1

0 2

5 3

2 1

) 1 2

( 1

0 1

2 )

1

(

2

2 2

x

x x

x

x

x x

x

x x

x x

Trang 8

2)+ Nếu :

+ Nếu :

phương trình vô nghiệm.

• Vậy nghiệm của phương trình (2) là:

2

3 2

1 )

2 ( , 0

1 ≥ ⇔ − + = ⇔ =

x

2 1

2 1

) 2 (

: 0

1

=

= +

Trang 9

1 2

5 1

2

2 5

1

2 )

3

(

x

x x

x

x x

+

= +

= +

= +

3 2

4 0

8 10

3

1 4

4 9

6

) 1 2

( )

3 (

1 2

3

1 2

) 3 (

2 2

2

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

Trang 10

Nhận xét:

• Bài 1 và bài 2, bài 3 và bài 4 có dạng

giống nhau nhưng mỗi bài là một phương pháp giải khác nhau Tuy nhiên nếu bài 4 giải theo cách giải trong bài 3 thì sẽ đơn giản hơn

Trang 11

2) Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn

• Chú ý:Khi giải bài toán dạng này cần lưu ý điều kiện của biểu thức dưới dấu căn

Trang 12

6 )(

3 ( 6

3

2

) 5 ( 3

2

1

=

− +

− +

+

=

+

x x

x x

x x

Trang 13

Ta có thể giải 2 bài toán này bằng cách nào?

• Biến đổi tương đương

(

) (

)

( )

( )

(

2

x g

x g

x

f x

g x

f

Trang 14

Đáp án:

• Cách 1:

3 3

1 0

0 3

2

0 3

2

0 )

x x

x x

x x

x x

x x

Trang 15

2 2

2

t t

t t

t t

Đặt:

(5) trở thành:

2

3 0

3

2 x + ≥ ⇔ x ≥ −

2

3 3

2

0 ,

=

t x

x t

t x

t

Trang 16

+t=-1 (loại)

+Với t=3 ta có:

3

9 3

2 3

Trang 17

−+

+

−+

+

=

−+

+

6

36

3

63

0)

4)

6)(

3((

)6

)(

3(

63

0)

6)(

3(4

)6

)(

3(

06

03

)6

)(

3(3

63

x

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

Trang 18

2

9 )

6 )(

3 (

) 6

)(

3 ( 2

9

0 ,

6 3

− +

+

=

t x

x

x x

t

t x

x t

Trang 19

0 3

2

3 2

2

t t

t t

t t

+

=

− +

+

6 3

9 )

6 )(

3 ( 9

3 6

3

x x

x x

x x

Trang 20

Hoạt đ ộng 6:

Kiểm tra trắc nghiệm

• 1) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

PT:

Có nghiệm là:

2 1

1 + + =

x

1 ) x = −

A B ) x = 1 ∨ x = x = 1 2

2

1 1

) x = − ∨ x =

Trang 21

2) Chọn câu trả lời đúng:

a) PT:

Tương đương với:

x x

8 )

x x

x

x B

− +

2 2

2

) 2 8

( 5

6

0 5

6 )

x x

2 2

2

) 2 8

( 5

6

0 2

8

0 5

6 )

x x

x x

x x

D

Trang 22

b) PT:

Tương đương với PT sau:

0 )

3 (

2 4

2 ) x2 − x + + x + x =

0 )

1 (

2 4

) x2 + + x2 + x = x

C

0 )

1 (

2 4

) x2 + + x2 + x =

D

3 ,

0 )

3 (

2 4

2

B

Trang 23

Đáp án:

• Câu1: D

• Câu 2: a) B

b) C

Trang 24

– Khi giải PT hệ quả thì nghiệm thu được phải

thử lại để loại nghiệm ngoại lai

BTVN: Các bài 2, 3, 4, 5, 6 (SGK)

Ngày đăng: 31/10/2017, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w