1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra 1 tiet chuong iii hinh hoc 11 thpt chau thanh 29422

2 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H và K là hình chiếu của B trên SA và SC, M là giao điểm của HK với AC.. 2/ Chứng minh BHK⊥SC.. Tính góc giữa hai mặt phẳng SAC và SBC biết AB=SB=a.

Trang 1

Sở GD&ĐT Đồng Tháp Người soạn: Cao Minh Tuấn

Trường THPT Châu Thành I

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Đường thẳng ⊥ mặt

phẳng

1 2

1 3

2 5 Mặt phẳng ⊥ mặt phẳng 1

3

1 3

2

1 2 Tổng

3 10

Đề : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SB

vuông góc với đáy Gọi H và K là hình chiếu của B trên SA và SC, M là giao điểm của HK với AC

1/ Chứng minh (SAB) ⊥ (SAC)

2/ Chứng minh (BHK)⊥SC Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) biết AB=SB=a

3/ Chứng tam giác MBC vuông từ đó suy ra hệ thức

2

1 2

1 2

1 2

1

BS BC

BM

Trang 2

B

C S

A M

K

Onthionlin.net

ĐÁP ÁN

(Vẽ hình 1,0 điểm)

1/ SB⊥(ABC)⇒ SB⊥AC (0,5đ)

∆ ABC ⊥ tại A⇒ AB⊥AC (0,5đ)

vậy AC⊥(SBC) (1) (0,5đ)

⇒ (SAC)⊥(SBC) (0,5đ)

2/ từ (1)⇒ AH⊥BH

SA⊥BH (gt)

Vậy BH⊥(SAC) (0,5đ)⇒ BH⊥SC (0,5đ)

Từ gt: BK⊥SC vậy SC⊥(BHK) (0,5đ)

⇒ HK⊥SC

⇒ góc giữa (SAC) và (SBC) là:

góc BKH (0,5đ) ; sinBKH=BH/BK (0,5đ)

∆ SBA ⊥ cân⇒ BH=

2

2

a (0,5đ)

2

3 2

1 2

1 2

1 2

1

a a

BC SB

⇒ BK=

3

6

a (0,5đ) ⇒ sinBKH= 3/2⇒ BKH=600 (0,5đ) 3/ SB⊥MB,SC⊥MB (cmt) (0,5đ)

⇒ MB⊥(SBC) (0,5đ)⇒MB⊥BC⇒ ∆ MBC ⊥ tại B (0,5đ)

∆ SBA: 12 12 12

AB BS

∆ MBC: 12 1 2 12

BC BM

BS BC

BM

Ngày đăng: 31/10/2017, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w