1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi hkii toan 10 nang cao 88573

3 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de thi hkii toan 10 nang cao 88573 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...

Trang 1

Trường thpt 19-5 ĐỀ THI HỌC Kè 2 LỚP 10A

Môn toán

Thời gian làm bài 90 phút (đề gồm 01 trang)

Câu 1 (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:

tan2 x−sin2 x =tan sin2 x 2 x

Câu 2 (1 điểm) Tỡm tập xỏc định của hàm số:

f x ( ) = x x ( + − 2) 2 x2 + x x ( − 1)

Câu 3 (1 điểm)

Xác định m để phương trỡnh : x2 − 3x m+ − = 1 0 có hai nghiệm dương phân biệt.

Câu 4 (1 điểm) Giải bất phương trỡnh: 23 2 1 23 2

3

Câu 5 (1 điểm) Trong hệ trục Oxy cho tam giác có đỉnh A(5; 6), B(4; -1) và C(-4; 3).

a/ Tỡm tọa độ điểm D sao cho tứ giác DCBA là hỡnh bỡnh hành b/ Tỡm tọa độ trực tâm của tam giác ABC.

Câu 6.(1 điểm) Tam giỏc ABC cú cỏc cạnh a= 15cm b, = 14cm c, = 13cm Tớnh độ dài chiều cao h b

Câu 7.(1 điểm)

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của hàm số sau: 42

24 ( )

1

x

f x

x

+

= + với x R

Câu 8.(1 điểm) Giải hệ phương trỡnh:

a/

 + − − + − =

− + − =

b/ x y xy( +−21)(y − =x5+24y −5) =3

Câu 9.(1 điểm) Cho x y z, , là các số dương thỏa món 1 1 1 4

x+ + =y z

2x y z+x 2y z+x y 2z ≤ + + + + + +

Câu 10.(1 điểm) Giải phương trỡnh : 2

2x− + − + = 1 x 3x 1 0 (x R∈ )

-Hết -Khụng sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi.

Khụng mang tài liệu vào phũng thi.

Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.

Trang 2

Trường thpt 19-5 ĐỀ THI HỌC Kè 2 LỚP 10A

Môn toán

Thời gian làm bài 90 phút (đề gồm 01 trang)

Câu 1 (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:

cot 2 x− cos 2 x = cos cot 2 x 2 x

Câu 2 (1 điểm) Tỡm tập xỏc định của hàm số:

f x( ) = x x( + −2) 12 x2 + x x( −1)

Câu 3 (1 điểm) Xác định m để phương trỡnh : x2 + 5x+ 3m− = 1 0 cú hai nghiệm õm phõn biệt

Câu 4 (1 điểm) Giải bất phương trỡnh: 23 2 1 23 2

3

Câu 5 (1 điểm) Trong hệ trục Oxy cho tam giác có đỉnh A(5; 6), B(4; -1) và C(-4; 3).

a/ Tỡm tọa độ điểm D sao cho tứ giác DCBA là hỡnh bỡnh hành b/ Tỡm tọa độ trực tâm của tam giác ABC.

Câu 6.(1 điểm) Tam giỏc ABC cú cỏc cạnh a= 15cm b, = 14cm c, = 13cm Tính độ dài chiều cao hc

Câu 7.(1 điểm)

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của hàm số sau: 42

24 ( )

1

x

f x

x

+

= + với x R

Câu 8.(1 điểm) Giải hệ phương trỡnh:

a/

2 2

 + − − + − =

 − + − =

b/  + − =x y xy( −21)(y x5 4+2y− =5) 3

Câu 9.(1 điểm) Cho x y z, , là các số dương thỏa món 1 1 1 4

x+ + =y z

Câu 10.(1 điểm) Giải phương trỡnh: 2x− + − + =1 x2 3x 1 0

(x R∈ )

-Hết -Khụng sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi.

Khụng mang tài liệu vào phũng thi.

Trang 3

Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.

Ngày đăng: 31/10/2017, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w