1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de va dap an kiem tra 1 tiet toan 10 30078

2 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 206 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de va dap an kiem tra 1 tiet toan 10 30078 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...

Trang 1

I Đa thức:

1 Thực hiện phép chia tử số cho mẫu số:

a)

1

3 2 +

+

=

x

x

5 3

2

+

=

x

x

1

1

2

+

=

x

x x

3 2

1 3

2

+

+ +

=

x

x x

2 Nhẩm 1 nghiệm của mỗi đa thức sau:

a) f(x)=2x2−5x+3 b) f(x)= x2−x−2

c) f(x)= x3−6x2+11x−6 d) f(x)=x3+2x2+x+2

3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) f(x)= x2−4x+3 b) f(x)=2x2−3x−2

c) f(x)=x3−6x2+11x−6 d) f(x)=−x3+3x2−4

II Giải phương trình, bất phương trình, xét dấu I Đa thức:

1 Thực hiện phộp chia tử số cho mẫu số:

a)

1

3 2 +

+

=

x

x

5 3

2

+

=

x

x

1

1

2

+

=

x

x x

3 2

1 3

2

+

+ +

=

x

x x

2 Nhẩm 1 nghiệm của mỗi đa thức sau:

a) f(x)=2x2−5x+3 b) f(x)= x2−x−2

c) f(x)= x3−6x2+11x−6 d) f(x)=x3+2x2+x+2

3 Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:

a) f(x)= x2−4x+3 b) f(x)=2x2−3x−2

c) f(x)=x3−6x2+11x−6 d) f(x)=−x3+3x2−4

II Giải phương trỡnh, bất phương trỡnh, xột dấu biểu thức:

1 Giải cỏc phương trỡnh:

a) x2−5x+6=0 b) x3+2x2 −1=0 c) x2 + x+1=0

d) 2x3 +3x2 −2x−3=0 e) 2x+5 =7−2x f) x2 + x−2=1−x

2 Giải cỏc bất phương trỡnh:

a) x2 +4x+3<0 b) x2 +x+5>0 c) x+3<3−x d) |x+1|>2

e) x2 >0 f) x2 +2x+1<0 g) (x−2)(x2 + x+4)<0 h) (x+1)(x2 +4x+7)>0

3 Xột dấu cỏc biểu thức sau:

a) y=2x+1 b) y=−3x+5 c) y=−x2 +6x+7 d) y=3x2 +2x−1

e) y=(x−1)(x−2)(x−3) f) y=x2 +4x+4 g) x3 −3x2 +2

Trang 2

IV Đường thẳng: Lập phương trỡnh đường thẳng:

1 qua A(1; 2) và B(-3; 1) 2 qua A(4; -1) và cú hệ số gúc k = 2

3 qua M(1; 1) và // y = 3x + 4 4 qua N(0; 3) và ⊥ 2x + 3y + 5 = 0

V Giao điểm 2 đồ thị:

1 Tỡm giao điểm của 2 đồ thị: a) y = 5x + 7 và y = 6x – 5

b) y=x2- 3x- 9 và y=2x- 15 c) y= - 3x2+5x- 1 và y=4x- 3

2 Cho y = x2 - x + 3 (C) và y = 2x + m (d) Tỡm m để (d) cắt (C) tại 2 điểm phõn biệt

3 Tỡm m để y = -x + 1 cắt y =

2

1

2

+

x

mx x

tại 2 điểm phõn biệt

biểu thức:

1 Giải các phương trình:

a) x2−5x+6=0 b) x3+2x2 −1=0 c) x2 + x+1=0

d) 2x3 +3x2 −2x−3=0 e) 2x+5 =7−2x f) x2 + x−2=1−x

2 Giải các bất phương trình:

a) x2 +4x+3<0 b) x2 +x+5>0 c) x+3<3−x d) |x+1|>2

e) x2 >0 f) x2 +2x+1<0 g) (x−2)(x2 + x+4)<0 h) (x+1)(x2 +4x+7)>0

3 Xét dấu các biểu thức sau:

a) y=2x+1 b) y=−3x+5 c) y=−x2 +6x+7 d) y=3x2 +2x−1

e) y=(x−1)(x−2)(x−3) f) y=x2 +4x+4 g) x3 −3x2 +2

IV Đường thẳng: Lập phương trình đường thẳng:

2 qua A(1; 2) và B(-3; 1) 2 qua A(4; -1) và có hệ số góc k = 2

4 qua M(1; 1) và // y = 3x + 4 4 qua N(0; 3) và ⊥ 2x + 3y + 5 = 0

V Giao điểm 2 đồ thị:

1 Tìm giao điểm của 2 đồ thị: a) y = 5x + 7 và y = 6x – 5

b) y=x2- 3x- 9 và y=2x- 15 c) y= - 3x2+5x- 1 và y=4x- 3

2 Cho y = x2 - x + 3 (C) và y = 2x + m (d) Tìm m để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

3 Tìm m để y = -x + 1 cắt y =

2

1

2

+

x

mx x

tại 2 điểm phân biệt

Ngày đăng: 31/10/2017, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w