1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

giao an on tap lop 10 mon dai so 58501

3 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hệ phương trình bậc hai:I - hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai Phương pháp: - Từ phương trình bậc nhất rút một ẩn theo ẩn theo ẩn còn lại.. - Thế vào phương trì

Trang 1

hệ phương trình bậc hai:

I - hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai

Phương pháp: - Từ phương trình bậc nhất rút một ẩn theo ẩn theo ẩn còn lại.

- Thế vào phương trình bậc hai, ta được một phương trình bậc hai

- Giải phương trình ta suy ra nghiệm của hệ

VD: Giải các hệ phương trình sau:

1)

=

=

− + + +

3 3 2

0 6 3 2

2

y x

y x y xy x

2)

=

− +

= +

0 5 2

4 2

y x

x x y

3)

= + + +

= +

0 6

2 3 2

y x xy

y x

4)

= + +

=

7

5 2

2

x

y x

5)

= +

=

− + +

− 4 2

0 4 5 2

3 2 2

y x

y x y xy x

6)

+

= +

= +

) 2 ( 2

6 2

x

y x

ii- hệ phương trình đối xứng loại i:

đn: Là hệ phương trình có dạng:

=

= 0 ) , (

0 ) , (

y x g

y x f

(I) Với f(x,y)= f(y,x) và g(x,y)=g(y,x) Phương pháp: - Đặt

=

+

=

y x P

y x S

ta sẽ được hệ phương trình 

=

= 0 ) , (

0 ) , (

P S G

P S F

(II) Giải hệ phương trình này ta tìm được S, P Từ đó suy ra x, y là nghiệm của phương trình:

t2 - S.t + p = 0

Hệ (I) có nghiệm ⇔ hệ (II) có nghiệm thoả mãn S2- 4P ≥ 0

VD1: Giải các hệ phương trình sau:

1)

= + +

= + +

4

2 2

x

xy y x

2)

= +

= + +

5

5 2

2 y x

xy y x

3)

= + +

− +

= +

6

3 2

x

y x xy

4)

= + +

= +

7

19 2 2

y xy x

y xy x

5)

= + + +

= + +

28 ) ( 3

11 2

x

xy y x

6)

= +

= + +

2

2 2

2y xy x

y xy x

7)



= +

= +

+ 4

2 8 2 2 2

y x

xy y

x

8)



= + + +

=

− +

4 1 1

3

y x

xy y x

9)



= +

= + + +

136

20 2

x

y x y x



>

=

− +

=

− + +

y x

y x y x

y x y x

8

6

3

11)

= +

= +

26

2 3

x

y x

12)

= + +

=

1

3 2

x

xy y x

VD2: Tìm m để các hệ phương trình sau có nghiệm:

1)

= +

= + +

8 3 2

x

m xy y x

2)

>

= +

= + +

0 ,

1 2

2

y x

m xy y x

m xy y x

3)

=

− +

=

− +

m xy

y x

xy y x

1

4 4 ) ( 5

4)

+

= +

+

= + +

m m y x xy

m y xy x

2 ) (

1 2

5)

= +

= + +

m y x

m xy y x

2 2 iii- hệ phương trình đối xứng loại ii:

Trang 2

đn: Là hệ phương trình có dạng:

=

= 0 ) , (

0 ) , (

y x g

y x f

(I) Với f(x,y)= g(y,x)

Phương pháp: Ta thường biến đổi như sau:

=

=

=

=

0 ) , (

0 ) , ( ) , ( 0

) , (

0 ) , (

y x g

y x g y x f y

x g

y x f

Sau đó, ta phân tích f(x,y)−g(x,y) thành tích, trong đó có một nhân tử (x - y). VD1: Giải các hệ phương trình sau:

1)



=

=

x y y

y x x

2 3

2 3 2

2

2)



= +

= +

16

16 2 3

2 3

y x y

xy x

3)



= +

= +

x y

xy

y x

xy

1

1 2

2

4)



+

=

+

=

x x y

y y x

1 2

1 2

2 2

1

0 2

1 2

0

2

>



≥ +

=

>

x

y y

y x y

Tương tự y≥1 Vậy x≥1,y≥1

5)



=

=

y

x x y

x

y y x

4 3

4 3

6)



+

=

+

=

x y y

y x x

8 3

8 3 3

3

7)



= +

= +

y x y

x y x

3 1 2

3 1 2

8)



=

=

2 3

2

2 3

2

2 2

2 2

x y y

y x x

9)



= +

= +

x y

y x

2 1

2 1 3

3

10)



= +

= +

2

2 3 2

3 2

y x y

x y x

11)



+

=

+

=

2 2 2 2

2 3

2 3

y

x x x

y y

12)



+

=

+

=

1 3

1 3

3 2

2 2

x y y

y x x

VD2: Cho hệ phương trình:



= +

= +

m y x x

m y x y

2 ) (

2 ) ( 2 2

a) Giải hệ khi m = 0

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

VD3: Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất



+

=

+

=

my y y x

mx x x y

2 3 2

2 3 2

4 4

VD4: Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất



− +

=

− +

=

my y x y

mx x y x

2 2 3

2 2 3

7 7

iv- hệ phương trình đẳng cấp:

ĐN: Là hệ phương trình có dạng:



= +

+

= +

+

2

2 2 2

2 2

1

2 1 1

2 1

y c xy b x a

d y c xy b x a

Phương pháp: Ta thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Kiểm tra xem phương trình có nghiệm x = 0

Bước 2: Nếu x ≠ 0 thì ta đặt: x = ty (*)

0

0

k y

Trang 3

Hệ tương đương với:



= + +

= + +

) 2 ( ) (

) 1 ( ) (

2 2 2

2 2 2

1 1 1

2 1 2

d c k b k a y

d c k b k a y

2

1 2 2

2 2

1 1

2 1 )

2

(

)

1

(

d

d c k b k a

c k b k a

= + +

+ +

=

≠ + + 0

0 2 2

2 2

k

c k b k a

Bước 3: Thay k0 vào (1) hoặc (2), tìm ra được nghiệm y0 tương ứng; thay y0 và k0 vào (*) tìm ra x0 tương ứng

Bước 4: Tìm ra nghiệm x0 và y0 tương ứng và kết luận

VD: Giải các hệ phương trình sau:

1)



=

=

− +

15 3

9 5

38 4

5 3

2 2

2 2

y xy x

y xy x

2)



= + +

= + +

2 2

2

9 3 2

2 2

2 2

y xy x

y xy x

3)



= + +

= + +

17 3

2

11 2

3

2 2

2 2

y xy x

y xy x

4)



= +

= + +

11 3

12 3

2

2 2

2 2

y xy x

y xy x

5)



=

= + +

7 3 2

1 3

2 2

2 2

y xy x

y xy x

6)



=

= +

4 3

1 4

2

2 2

xy y

y xy x

7)



=

− +

= +

6 2

4

13 3

2

2 2

2 2

y xy x

y xy x

8)



=

= +

0 9 8 5

0 4 8 3

2 2

2 2

y xy x

y xy x

9)



=

=

8 2 3

16 2

3

2 2

2

y xy x

xy x

10)



=

=

− +

11

29 2 2

2 2

y xy x

y xy x

11)



=

=

− +

15 3

9 5

38 4

5 3

2 2

2 2

y xy x

y xy x

12)



= +

= +

5 5 4

9 3 2

2 2

2 2

y xy x

y xy x

Các hệ phương trình khác:

Ngày đăng: 31/10/2017, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w