1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bai tap hinh hoc lop 10 chon loc 49014

1 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình các cạnh còn lại của tam giác ABC.. Viết phương trình cạnh thứ 3 biết trực tâm trùng với gốc tọa độ.. Tìm tọa độ của A,B,C.

Trang 1

onthionline.net-ôn thi trực tuyến

1)Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC, với A(-1;2);B(5;7);C(4;-3)

2)Tam giác ABC có 3 đỉnh thuộc đồ thị hàm số y 1

x

(C) Chứng minh rằng trực tâm H thuộc (C) 3) Tam giác ABC phương trình các cạnh AB: x+y-3=0; BC: 3x-y-3=0; CA: 3x-2y-6=0 Tìm tọa độ trực tâm H

4) Tam giác ABC phương trình các cạnh BC: 7x+5y-8=0 Hai đường cao kẻ từ B và C lần lượt : 9x-3y-4=0 và x+y-2=0 Viết phương trình các cạnh còn lại của tam giác ABC.

5) Tam giác ABC trực tâm H, AB: x+y-9=0; AH: x+2y-13=0; BH: 7x+5y-49=0

a)Tìm tọa độ trực tâm H Viết phương trình đường cao CH

b)Viết phương trình cạnh BC

6) Tam giác ABC, A   1; 3 , các đường cao BH: 5x+3y-25=0; CK: 3x+8y-12=0 Tìm tọa độ B,C 7) Tam giác ABC, A0;1, các đường cao BH: 2x-y-1=0; CK: x+3y-1=0 Tính diện tích tam giác ABC

8) Tam giác ABC, A2;3, các đường cao d1: 2x-y-1=0; d2: x+3y-1=0 Viết phương trình các cạnh 9) Tam giác ABC, A1;1, các đường cao BH: -2x+y-8=0; CK: 2x+3y-6=0 Viết phương trình đường cao AH, tìm tọa độ B,C

10) Tam giác ABC, A2; 1 , các đường cao d1: 2x-y+1=0; d2: x+3y+2=0 Viết phương trình đường trung tuyến AM

11) Tam giác ABC, B2;5, các đường cao: 2x+3y+7=0; d2: x-11y+3=0 Viết phương trình các cạnh 12) Tam giác ABC, C   4; 5, các đường cao: 5x+3y-4=0; d2: 3x+8y+13=0 Viết phương trình các cạnh

13)Phương trình 2 cạnh của 1 tam giác là 5x-2y+6=0; 4x+7y-21=0 Viết phương trình cạnh thứ 3 biết trực tâm trùng với gốc tọa độ.

14) Phương trình 2 cạnh của 1 tam giác là 3x-y+24=0; 3x+4y-96=0 Viết phương trình cạnh thứ 3 biết trực tâm H(0;32

3 ).

15)Tam giác ABC, A(-3;6), trực tâm H(2;1), trọng tâm G 4 7;

3 3

  Tìm tọa độ B,C 16) Tam giác ABC, trực tâm H 13 13;

5 5

 , AB: 4x-y-3=0; AC: x+y-7=0 Viết phương trình cạnh BC 17) Tam giác ABC, A(5;2), đường trung trực của đoạn BC là x+y-6=0, đường thẳng qua C là (d): 2x-y+3=0 Tìm tọa độ của B,C

18) Tam giác ABC, A(4;2), B(1;2), tâm đường tròn nội tiếp tam giác I(2;3).Tìm tọa độ C

19) Tam giác ABC, C(3;-2) trực tâm H(0;-1) Tìm tọa độ của A thuộc d1: x+y+7=0; B thuộc d2: 5x+y-1=0

20)Tam giác ABC, A(1;2), B(2;7).Tìm tọa độ đỉnh C biết độ dài đường cao hạ từ A bằng 1, và C thuộc y-3=0

21) Tam giác ABC, A(3;1), B(1;-5), trực tâm H(1;0).Tìm tọa độ C

22) Tam giác ABC, A  : 2x 3y14 0 , BC//(); đường cao CH:x-2y-1=0 M(-3;0) là trung điểm của AB Tìm tọa độ của A,B,C

23) Tam giác ABC, trực tâm H(1;-1), E(-1;2) là trung điểm của AC, BC: 2x-y+1=0 Tìm tọa độ của A,B,C

Ngày đăng: 31/10/2017, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w