KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hình
học 9
A.Trắc nghiệm:
Chọn kết quả đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng trước
kết quả (2 điểm)
1) Trong hình , 2
KH bằng:
A)OK.OH B)OH.OI
C)HI.OI D)OH.HI
2)Trong hình , tanB bằng A) 5
5 C) 3
4 3) sin380 bằng :
A) cos380 B) cos520
C) sin520 D) tan380
4) Biết cos A = 1
2 thì µA bằng
B Tự luận :
Bài 1 : (3 điểm) Giải tam giác ABC vuông tại A.Biết µ 0
30
BC=10 cm
Họ và tên: ………
Hình 2
Trang 2Bài 2: (3 điểm ) Cho tam giác ABC có AB = 8cm , AC = 15cm , BC = 17 cm
a) Chứng minh: tam giác ABC vuông b) Tính µB(làm tròn đến độ )
c) Tính độ dài đường cao AH ?
Bài 3: (2 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Từ H kẻ HE⊥AB (E∈ AB), HF⊥AC (F∈AC) Chứng minh: a) AE.AB = AF.AC b) BF2 + BE2 = BA2 + BH2
Trang 3
ĐÁP ÁN : A- Trắc nghiệm: (2 điểm)
mỗi câu chọn đúng đạt 0,5 điểm
Đáp
B- Tự luận:
AC = 75 5 3= (cm) (1 điểm)
Bài 2: Hình vẽ đúng đạt 0,5 điểm
a) Ta có: BC2=169
AB2+AC2= 169
Do đó BC =AB +AC2 2 2
Vậy tam giác ABC vuông tại A (định lí Pitago đảo) (1 điểm)
Bài 3:
Tóm tắt bài giải Điể
m Tóm tắt bài giải Điể m
a) Aùp dụng hệ thức lượng
vào tam giác ABH vuông
tai H, đường cao HE ta có:
AH2 = AE.AB (1)
Aùp dụng hệ thức lượng
vào tam giác ACH vuông
tai H, đường cao HF ta có:
AH2 = AF.AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
AE.AB=AF.AC
0.25
0.25
0.25 0.25
b) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật ⇒ HE=AF
BE2+BF2 = BE2+AB2+AF2
= BE2+EH2+AB2
=BH2+AB2
0.25 0.25 0.25 0.25