- Thuộc lòng và áp dụng nhuần nhuyển 7 hằng đẳng thức - Nắm vững kiến thức cơ bản của phân thức đại số.. II/ HÌNH HỌC: - Nắm vững tính chất về góc của tứ giác.. - Thuộc lòng các định ngh
Trang 1PHÒNG GD& ĐT TUY PHONG
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2010 – 2011
MÔN: TOÁN 8
I/ ĐẠI SỐ:
- Nắm được qui tắc nhân đơn thức cho đơn thúc; nhân đơn thức cho đa thức; nhân đa thức cho đa thức; chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa thức
- Thuộc lòng và áp dụng nhuần nhuyển 7 hằng đẳng thức
- Nắm vững kiến thức cơ bản của phân thức đại số
- Thực hiện thành thạo cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số và cách rút gọn phân thức
II/ HÌNH HỌC:
- Nắm vững tính chất về góc của tứ giác
- Thuộc lòng các định nghĩa, tính chất,dấu hiệu nhận biết của các hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
- Vận dụng được kiến thức đường trung bình của tam giác, hình thang để giải các bài toán định lượng, định tính
III/ BÀI TẬP MẪU:
a/ Đại số:
Bài 1: Rút gọn phân thức:
A= 3x(2x2-x+1)- x2(x+3)
B= (x-3)(3x2-x-4)
C=(2x-5)(3x-1)+(2x-7)(1-6x)
D= (x-2)2-(x-1)2
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
A= x3y+2x2y+xy2-9xy
B = 2xy-x+4y2-1
C= 2x2+4x+2-2y2
Bài 3: Rút gọn phân thức::
2 4
1 4
4 2
x
x x A
4
1 3 2
2 2
2
2
x
x x
x
B
2
2 2
y xy
y x
C
) 2 )(
1 (
1 1
1
x x x
D
b/ Hình học:
Trang 2Bài 1: Cho tam giác ABC Gọi M;N;E lần lượt là trung điểm của AB;BC;AC
Chứng minh rằng:
a/ Tứ giác MNEA là hình bình hành
b/ Với điều kiện nào của tam giác ABC thì tứ giác MNEA là hình thoi
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD Gọi M;N lần lượt là trung điểm của AB;AC.
chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành
Bài 3 : Cho tam giác ABC cân tại A.Trên AB;AC lấy 2 điểm M;N sao cho
AM=AN.Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang cân
Bài 4: Cho hình thang cân ABCD(BC//AD).Kéo dài AB và CD cắt nhau tại
E.Từ B vẽ BM//ED(M thuộc AD).VẽMN//AE(N thuộc ED).Gọi I là trung điểm của BN và EM.Vẽ IK//AD(K thuộc ED)
Chứng minh: a/ Tam giác EAD cân
b/ Tứ giác BENM là hình bình hành
c/ K là trung điểm của ED
d/ K là trung điểm của NC Ngoài ra học sinh cần phải làm thêm các bài tập sau đây trong SGK :
Đại số : bài 1a,b/5,bài 3/5, bài 33/16, bài 39b,c/19; bài 48/22; bài 50/23; bài
72/32;bài 79;80/33;bài 12/40 bài 25b,c,d/47
Hình học : Bài 1/66;bài 22/80; bài 44,45/92; bài 49/93;bài 61/99;bài 65/100.