1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ma tran kt 1 tiet hinh hoc 8 58478

2 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ma tran kt 1 tiet hinh hoc 8 58478 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...

Trang 1

Trường THCS Lê Lợi KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:……… Môn: Hình học 8 Lớp 8A…. ………

Điểm Lời phê của giáo viên Phách Đề: I/ Trắc nghiệm : (4 điểm) Câu 1: ABC có AD là phân giác (D thuộc BC) Biết AB = 4cm, AC = 8cm, BC = 10cm Tỉ số hai đoạn thẳng DB và DC là: A 5

4 B 2 C 1 2 D 2 5 Câu 2: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là 3 5 Khẳng định nào sau đây đúng? A 5AB = 3CD B AB = 3; CD = 5 C 3AB = 5CD D AB = 5; CD = 3 Câu 3: Hình vẽ bên có EF//BC Khẳng định nào sau đây đúng: A EB AE BC EF  B FC AF BC EF  C AF AE BC EF  D AB AE BC EFCâu 4: Cho ABC, D thuộc AB; E thuộc AC sao cho DE//BC Biết AD 2 DB3và AC = 10cm Độ dài đoạn thẳng AE sẽ là: A 2cm B 3cm C 4cm D 5 cm Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau B Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau C Hai tam giác vuông cân thì đồng dạng với nhau D Hai tam giác vuông bất kì thì luôn đồng dạng Câu 6: ABC DEF Tỉ số của AB và DE bằng 2 Diện tích DEF = 18cm2, diện tích ABC sẽ là: A 18cm2 B 36cm2 C 54cm2 D 72cm2 Câu 7: Cho tam giác ABC, một đường thẳng d song song với BC cắt cạnh AB và AC lần lượt tại M và N Khẳng định nào sau đây đúng? A AN AM BC MN  B NC AN AB AM  C AN AC MB AB  D NC AN MB AMCâu 8: Cho ABC có Â = 400; B = 800 và DEF có Ê = 400; D = 600 Khẳng định nào sau đây đúng? A ABC DEF B FED CBA C ACB EFD D DFE CBA II / Tự luận: (6 điểm) Bài 1: (2 điểm) Cho ABC, kẻ các đường cao AH và CI Chứng minh BI.BA = BH.BC Bài 2: (4 điểm) Cho MNP ( = 900) có MN = 6cm, MP = 8cm Tia phân giác của góc M cắt cạnh NP tại I Từ I kẻ IK vuông góc với MP (K  MP) a/ Tính độ dài các đoạn thẳng NI ; PI và IK b/ Tính diện tích của các tam giác MNI và MPI Ba ̀i làm: ………

………

………

………

A

B

C

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ

Chủ đề

Cộng

Đoạn thẳng tỉ lệ.

Định lý Talét

Tỉ số 2 đoạn thẳng

Chọn được tỉ lệ thức đúng

Talet Thuận (hệ quả) va định lí đảo

Tính chất

đường phân giác

Hiểu t/c phân giác

Tỉ lệ thức

tìm độ dài

Tam giác

đồng dạng

CM đồng dạng

độ dài 1 cạnh

Tỉ số chu

vi, diện tích

CM đồng dạng tỉ số diện tích

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HÌNH HỌC 8 CHƯƠNG III.

I/ Traéc nghieäm : (4 i m điểm ểm )

II / Tự luận: (6 điểm).

Bài 1: (2 điểm)

- Vẽ hình đúng (0,5điểm)

- C/m được : BIC BHA (gg) (0,5 điểm)

-  BI = BC

BH BA  BI BA = BH BC (1 điểm)

Bài 2

: (4 điểm) - Vẽ hình đúng (0,5 điểm)

a) Tính đúng : NP = 10 cm (0,5 điểm)

- MI là tia phân giác góc M  NI MN 6 3= = =

- Lập luận tính đúng : NI =

7

30

IP =

7

40

- Vì IK// MN  IK = IP

MN NP IK =

MN.IP NP Thay số tính đúng : IK =

7

24

(cm) (0,5 điểm) b) SMPI =

2

1

IK.MP =

7

96

(cm2) (0,5 điểm)

SMNI = SMNP  SMPI = 24  1375 = 1072(cm2) (0,5 điểm)

( * Chú ý: Mọi cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó )

Ngày đăng: 31/10/2017, 06:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w