- Kỹ năng: - Biết dựa vào tam giỏc đồng dạng để tớnh toỏn, chứng minh.. - Kỹ năng trỡnh bày bài chứng minh.. - Thỏi độ: Giỏo dục HS tớnh thực tiễn của toỏn học.. IV/ Rỳt kinh nghiệm A/ M
Trang 1KIỂM TRA HèNH 8 (TIẾT 54)
Ngày soạn:5/4/2013
Ngày dạy: 6/4/2013 Tiết 54 : KIỂM TRA CHƯƠNG III
I- Mục tiờu :
- Kiến thức: Giỳp HS nắm chắc, khỏi quỏt nội dung cơ bản của chương Để vận
dụng kiến thức đó học vào thực tế
- Kỹ năng: - Biết dựa vào tam giỏc đồng dạng để tớnh toỏn, chứng minh.
- Kỹ năng trỡnh bày bài chứng minh
- Thỏi độ: Giỏo dục HS tớnh thực tiễn của toỏn học Rốn tớnh tự giỏc.
II Đ ề kiểm tra : GV ra đề và in
III.Hướng dẫn về nhà
- GV: Nhắc nhở HS xem lại bài
- Xem trước chương IV: Hỡnh học khụng gian
IV/ Rỳt kinh nghiệm
A/ MA TRẬN éỀ KIỂM TRA
NỘI DUNG - CHỦ
éỀ
MỨC éỘ
TỔNG SỐ Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng (1)
Vận dụn g (2)
Chươn
g III
Tam
giỏc
đụ̀ng
dạng
(18 tiết)
Định lý ta
let trong
tam giỏc
Tớnh chất
đường
phõn giỏc
của tam
giỏc
Cõu 1 0,5
Cõu 3 0,5 Cõu 4 0,5
Cõu 6.3 1,5
4
3,0
Cỏc trường
hợp đụ̀ng
dạng của
tam giỏc
Vẽ
hình cõu 6 0,5
Cõu 5.1 0,5 Cõu 5.2 0,5 Cõu 5.3 0,5 Cõu 5.4
Cõu 6.1 1,0 Cõu 6.4 1,0
Cõu 2 0,5
Cõu 6.2 2,0
9
7,0
Trang 2TỔNG SỐ
6
3,0
5
3,5
2
3,5
13 10,0
Trường THCS Trân Hưng Đạo kiểm tra 45phút (tiết 54)
Lớp Môn thi hình học lớp 8
Họ và tên
B/ ÐỀ RA
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm)
Khoanh tròn chữ đứng trước trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1 : (0,5 điểm) (a)
Cho đoạn thẳng AB = 2cm và CD = 3cm, tỉ số của AB
CD là :
A
2
3
B
3
2
C
2
1
D
3 1
Câu 2: (0,5 điểm) (b)
Cho tam giác ABC có E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC (h 1)
Khi đó:
A ΔABC ΔAEF theo tỉ số 1
2 ; B ΔABC ΔAEF theo tỉ số 2
C ΔAEF ΔABC theo tỉ số 2 ; D ΔAFE ΔABC theo tỉ số 2
3
Câu 3: (0,5 điểm) (b)
Nếu MI là phân giác của tam giác MNP ( h 2) thì
A MN = NI
MP NP ; B
=
NP PI
C MN = IN
MP IP ; D
=
Câu 4: (0,5 điểm) (b)
Cho (h 3) Biết AD là tia phân giác Độ dài x là:
A 3,3 B 3,6 C 3,9 D 4,2
Câu 5: Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp
1/ (0,5 điểm) (b) Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
F E
h 1 C B
A
h 2
N M
x
6
3 5
h 3
B A
Trang 32/ (0,5 điểm) (b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
3/ (0,5 điểm) (b) Tỉ sô hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng
dạng bằng tỉ số đồng dạng
4/ (0,5 điểm) (b)Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số
đồng dạng
II/ TỰ LUẬN : (6 điểm)
Câu 6: (6 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9 cm, AC = 12 cm Kẻ đường
cao AH
1/ ( b) Chứng minh ΔABC ΔHAC.
2/ (c) Tính BC, AH , BH , CH
3/ (c) Vẽ tia phân giác AD của góc BAC Tính CD.(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
4/ (b) Tính diện tích tam giác AHD
C/ ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
5.
1
5.
2
5.
4
6.
1
Hình vẽ
ΔABC và ΔHAC.có:
BAC = AHC = 90 , C: chung
⇒ ΔABC ΔHAC ( g - g)
0,5
0,5 0,5
6. ΔABC vuông tại A ⇒ BC 2 = AB 2 + AC 2 (định lí Py ta go) 0,25
0,25
12 9
H B
A
Trang 42 BC 2 = 9 2 + 12 2 = 81 + 144 = 225 ⇒BC = 225 = 15 (cm)
Ta có AH BC = AB AC ( = 2 S ABC )
AB AC 9 12
ΔHBA vuông tại H ⇒ BH 2 = AB 2 - AH 2 (định lí Py ta go)
BH 2 = 9 2 – 7,2 2 = 81 – 51,84 = 29,16 ⇒BH =
29,16 = 5,4 (cm)
HC = BC – BH = 15 – 5,4 = 9,6 (cm)
0, 5 0,25 0,25 0,5
6.3 Theo tính chất đường phân giác ta có:
12 15 60
DC = = (cm) 8,6 (cm)
⇒
0,5 0,5 0,5 6.
4
AHD
2
S = AH HD = AH ( HC - DC)
1 = 7,2 ( 9,6 - 8,6) = 3,6 (cm )
2
0,5 0,5