de kt 1 tiet chuong iii hinh hoc lop 8 89614 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 1Lớp : Mơn : Hình Học 8 (01)
A TRẮC NGHIỆM (3đ) : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1 Cho đoạn thẳng AB = 5dm và CD = 4m, tỉ số của hai đoạn thẳng này là :
5
AB
CD = B) 5
4
AB
CD = C) 1
8
AB
CD = D) 8
1
AB
CD =
Câu 2 Cho ∆ ABC ∆ DEF cĩ
3
2
=
DE
AB
và S DEF = 36cm 2 Khi đĩ ta cĩ : A) S ABC = 54cm 2 B) S ABC = 24cm 2 C) S ABC = 81cm 2 D) S ABC = 16cm 2 A
Câu 3 Trong hình vẽ bên nếu AM là phân giác của tam giác ABC (M∈BC) thì :
A) AC AB MC MB = B) BC AB MC MB = C) AB AC MC MB = D) BC AC MC MB = B M C Câu 4 Cho ∆ABC ∆ MNK theo tỉ số k Thế thì ∆ MNK ∆ ABC theo tỉ số : A) k B) 1/k C) k 2 D) 1
Câu 5 Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao cho 7 2 = CB AC Khi đĩ tỷ số: A) 7 9 AC AB = B) 7 2 AC AB = C) 2 9 AC AB = D) Cả A, B, C đều sai Câu 6 Cho ∆ABC ∆ DEF theo tỉ số k, AM và DN là hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác Thế thì ta cĩ : A) k DN AM = 1 B) k2 DN AM = C) k DN AM = D) Cả A, B, C đều sai. B TỰ LUẬN : Bài 1: (3điểm) Cho tam giác ABC vuơng ở A và cĩ đường cao AH, AB = 5cm, AC = 12cm. a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH b) Từ trung điểm M của cạnh huyền BC kẻ đường vuơng gĩc với BC cắt AC ở N Tính độ dài đoạn MN Bài 2: (4 điểm) Cho tam giác nhọn ABC, hai đường cao AH, BK. a) Chứng minh CH CB = CK CA b) Chứng minh ∆ CHK ∆ CAB c) Biết µ 0 60 C= , S CAB = 100cm 2 , tính S CHK.
Trang 2
Họ và tên : KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
A TRẮC NGHIỆM (3đ) : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1 Cho MN = 5dm và PQ = 40cm Tỉ số của hai đoạn thẳng MN và PQ là
A) 1
8 B)
5
4 C)
4
5 D)
8 1
Câu 2 Cho ∆ ABC ∆ DEF cĩ
3
2
=
DE
AB
và S ABC = 36cm 2 Khi đĩ ta cĩ : A) S DEF = 54cm 2 B) S DEF = 24cm 2 C) S DEF = 81cm 2 D) S DEF = 16cm 2 A
Câu 3 Trong hình vẽ bên nếu AM là phân giác của tam giác ABC (M∈BC) thì:
A) MB BC MC = AC B) BC AB MC MB = C) AB AC MC MB = D) MC AC MB = AB B M C Câu 4 Cho ∆ABC ∆ DEF theo tỉ số k, AM và DN là hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác Thì ta cĩ : A) AM k DN = B) k2 DN AM = C) AM 1 DN =k D) Cả A, B, C đều sai. Câu 5 Cho ∆ABC ∆ MNK theo tỉ số 1 k Thế thì ∆ MNK ∆ ABC theo tỉ số : A) 1 B) k C) k 2 D) 1/ k
Câu 6 Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao cho 7 2 = CB AC Khi đĩ tỷ số : A) 7 2 BC AB = B) 7 9 BC AB = C) 2 9 BC AB = D) Cả A, B, C đều sai B TỰ LUẬN : Bài 1: (3điểm) Cho tam giác ABC vuơng ở A và cĩ đường cao AH, AB = 8cm, AC = 15cm. a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH b) Từ trung điểm M của cạnh huyền BC kẻ đường vuơng gĩc với BC cắt AC ở N Tính độ dài đoạn MN Bài 2: (4 điểm) Cho tam giác nhọn ABC, hai đường cao AH, CK. a) Chứng minh BK BA = BH BC b) Chứng minh ∆ BHK ∆ BAC c) Biết µ 0 60 B= , S BHK = 20cm 2 , tính S BAC.