BM cắt CN tại G.
Trang 1ONTHIONLINE.NET
HÌNH HỌC 7
Đề kiểm tra I.Trắc nghiệm( 3,0 điểm)
Bài 1(2 điểm) Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng:
1) Tam giác ABC có Bˆ > Cˆ thì:
a) AB > AC b) AB = AC c) AB < AC d) AB ≤ AC
2) Tam giác MNP có MN > NP thì:
a) Pˆ > Mˆ b) Pˆ < Mˆ c) Pˆ ≤ Mˆ d) Pˆ = Mˆ
3) Bộ ba nào là độ dài 3 cạnh của tam giác:
4) Giao điểm của 3 đường phân giác gọi là:
a) Trọng tâm của tam giác b) Điểm cách đều 3 cạnh của tam giác
c) Điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác d) Trực tâm của tam giác
Bài
2( 1,0 điểm) Xem hình vẽ, hãy điền các dấu >, = ,< vào các ô vuông trong các câu sau
a AE AH b HB HC
II.Tự luận( 7,0 điểm)
Bài 3( 3,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC , AI là tia phân giác của góc A ( I thuộc
BC )
a)Chứng minh ∆AIB =∆AIC
b) Chứng minh AI là trung tuyến của tam giác ABC
Bài 4( 4,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ trung tuyến BM và CN của tam giác ABC
1.Chứng minh ∆BMC = ∆CNB
2.So sánh góc ANM và góc ABC từ đó suy ra NM // BC
3 BM cắt CN tại G Chứng minh AG ⊥MN
E C
H B A
Trang 2Đáp án biểu điểm
1 Mỗi ý trả lời đúng được ( 0,5 điểm)
1) c ; 2) a ; 3) d ; 4) b
2,0 đ
2 Điền đúng được ( 1 điểm)
a > , b = , c < , d <
1,0 đ
3 Vẽ hình đúng được
Xét ∆AIB và ∆AIC có:
AB = AC ( gt)
∠A1 =∠A2 ( AI là phân giác góc A)
AI :canh chung
Nên ∆AIB = ∆AIC ( c.g.c)
->IB = IC ( 2cạnh tương ứng)
Hay AI là trung tuyến của tam giác ABC
0,5 đ 0,5 đ
0,5đ 0,5đ 0,5 đ 0,5 đ 4
Vẽ hình đúng được
1 Xét∆BMC và ∆CNB có :
BC :cạnh chung
∠BCM = ∠CBN ( do ∆ABC cân tại A)
CM = BN ( CM =AC/2, BN = AB/2 và AB = AC )
->∆BMC = ∆CNB ( c.g.c)
2.Vì ∆ANM cân tại A ( AN = AM)
Nên ∠ANM =∠AMN
∆ANM có : ∠A + ∠ANM + ∠AMN = 1800 ( định lý tổng ba góc
của tam giác)
2∠ANM = 1800 -∠A
∠ANM = 900 -∠A/2
Tương tự ∠ABC = 900 -∠A/2
Do đó∠ANM= ∠ABC ( đồng vị )
Vậy NM //BC
3.BM, CN là hai đường trung tuyến của tam giác ABC chúng cắt
nhau tại G
Do đó G là trọng tâm ∆ABC nên AG thuộc trung tuyến ∆ABC
Do ∆ABC cân tại A suy ra AG cũng thuộc đường cao của tam giác
Vậy AG ⊥MN
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ
C I
B
A
kjG
C B
A
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Nôị dung
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Quan hệ các
yếu tố trong
tam giác
Nắm vững mối quan hệ cạnh góc đối diện, đường xiên-hình chiếu, đường xiên-đường vuông góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 2,5 đ 25%
4 2,5 đ 25%
Các đường
đồng quy của
tam giác
Nắm vững tính chất 3 đường tam giác
Biết vẽ hỡnh ghi gt,kl.Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác để giải toán
Vận dụng kết hợp được các trường hợp bằng nhau của tam giác để giải toán chứng minh 2 đường thẳng song song, vuông góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
2 3 30%
2 2,5 đ 25%
1 1,5 điểm 15%
6 7,5đ 75%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
3 điểm
30%
2
3 điểm
30%
3
4 điểm
40%
10
10 điểm
100%