1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de va dap an kiem tra chuong ii hinh hoc 6 10863

4 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de va dap an kiem tra chuong ii hinh hoc 6 10863 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...

Trang 1

Tiết 28: KIỂM TRA CHƯƠNG II

Ngày soạn:

Ngày kiểm tra:

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến thức:

- HS kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương II: nửa mặt phẳng, góc, tia phân giác , điều kiện tia nằm giữa, đường tròn, tam giác

2 Kỹ năng:

- Kĩ năng vẽ hình; kĩ năng sử dụng thước thẳng chia khoảng; compa

- Kỹ năng lập luận để giải các bài toán đơn giản

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, kỉ kuật, tự giác

II.CÁC KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG CẦN KIỂM TRA:

1.Kiến thức:

Chủ đề 1: Số đo góc

1.1.Nhận biết và hiểu khái niệm gó nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt, hai góc kề nhau, phụ nhau, kề bù

1.2 Hiểu được nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì xOy + yOz = xOz

Chủ đề 2: Tia phân giác của một góc:

1.3 Hiểu khái niệm tia phân giác của một góc

Chủ đề 3:Đường tròn, tam giác:

2.Kỹ năng:

Chủ đề 1: Số đo góc

2.1.Vận dụng nhận xét : Trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, nếu xOy < xOz thì tia Oy sẽ nằm giữa hai tia Ox và Oz vào giải các bài tập

Chủ đề 2:Tia phân giác của một góc

2.2.Biết vẽ tia phân giác của một góc

2.3.Tính được số đo của một góc dựa vào định nghĩa tia phân giác

Chủ đề 3:Đường tròn, tam giác:

2.4.Biết dùng com pa để vẽ đường tròn có tâm và bán kính cho trước

2.5 Vận dụng định nghĩa đường tròn để xác định vị trí và độ dài đoạn thẳng liên quan

2.6.Dùng com pa và thước thẳng có chia khoảng để vẽ tam giác biết 3 cạnh

III.HÌNH THỨC KIỂM TRA:

Trắc nghiệm khách quan(30%) , tự luận (70%)

IV.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

GÓC Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Số tiết(3/4)

Số câu:14/3

Số điểm:4 Số câu:4Số điểm:2 Số câu:2/3Số điểm:2 Số câu:14/3Số điểm:4

Tỉ lệ:40%

Trang 2

Chủ đề 2

Số tiết(1/3)

2.2, 2.3 2.2, 2.3

Số câu:7/3

Số điểm:2

Tỉ lệ:20%

Số câu:4/3

Số điểm:1,5

Số câu:1

Số điểm:0,5

Số câu:7/3

Số điểm:2

Tỉ lệ:20%

Chủ đề 3

Số câu:2

Tỉ lệ:40% Tổng số câu:9

Tổng số điểm: 10 Số câu:4Số điểm:2

Tỉ lệL 20%

Số câu:4

Số điểm:7,5

Tỉ lệ:75%

Số câu:1

Số điểm:0,5

Tỉ lệ:5%

Số câu:9

Số điểm:10

Tỉ lệ:100%

V.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1 : Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng

a) Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc

b) Hai góc có tổng số đo bằng 900 là hai góc

c) Góc có số đo lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn góc tù là

d) Cho AB =4cm Đường tròn (A;3cm ) cắt đoạn thẳng AB tại K.Vậy độ dài BK=

Câu 2: Trên hình vẽ bên , có bao nhiêu nửa mặt phẳng? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 3 : Điền Đ(đúng); sai (S) thích hợp a) Mọi điểm nằm trên đường tròn đều cách tâm một khoảng bằng bán kính b) Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc kề bù Câu 4 : Nếu tia Ot nằm giữa hai tia Om và On thì : A tÔm + mÔn = tÔn B tÔm + tÔn = mÔn C tÔn + mÔn = tÔm D tÔa + tÔn = aÔn Câu 5 : Cho góc nÔm = 700 và Ot là tia phân giác của góc nÔm Khi đó một góc kề bù với góc tÔm sẽ có số đo là: A.350; B.1450; C 650; D 1100 Câu 6 : Tia Oz là tia phân giác của xÔy khi : A xÔz = zÔy B xÔz + zÔy = xÔy

b a

Trang 3

C xÔz + zÔy = xÔy và xÔz = xÔy D xÔz = 

2

xOy

Câu 7: Nối mỗi ô ở cột A với ô tương ứng ở cột B

3 Đường tròn tâm O bán kính R c ABC 3 - ….

d ΔABCABC

II.PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1 : (1,5đ) Cho đường tròn (O;2cm) Gọi M là một điểm nằm ngoài đường tròn tâm O;

OM cắt đường tròn (O; 2cm) ở I , biết OM = 3cm Tính IM?

Bài 2 : (2đ) Trên một nửa mặt phẳng bờ có chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

Góc xOy = 300; góc xOz = 1100

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc yOz

c) Vẽ Ot là tia phân giác của góc yOz, tính góc zOt t; Ox

Bài 3: (1,5đ) Vẽ tam giác ABC, biết AB = 4cm, AC = 3cm, BC = 5cm.Đo BAC

2.Đáp án và hướng dẫn chấm:

I Trắc nghiệm

Câu 1: B (0,5điểm)

Câu 2D (0,5đ)

Câu 3: C(0,5đ)

Câu 4: B(0,5đ)

Câu 5: B ( 0,5đ)

Câu 6:D (025đ)

II Tự luận( chú ý cách làm của HS )

1 Vẽ hình đúng

Tính đúng IM = 1cm

1 đ

1 đ

2 Vẽ hình đúng

Có lập luận và trả lời đúng

a)

0 ,5đ 1đ

Trang 4

b)

c)

1đ 0,5đ

3 Vẽ hình đúng

Nêu cách vẽ

1đ 1đ

VI.KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ RÚT KINH NHGIỆM:

1.Kết quả kiểm tra:

Lớp 0 - <3 3 - <5 5 - < 6,5 6,5 - <8,0 8 - 10

6A

6B

2.Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 31/10/2017, 05:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w