Lời phê Duyệt Điểm A... Lời phê Duyệt Điểm A.. IVXX 4/ Câu nào đúng trong các câu sau: A... HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM Dùng cho đề A A.
Trang 1Tr THCS N KHUYẾN
Tổ Toán-Lí-Hóa
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN SỐ HỌC LỚP 6 (Đề A)
Tuần: 9 Tiết: 18
Họ tên
Lớp: 6/
Lời phê Duyệt Điểm A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: Cho tập hợp M = {a;7;1; ; 4b } Điền ký hiệu ∈ ∉ ⊂, , ,= thích hợp vào ô trống: a/ { }1;b M , b/ cM , c/ 4 M , d/ {1; ; 4; ;7b a } M Câu 2: Viết kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa: a/ 3.37 = b/ 712: 76 = c/ 51 5= d/ 2.30 =
Câu 3: Khoanh tròn vào câu em chọn: 1/ Kết quả của phép tính: 32 : 3 + 40 là A 5 B 4 C 36 D 27 2/ Số phần tử của tập hợp A = { 2; 4; 6; 7; c; d} là: A 4 B 6 C 2 D 5 3/ Số 19 viết dưới dạng số La Mã là: A IXX B XVIIII C XXI D XIX 4/ Câu nào đúng trong các câu sau: A/ 21 > 12 B/ 23 = 32 C/ 24 < 42 D/ 25 < 52
B TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: Tính: a/ 35 + 123 + 65 b/ 137.19 – 19.37 c/ ( 2 3 ) 4 2 20.5 : 4 − + 20 Câu 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ 104 : x = 4 b/ 45 – (3x - 6) = 9 c/ 4x + 12 = 23 32 Câu 3: Tính tổng: S = 12 + 14 + 16 + + 248 + 250 BÀI LÀM:
Trang 2
Tr THCS N KHUYẾN Tổ Toán-Lí-Hóa ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SỐ HỌC LỚP 6 (Đề B) Tuần: 9 Tiết: 18 Họ tên
Lớp: 6/
Lời phê Duyệt Điểm A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: Cho tập hợp A = {c d; ;3; 2;6} Điền ký hiệu ∈ ∉ ⊂ , , ,= thích hợp vào ô trống: a/ a A , b/ { }d;3 A , c/ 6 A , d/ {3;6; ; ; 2c d } A Câu 2: Viết kết quả sau dưới dạng luỹ thừa: a/ 94.9 = b/ 1311: 138 = c/ 31 3= d/ 5.2 0 Câu 3: Khoanh tròn vào câu em chọn đúng: 1/ Kết quả của phép tính: 23 22 + 50 là: A 33 B 40 C 27 D 26 2/ Số phần tử của tập hợp E = { m; n; 2; 1; 3; 5; 9} là: A 6 B 5 C 2 D 7 3/ Số 24 viết dưới dạng số La Mã là: A XXIIII B XIVX C XXIV D IVXX 4/ Câu nào đúng trong các câu sau: A 24 < 42 B 21 > 12 C 23 = 32 D 25 < 52 B TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: Tính: a/ 62 + 135 + 38 b/ 143.79 – 79.43 c/ (5 22 3−25.4 :10) + 43
Câu 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ 125 : x = 5 b/ 90 – (2x + 1) = 45 c/ 5x – 21 = 26 : 24 Câu 3: Tính tổng: M = 23 + 25 + 27 + + 219 + 221 BÀI LÀM:
Trang 3
II HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
(Dùng cho đề A)
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Điền đúng mỗi ký hiệu 0,25 điểm x 4 = 1 điểm ( a.⊂ , b ∉ , c ∈ , d = )
Câu 2: (1 điểm)
Điền đúng mỗi ý 0,25 điểm x 2 = 0,5 điểm ( a 38 , b 76 , c 52 , 2)
Câu 3: (1 điểm)
Chọn đúng mỗi câu 0,25 x 3 = 1,5 điểm ( 1 C , 2 B , 3 D , 4 A )
B TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
a/ 35 + 123 + 65 b/ 137.19 – 19.37 c/ (4 22 3−20.5 : 4) + 20
= (35 + 65) + 123 (0,25đ) = 19.(137 – 37) (0,25đ) = [ (16.8 – 20.5) : 4] + 20 (0,5đ = 100 + 123 (0,25đ) = 19 100 (0,25đ) = [ (128 – 100) : 4] + 20 (0,25đ) = 223 (0,25đ) = 1900 (0,25đ) = [28 : 4] + 20 (0,25đ) = 7 + 20 (0,25đ) = 27 (0,25đ) Câu 2: (3 điểm)
a/ 104 : x = 4 b/ 45 – (3x - 6) = 9 c/ 4x + 12 = 23 32
x = 104 : 4 (0,25đ) 3x - 6 = 45 – 9 (0,25đ) 4x + 12 = 8 9 (0,25đ)
x = 26 (0,25đ) 3x – 6 = 36 (0,25đ) 4x + 12 = 72 (0,25đ) Vậy x = 26 3x = 36 + 6 (0,25đ) 4x = 72 – 12 (0,25đ) 3x = 42 (0,25đ) 4x = 60 (0,25đ)
x = 42 : 3 x = 60 : 4
x = 14 (0,25đ) x = 15 (0,25đ) Vậy x = 14 Vậy x = 15
Câu 3: (1 điểm)
–Tính được số hạng của tổng 0,5 điểm
-Tính đúng kết quả 0,5 điểm
Trang 4
MA TRẬN
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tập hợp
Phần tử tập hợp
Tập hợp con
Số câu
Số điểm
tỉ lệ%
1 0,5
1 0,5
2 1.0 10
%
Lũy thừa
Chia lũy thừa So sánh
lũy thừa
Thực hiện phép tính
Số câu
Số điểm
tỉ lệ%
1 0,5
1 0,5
1 1,0
3 2.0
20% Các phép tính
về số tự nhiên
Tìm số chưa biết trong phép nhân
T/c phân phối của nhân đ/v cộng
Tìm số chưa biết trong nhiều phép tính
Tìm số chưa biết trong phép tính
Vận dụng t/c phân phối
Số câu
Số điểm
tỉ lệ%
1 0,5
1 0,5
2 2,0
1 0,5
1 1,5
6 5.0 50%
Thứ tự thực
hiện phép tính
Thực hiện phép tính
Thực hiện nhiếu phép tính trong dấu ngoặc
Số câu
Số điểm
tỉ lệ%
1 0,5
1 1,5
2 2.0 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
3 1,5 15%
6 4,5 45%
4 4,0 40%
13 10.0 10 0%
Người ra đề
Trần Thị Đào