giao an de kiem tra 1 tiet hinh hoc 6 chuong i 96495 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớ...
Trang 1onthionline.net Tiết 14: KIỂM TRA CHƯƠNG I
Ngày soạn:
Ngày kiểm tra:
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- HS kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương I: doạn thẳng, ba điểm thẳng hàng, tia , độ dài đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng
2 Kỹ năng:
- Kĩ năng vẽ hình; kĩ năng sử dụng thước thẳng chia khoảng; compa
- Kỹ năng lập luận để giải các bài toán đơn giản
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, kỉ kuật, tự giác
II.CÁC KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG CẦN KIỂM TRA:
1.Kiến thức:
Chủ đề 1: Ba điểm thẳng hàng.Đường thẳng đi qua 2 điểm
1.1 Nhận biết được hình ảnh 1 đường thẳng đi qua hai điểm
Chủ đề 2: Tia, đoạn thẳng
1.2.Nhận biết được hình ảnh của tia, đoạn thẳng
1.3 Nhận biết 2 tia như thế nào thì đối nhau, trùng nhau
1.4.Nhận biết được điểm nằm giữa dựa vào quan hệ hai tia đối nhau
Chủ đề 3: Độ dài đoạn thẳng
Chủ đề 4: Trung điểm đoạn thẳng
1.5 Nhận biết được hình ảnh trung điểm của đoạn thẳng
2.Kỹ năng:
2.1.Vận dụng vẽ các đường thẳng đi qua hai điểm và xác định số đường thẳng
2.2 Vận dụng được hệ thức trong quan hê điểm nằm giữa
2.3 Vận dụng nhận xét : nếu trên tia Ox có: 0< OM< ON thì M nằm giữa hai điểm O và N 2.4.Dùng thước đo độ dài để đo đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước, vận dụng mối quan hệ để tính độ dài đoạn thẳng
2.5.Vận dụng định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng để chứng tỏ một điểm là trung điểm (hoặc không là trung điểm) của 1đoạn thẳng
2.6.Vận dụng định nghĩa trung điểm để tính độ dài đoạn thẳng
III.HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Trắc nghiệm khách quan(30%) , tự luận (70%)
IV.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
ĐOẠN THẲNG
hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Số tiết(2/3)
Số câu:1,25
Số điểm:0,5
Số câu:0,25
Số điểm:0,25
Số câu:1
Số điểm:0,25
Số câu:1,25
Số điểm:0,5
Tỉ lệ:5%
Chủ đề 2
Số tiết(3/4)
Trang 2Số câu:3
Số điểm:2,25
Tỉ lệ:22,5%
Số câu:2,5
Số điểm:1,25
Số câu:0,5
Số điểm:1
Số câu:3
Số điểm:2,25
Tỉ lệ:22,5%
Chủ đề 3
Số tiết(2/3)
2.2; 2.3;2.4 2.4
Số câu:3,25
Số điểm:5,5
Số câu:2,25
Số điểm:4,5
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:3,25
Số điểm:5,5
Tỉ lệ:55%
Chủ đề 4
Số tiết(1/1)
Số câu:1,5
Số điểm:1,75
Số câu:0,25
Số điểm:0,25
Số câu:1,25
Số điểm:1,5
Số câu:1,5
Số điểm:1,75
Tỉ lệ:17,5% Tổng số câu:9
Tổng số điểm: 10
Số câu:3
Số điểm:1,75
Tỉ lệ:17,5%
Số câu:5
Số điểm:7
Tỉ lệ:70%
Số câu:2
Số điểm:1,25
Tỉ lệ:12,5%
Số câu:9
Số điểm:10
Tỉ lệ:100%
V.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
1.Đề kiểm tra:
PHẦN I:( 3 ĐIỂM ) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1:(1điểm) Nối hình vẽ ở cột A với một chú thích ở cột Bsao cho phù hợp
e Tia BA
Câu 2:(0,5điểm)Điền vào chỗ nội dung thích hợp:
Trên tia Ox lấy 2 điểm C và D sao cho OC = 2 cm, OD = 3cm thì điểm nằm giữa hai
điểm
Câu 3:(0,25điểm) Điền vào chỗ nội dung thích hợp:
Nếu hai tia AB và AC đối nhau thì điểm ở giữa hai điểm và
Câu 4::(0,5điểm)Điền vào chỗ nội dung thích hợp:
Nếu A ở giữa hai điểm B và C thì:
- Các tia và đối nhau
- Các tia BA và trùng nhau
- Các tia CA và trùng nhau
Câu 5:(0,5điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng
Cho đoạn thẳng AB dài 8cm.Gọi I là trung điểm của AB thì IA bằng
A 3cm; B.4cm; C.5cm; D.6cm
Câu 6:(0,25điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng
Trang 3Lấy 4 điểm A,B,C,D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm.Có tất cả bao nhiêu đường thẳng?
A 4 B 8 C 6 D 5
PHẦN II:( 7 ĐIỂM ) TỰ LUẬN
Câu 1:(4điểm)
Trên tia Ox, lấy hai điểm Pvà Q sao cho OP = 2cm, OQ = 5cm
a) Trong 3 điểm O, P , Q điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? vì sao?
b)So sánh OP và PQ
c) Điểm P có là trung điểm của đoạn thẳng OQ không? Vì sao?
Câu 2:(2 điểm)
Vẽ đoạn thẳng AC dài 3cm, trên tia đối của tia AClấy điểm B sao cho AB = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng BC
Câu 3:(1điểm)
Cho đoạn thẳng AB dài 6cm, lấy điểm M nằm giữa hai điểm A và B biết AB – MB =2cm.Tính
độ dài đoạn thẳng AM và MB
2.Đáp án và hướng dẫn chấm:
I Trắc nghiệm
Câu 1: 1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d (1điểm)
Câu 2: C D và O (0,5đ)
Câu 3: A B và C(0,25đ)
Câu 4: AB và AC; BC; CB (0,5đ)
Câu 5: B ( 0,5đ)
Câu 6: C (0,25đ)
II Tự luận( chú ý cách làm của HS )
1 Vẽ hình đúng
Giải thích đúng
Lập luận và so sánh đúng OP < PQ
Giải thích đúng
1 đ
1 đ
1 đ
1 đ
2 Vẽ hình đúng
Có lập luận và trả lời đúng
15đ 1đ
3 Vẽ hình đúng
Có lập luận và trả lời đúng
0,5đ 0,5đ
VI.KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ RÚT KINH NHGIỆM:
1.Kết quả kiểm tra:
Lớp 0 - <3 3 - <5 5 - < 6,5 6,5 - <8,0 8 - 10
6A
6B
2.Rút kinh nghiệm: