de kiem tra hki trac nghiem nang cao 90982 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...
Trang 1Đề kiểm tra trắc nghiệm Vật lí nâng cao
Lớp 11Người biên soạn: TS Nguyễn Văn Phán – CN Vũ Kim Phượng
Phần III Các đề kiểm tra học kì
A HỌC KỲ I:
Đề kiểm tra số 1 Đề kiểm tra trắc nghiệm Vật lớ nõng cao
Lớp 11Người biên soạn: TS Nguyễn Văn Phán – CN Vũ Kim Phượng
Phần III Các đề kiểm tra học kỡ
A HỌC KỲ I:
Đề kiểm tra số 1.
Cõu 1: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ với bỡnh phương khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ nghịch với bỡnh phương khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
Cõu 2: Khoảng cỏch giữa một prụton và một ờlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm Lực tương tác giữa chúng là:
A R = 1 (Ù)
B R = 2 (Ù)
C R = 3 (Ù)
D R = 4 (Ù)
Cõu 4: Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường
độ dũng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thỡ cường độ dũng điện trong mạch là:
A I’ = 3I
B I’ = 2I
C I’ = 2,5I
D I’ = 1,5I
Cõu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi hoà tan axit, bazơ hặc muối vào trong nước, tất cả các phân tử của chúng đều bịphân li thành các iôn
B Số cặp iôn được tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt độ
C Bất kỳ bỡnh điện phân nào cũng có suất phản điện
Trang 2D Khi có hiện tượng cực dương tan, dũng điện trong chất điện phân tuân theo định luậtôm.
Cõu 6: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là khụng đúng?
A Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua
B Các đường sức là các đường cong khụng kớn
C Các đường sức không bao giờ cắt nhau
D Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.Cõu 7: Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dóy song song với nhau,mỗi dóy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện động E = 2 (V) và điệntrở trong r = 1 (Ù) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:
A Eb = 12 (V); rb = 6 (Ù)
B Eb = 6 (V); rb = 1,5 (Ù)
C Eb = 6 (V); rb = 3 (Ù)
D Eb = 12 (V); rb = 3 (Ù)
Cõu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dũng điện trong chất điện phân là dũng chuyển dịch cú hướng của các iôn âm,electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt
B Dũng điện trong chất điện phân là dũng chuyển dịch cú hướng của các electron đi vềanốt và các iôn dương đi về catốt
C Dũng điện trong chất điện phân là dũng chuyển dịch cú hướng của các iôn âm đi vềanốt và các iôn dương đi về catốt
D Dũng điện trong chất điện phân là dũng chuyển dịch cú hướng của các electron đi về
từ catốt về anốt, khi catốt bị nung núng
Cõu 9: Một bỡnh điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dũng điện chạy qua bỡnh điện phân là I = 1 (A) Cho AAg=108 (đvc), nAg= 1 Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:
A 1,08 (mg)
B 1,08 (g)
C 0,54 (g)
D 1,08 (kg)
Cõu 10: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đó nhận thờm cỏc ion dương
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đó nhận thờm ờlectron
Cõu 11: Bản chất của dũng điện trong chân không là
A Dũng dịch chuyển cú hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường và của cáciôn âm ngược chiều điện trường
B Dũng dịch chuyển cú hướng của các electron ngược chiều điện trường
C Dũng chuyển dời cú hướng ngược chiều điện trường của các electron bứt ra khỏicatốt khi bị nung nóng
D Dũng dịch chuyển cú hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường, của các iôn
âm và electron ngược chiều điện trường
Cõu 12: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thỡ nước trong
ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phỳt) Cũn nếu dựng dõy R2 thỡ nước sẽ sôi sau thời gian t2 =
40 (phỳt) Nếu dựng cả hai dõy mắc nối tiếp thỡ nước sẽ sôi sau thời gian là:
Trang 3A t = 8 (phỳt).
B t = 25 (phỳt)
C t = 30 (phỳt)
D t = 50 (phỳt)
Cõu 13: Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là khụng đúng?
A Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗtrống
B Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi cácnguyên tử tạp chất
C Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron
D Bỏn dẫn loại p là bỏn dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ
lỗ trống
Cõu 14: Một bỡnh điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc Điện trở của bỡnhđiện phân là R= 2 () Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V) Cho A= 108 và n=1 Khốilượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:
Cõu 17: Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 (ỡF) tích điện đến hiệu điện thế U1 =
300 (V), tụ điện 2 có điện dung C2 = 2 (ỡF) tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 (V) Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau Hiệu điện thế giữa các bản tụ điện là:
A E = 1,2178.10-3 (V/m)
B E = 0,6089.10-3 (V/m)
Trang 4C E = 0,3515.10-3 (V/m).
D E = 0,7031.10-3 (V/m)
Cõu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân,trong đó một điện cực là vật dẫn điện, điện cực cũn lại là vật cỏch điện
B Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân,trong đó hai điện cực đều là vật cách điện
C Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân,trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện cùng chất
D Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân,trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện khác chất
Cõu 20: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A E = 12,00 (V)
B E = 12,25 (V)
C E = 14,50 (V)
D E = 11,75 (V)
Cõu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Một vật dẫn nhiễm điện dương thỡ điện tích luôn luôn được phân bố đều trên bề mặtvật dẫn
B Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thỡ vectơ cường độ điện trường tại điểm bất
kỡ bờn trong quả cầu cú hướng về tâm quả cầu
C Vectơ cường độ điện trường tại một điểm bên ngoài vật nhiễm điện luôn có phươngvuông góc với mặt vật đó
D Điện tích ở mặt ngoài của một quả cầu kim loại nhiễm điện được phân bố như nhau
ở mọi điểm
Cõu 23: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Dũng điện là dũng cỏc điện tích dịch chuyển có hướng
B Cường độ dũng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dũng điện vàđược đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thờigian
C Chiều của dũng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương
D Chiều của dũng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm
Cõu 24: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ù) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ù), điện trở toàn mạch là:
A RTM = 200 (Ù)
B RTM = 300 (Ù)
C RTM = 400 (Ù)
D RTM = 500 (Ù)
Trang 5Cõu 25: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép song song với nhau thành một bộ
tụ điện Điện dung của bộ tụ điện đó là:
đó điện tích của tụ điện
A Không thay đổi
Cõu 3: Điện dung của tụ điện khụng phụ thuộc vào:
A Hỡnh dạng, kớch thước của hai bản tụ
B Khoảng cỏch giữa hai bản tụ
C Bản chất của hai bản tụ
D Chất điện môi giữa hai bản tụ
Cõu 4: Tranzito bỏn dẫn cú cấu tạo gồm:
Cõu 6: Khi lớp tiếp xúc p-n được phân cực thuận, điện trường ngoài có tác dụng:
A Tăng cường sự khuếch tán của các không hạt cơ bản
B Tăng cường sự khuếch tán các lỗ trống từ bán dẫn n sang bán dẫn p
C Tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn n sang bán dẫn p
D Tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn p sang bán dẫn n
Trang 6Cõu 7: ở nhiệt độ phũng, trong bỏn dẫn Si tinh khiết có số cặp điện tử – lỗ trống bằng 10-13 lần
số nguyên tử Si Số hạt mang điện có trong 2 mol nguyên tử Si là:
A 1,205.1011 hạt
B 24,08.1010 hạt
C 6,020.1010 hạt
D 4,816.1011 hạt
Cõu 8: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là khụng đúng?
A Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhưng nhỏ hơn so với chấtđiện môi
B Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng
C Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế
D Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào cỏc tạp chất cú mặt trong tinh thể
Cõu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dũng điện trong kim loại cũng như trong chân không và trong chất khí đều là dũngchuyển động có hướng của các electron, ion dương và ion âm
B Dũng điện trong kim loại là dũng chuyển động có hướng của các electron Dũng điệntrong chân không và trong chất khí đều là dũng chuyển động có hướng của các iôndương và iôn âm
C Dũng điện trong kim loại và trong chân không đều là dũng chuyển động có hướngcủa cỏc electron Dũng điện trong chất khí là dũng chuyển động có hướng của cácelectron, của các iôn dương và iôn âm
Cõu 10: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (ỡF), C2 = 15 (ỡF), C3 = 30 (ỡF) mắc nối tiếp với nhau Điện dung của bộ tụ điện là:
A I = 2,5 (ỡA)
B I = 2,5 (mA)
C I = 250 (A)
D I = 2,5 (A)
Cõu 12: Hai bóng đèn Đ1( 220V – 25W), Đ2 (220V – 100W) khi sáng bỡnh thường thỡ
A cường độ dũng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dũng điện qua bóngđèn Đ2
B cường độ dũng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dũng điện qua bóngđèn Đ1
C cường độ dũng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dũng điện qua bóng đèn Đ2
D Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1
Cõu 13: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật
B Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dũng điện chạy qua vật
Trang 7C Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bỡnh phương cường độ dũng điện qua vật.
D Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
Cõu 14: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Khi pin phúng điện, trong pin có quá trỡnh biến đổi hóa năng thành điện năng
B Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng
C Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng
D Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng vànhiệt năng
Cõu 15: Đặt một hiệu điện thế U không đổi vào hai cực của bỡnh điện phân Xét trong cùng một khoảng thời gian, nếu kéo hai cực của bỡnh ra xa sao cho khoảng cỏch giữa chỳng tăng gấp 2 lần thỡ khối lượng chất được giải phóng ở điện cực so với lúc trước sẽ:
A tăng lên 2 lần
B giảm đi 2 lần
C tăng lên 4 lần
D giảm đi 4 lần
Cõu 16: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2 (Ù) và R2
= 8 (Ù), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau Điện trở trong của nguồn điện là:
A E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ù)
B E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ù)
C E = 4,5 (V); r = 0,25 (Ù)
D E = 9 (V); r = 4,5 (Ù)
Cõu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vậtkhông nhiễm điện
B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sangvật nhiễm điện
C Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia củavật bị nhiễm điện
D Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫnkhông thay đổi
Cõu 19: Hai điện tích điểm q1 = +3 (ỡC) và q2 = -3 (ỡC),đặt trong dầu (ồ = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A lực hút với độ lớn F = 45 (N)
B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
C lực hút với độ lớn F = 90 (N)
D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
Trang 8Cõu 20: Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động:
A dọc theo chiều của đường sức điện trường
B ngược chiều đường sức điện trường
C vuông góc với đường sức điện trường
D theo một quỹ đạo bất kỳ
Cõu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dũng điện trong chất điện phân là dũng chuyển dịch cú hướng của các iôn âm,electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt
B Dũng điện trong chất điện phân là dũng chuyển dịch cú hướng của các electron đi vềanốt và các iôn dương đi về catốt
C Dũng điện trong chất điện phân là dũng chuyển dịch cú hướng của các iôn âm đi vềanốt và các iôn dương đi về catốt
D Dũng điện trong chất điện phân là dũng chuyển dịch cú hướng của các electron đi về
từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng
Cõu 22: Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào một hiệu điện thế U không đổi thỡ cụng suất tiờu thụ của chỳng là 20 (W) Nếu mắc chỳng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thỡ cụng suất tiờu thụ của chỳng là:
A 1250C
B 3980K
C 1450C
D 4180K
Cõu 24: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong
r = 3 (Ù), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ù) mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thỡ điện trở R phải có giá trị
A R = 1 (Ù)
B R = 2 (Ù)
C R = 3 (Ù)
D R = 4 (Ù)
Cõu 25: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong
r = 2,5 (Ù), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ù) mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thỡ điện trở R phải có giá trị
Trang 9Phần I: Trắc nghiệm khách quan (7 điểm):
Cõu 1: Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại
đẩy C Vật C hút vật D Khẳng định nào sau đây là khụng đúng?
A Điện tích của vật A và D trái dấu
B Điện tích của vật A và D cùng dấu
C Điện tích của vật B và D cùng dấu
D Điện tích của vật A và C trái dấu
Cõu 2: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25 (V/m) Lực tác dụng lên điệntích đó bằng 2.10-4 (N) Độ lớn điện tích đó là:
A q = 8.10-6 (ỡC)
B q = 12,5.10-6 (ỡC)
C q = 8 (ỡC)
D q = 12,5 (ỡC)
Cõu 3: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ
E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là khụngđúng?
A UMN = VM – VN
B UMN = E.d
C AMN = q.UMN
D E = UMN.d
Cõu 4: Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là khụng đúng?
A Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng không
B Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn
C Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn
D Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn
Cõu 5: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép song song với nhau thành một bộ tụđiện Điện dung của bộ tụ điện đó là:
A Cb = 4C
B Cb = C/4
C Cb = 2C
D Cb = C/2
Cõu 6: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm củanguồn điện
B làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương củanguồn điện
C làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện
D làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện
Cõu 7: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ù), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ù),hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 1 (V)
B U1 = 4 (V)
C U1 = 6 (V)
D U1 = 8 (V)
Trang 10Cõu 8: Cho đoạn mạch như hỡnh vẽ (2.42) trong đó E1 = 9 (V), r1 = 1,2 (Ù); E2 = 3 (V), r2 =0,4 (Ù); điện trở R = 28,4 (Ù) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V) Cường độdũng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:
A chiều từ A sang B, I = 0,4 (A)
B chiều từ B sang A, I = 0,4 (A)
C chiều từ A sang B, I = 0,6 (A)
D chiều từ B sang A, I = 0,6 (A)
Cõu 9: Biểu thức nào sau đây là khụng đúng?
A
rR
Cõu 10: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dũng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trỡ mộthiệu điện thế trong mạch
B Điện trở của vật siêu dẫn bằng không
C Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trỡ dũng điện trong mạch sau khi ngắt
bỏ nguồn điện
D Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do toả nhiệt bằng không
Cõu 11: Đặt một hiệu điện thế U không đổi vào hai cực của bỡnh điện phân Xét trong cùngmột khoảng thời gian, nếu kéo hai cực của bỡnh ra xa sao cho khoảng cỏch giữa chỳng tănggấp 2 lần thỡ khối lượng chất được giải phóng ở điện cực so với lúc trước sẽ:
A tăng lên 2 lần
B giảm đi 2 lần
C tăng lên 4 lần
D giảm đi 4 lần
Cõu 12: Bản chất của dũng điện trong chân không là
A Dũng dịch chuyển cú hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường và của cáciôn âm ngược chiều điện trường
B Dũng dịch chuyển cú hướng của các electron ngược chiều điện trường
C Dũng chuyển dời cú hướng ngược chiều điện trường của các electron bứt ra khỏicatốt khi bị nung núng
D Dũng dịch chuyển cú hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường, của các iôn
âm và electron ngược chiều điện trường
Cõu 13: Điôt bán dẫn có tác dụng:
A chỉnh lưu
B khuếch đại
C cho dũng điện đi theo hai chiều
D cho dũng điện đi theo một chiều tư catôt sang anôt
Cõu 14: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:
A Do sự va chạm của cỏc electron với cỏc ion (+) ở cỏc nỳt mạng
B Do sự va chạm của cỏc ion (+) ở cỏc nỳt mạng với nhau
C Do sự va chạm của cỏc electron với nhau
Trang 11D Cả B và C đúng.
Phần II: Trắc nghiệm tự luận (3 điểm):
Bài toán: Cho mạch điện như hỡnh vẽ R1 = 15(Ù),
R2 = R3 = R4 = 10(Ù) Điện trở của ampe kế và dây
nối không đáng kể
a Tỡm điện trở tương đương của mạch điện
b Biết ampe kế chỉ 3(A) Tính hiệu điện thế ở hai
đầu mạch và cường độ dũng điện chạy qua các điện
trở
Đề kiểm tra số 4.
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (7 điểm):
Cõu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vậtkhông nhiễm điện
B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sangvật nhiễm điện
C Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia củavật bị nhiễm điện
D Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫnkhông thay đổi
Cõu 2: Phỏt biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đó nhận thờm cỏc ion dương
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đó nhận thờm ờlectron
Cõu 3: Cho hai điện tích dương q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (ỡC) đặt cố định và cách nhau 10(cm) Đặt thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0nằm cõn bằng Vị trớ của q0 là
A cỏch q1 2,5 (cm) và cỏch q2 7,5 (cm)
B cỏch q1 7,5 (cm) và cỏch q2 2,5 (cm)
C cỏch q1 2,5 (cm) và cỏch q2 12,5 (cm)
D cỏch q1 12,5 (cm) và cỏch q2 2,5 (cm)
Cõu 4: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q
Công thức nào sau đây khụng phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?
A W =
C
Q2
1 2
B W =
C
U2
1 2
C W = CU2
21
D W = QU
21
A
BA
R3
R
2 D R
4R
1 C
Trang 12Cõu 5: Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 (ỡF) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300(V), tụ điện 2 có điện dung C2 = 2 (ỡF) tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 (V) Nối hai bảnmang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau Hiệu điện thế giữa các bản tụ điện là:
A U = 200 (V)
B U = 260 (V)
C U = 300 (V)
D U = 500 (V)
Cõu 6: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Dũng điện là dũng cỏc điện tích dịch chuyển có hướng
B Cường độ dũng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dũng điện vàđược đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thờigian
C Chiều của dũng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương
D Chiều của dũng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm
Cõu 7: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Khi pin phóng điện, trong pin có quá trỡnh biến đổi hóa năng thành điện năng
B Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng
C Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng
D Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng vànhiệt năng
Cõu 8: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dũng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với cường độ dũng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ thuận với bỡnh phương cường độ dũng điện chạy qua vật dẫn
C tỉ lệ nghịch với cường độ dũng điện chạy qua vật dẫn
D tỉ lệ nghịch với bỡnh phương cường độ dũng điện chạy qua vật dẫn
Cõu 9: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ù) được mắc với điện trở 4,8 (Ù) thành mạchkín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cường độ dũng điện trongmạch là
A I’ = 3I
B I’ = 2I
C I’ = 2,5I
D I’ = 1,5I
Cõu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm
B Dũng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
C Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm
D Cường độ dũng điện trong chất khí ở áp suất bỡnh thường tỉ lệ thuận với hiệu điệnthế
Trang 13Cõu 12: Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là khụng đúng?
A Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗtrống
B Bỏn dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi cácnguyên tử tạp chất
C Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron
D Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗtrống
Cõu 13: Tranzito bỏn dẫn cú cấu tạo gồm:
Phần II: Trắc nghiệm tự luận (3 điểm):
Bài toán: Một nguồn điệncó suất điện động ồ = 6(V), điện trở trong r = 2(Ù), mạch ngoài cóđiện trở R
a Xác định R để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4(W)
b Với gỏi trị nào của R thỡ cụng suất tiờu thụ ở mạch ngoài là lớn nhất, tớnh giỏ trị đó
B HỌC KỲ II:
Đề kiểm tra số 1.
Cõu 1: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A gõy ra lực từ tỏc dụng lờn nam chõm hoặc lờn dũng điện đặt trong nó
B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dũng điện và nam châm đặt trong nó
D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
Cõu 2: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ
B Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng
C Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ
D Các đường sức từ là những đường cong kín
Cõu 3: Một miếng gỗ hỡnh trũn, bỏn kớnh 4 (cm) ở tõm O, cắm thẳng gúc một đinh OA Thảmiếng gỗ nổi trong một chậu nước có chiết suất n = 1,33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6(cm) Mắt đặt trong không khí sẽ thấy đầu A cách mặt nước một khoảng lớn nhất là:
A OA’ = 3,64 (cm)
B OA’ = 4,39 (cm)
C OA’ = 6,00 (cm)
D OA’ = 8,74 (cm)
Trang 14Cõu 4: Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là:
A 0,03 (V)
B 0,04 (V)
C 0,05 (V)
D 0,06 (V)
Cõu 7: Phỏt biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môitrường có chiết suất lớn hơn
B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường
có chiết suất nhỏ hơn
C Khi chựm tia sỏng phản xạ toàn phần thỡ khụng cú chựm tia khỳc xạ
D Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường
Cõu 9: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
Từ trường đều là từ trường có
A các đường sức song song và cách đều nhau
B cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau
C lực từ tỏc dụng lờn cỏc dũng điện như nhau
D các đặc điểm bao gồm cả phương án A và B
Cõu 10: Năng lượng từ trường trong cuộn dây khi có dũng điện chạy qua được xác định theo công thức:
21
W
Trang 15E9 2
D w = 10 B V
8
Cõu 11: Tại tõm của một dũng điện trũn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T).Đường kính của dũng điện đó là:
Cõu 13: Từ thông ễ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng
từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
A 0,4 (T)
B 0,8 (T)
C 1,0 (T)
D 1,2 (T)
Cõu 15: Một hỡnh vuụng cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T)
Từ thụng qua hỡnh vuụng đó bằng 10-6 (Wb) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hỡnh vuụng đó là:
A BM = 2BN
B BM = 4BN
C B M B N
21
Trang 16A R = 0,02 (m).
B R = 0,05 (m)
C R = 0,10 (m)
D R = 0,20 (m)
Cõu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các đường mạt sắt của từ phổ chính là các đường sức từ
B Các đường sức từ của từ trường đều có thể là những đường cong cách đều nhau
C Các đường sức từ luôn là những đường cong kín
D Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo trũn trong từ trường thỡ quỹ đạochuyển động của hạt chính là một đường sức từ
Cõu 20: Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:
A 8 (cm)
B 16 (cm)
C 64 (cm)
D 72 (cm)
Cõu 21: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
B Với thấu kớnh phõn kỡ, vật thật luụn cho ảnh lớn hơn vật
C Với thấu kớnh hội tụ, vật thật luụn cho ảnh thật
D Với thấu kớnh phõn kỡ, vật thật luụn cho ảnh ảo
Cõu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhỡn rừ được tất cả các vật nằm trước mắt
B Khi quan sỏt cỏc vật dịch chuyển ra xa mắt thỡ thuỷ tinh thể của mắt cong dần lờn
C Khi quan sỏt cỏc vật dịch chuyển ra xa mắt thỡ thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống
D Khi quan sỏt cỏc vật dịch chuyển lại gần mắt thỡ thuỷ tinh thể của mắt xẹp dầnxuống
Cõu 23: Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:
A thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự f = - 5 (cm)
B thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự f = - 20 (cm)
C thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = + 5 (cm)
D thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = + 20 (cm)
Trang 17Cõu 24: Phát biểu nào sau đây là đỳng?
Một dũng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụngvào dũng điện sẽ không thay đổi khi
A đổi chiều dũng điện ngược lại
B đổi chiều cảm ứng từ ngược lại
C đồng thời đổi chiều dũng điện và đổi chiều cảm ứng từ
D quay dũng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ
Cõu 25: Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góclệch cực tiểu là Dm = 420 Chiết suất của lăng kính là:
A gúc hợp bởi kim nam chõm của la bàn và mặt phẳng nằm ngang
B gúc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng thẳng đứng
C góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và kinh tuyến địa lý
D góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng xích đạo của trái đất
Cõu 3: Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước
A nhỏ
B rất nhỏ
C lớn
D rất lớn
Cõu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi cú dũng điện chạy qua ống dây thỡ trong ống dõy tồn tại một năng lượng dướidạng năng lượng điện trường
B Khi cú dũng điện chạy qua ống dây thỡ trong ống dõy tồn tại một năng lượng dướidạng cơ năng
C Khi tụ điện được tích điện thỡ trong tụ điện tồn tại một năng lượng dưới dạng nănglượng từ trường
D Khi cú dũng điện chạy qua ống dây thỡ trong ống dõy tồn tại một năng lượng dướidạng năng lượng từ trường
Cõu 5: Một khung dõy cứng hỡnh chữ nhật có kích thước 2 (cm) x 3 (cm) đặt trong từ trường đều Khung có 200 vũng dõy Khi cho dũng điện có cường độ 0,2 (A) đi vào khung thỡ
Trang 18mụmen ngẫu lực từ tỏc dụng vào khung cú giỏ trị lớn nhất là 24.10-4 (Nm) Cảm ứng từ của từtrường có độ lớn là:
B 2 10 7 122
r
I I
F
C
r
I I
F 2.10 7 1 2
D 2 10 7 122
r
I I
F
Trang 19Cõu 11: Một người nhỡn hũn sỏi dưới đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như cách mặt nước một khoảng 1,2 (m), chiết suất của nước là n = 4/3 Độ sâu của bể là:
A 1,5.10-2 (mV)
B 1,5.10-5 (V)
C 0,15 (mV)
D 0,15 (ỡV)
Cõu 16: Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng
từ bằng 0,4 (T) Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
A 0,4 (V)
B 0,8 (V)
C 40 (V)
D 80 (V)
Cõu 17: Phát biểu nào sau đây về cách ngắm chừng của kính hiển vi là đúng?
A Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển
vi nằm trong khoảng nhỡn rừ của mắt
Trang 20B Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vinằm trong khoảng nhỡn rừ của mắt.
C Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh qua kính hiển vi nằm trongkhoảng nhỡn rừ của mắt
D Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng qua kính hiển vi nằm trongkhoảng nhỡn rừ của mắt
Cõu 18: Một dũng điện thẳng, dài có cường độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dũng điện
A hợp với tia tới một gúc 450
B vuụng gúc với tia tới
C song song với tia tới
D vuụng gúc với bản mặt song song
Cõu 20: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thỡ trong mạchxuất hiện suất điện động cảm ứng Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ
B Dũng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dũng điệncảm ứng
C Dũng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều vớichiều của từ trường đó sinh ra nú
D Dũng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lạinguyên nhân đó sinh ra nú
Cõu 21: Một người mắt tốt có khoảng nhỡn rừ từ 24 (cm) đến vô cực, quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh hiển vi cú vật kớnh O1 (f1 = 1cm) và thị kớnh O2 (f2 = 5cm) Khoảng cỏch O1O2 = 20cm Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là:
A 67,2 (lần)
B 70,0 (lần)
C 96,0 (lần)
D 100 (lần)
Cõu 22: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ
và vectơ pháp tuyến là ỏ Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
A ễ = BS.sinỏ
B ễ = BS.cosỏ
C ễ = BS.tanỏ
D ễ = BS.ctanỏ
Cõu 23: Một dõy dẫn thẳng dài cú dũng điện I chạy qua Hai điểm M và N nằm trong cùng
một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây Kết luận nào sau đây là khụng
đúng?
A Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau
B M và N đều nằm trên một đường sức từ
C Cảm ứng từ tại M và N cú chiều ngược nhau
Trang 21D Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau.
Cõu 24: Phát biểu nào sau đây về cách ngắm chừng của kính thiên văn là đúng?
A Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trongkhoảng nhỡn rừ của mắt
B Điều chỉnh khoảng cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh sao cho ảnh của vật qua kớnhnằm trong khoảng nhỡn rừ của mắt
C Giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và thị kính, thay đổi khoảng cách giữa kínhvới vật sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhỡn rừ của mắt
D Giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và thị kính, thay đổi khoảng cách giữa mắt vàthị kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhỡn rừ của mắt
Cõu 25: Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
Cõu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Một dũng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụngvào dũng điện sẽ không thay đổi khi
A đổi chiều dũng điện ngược lại
B đổi chiều cảm ứng từ ngược lại
C đồng thời đổi chiều dũng điện và đổi chiều cảm ứng từ
D quay dũng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ
Cõu 2: Một dõy dẫn thẳng dài cú dũng điện I chạy qua Hai điểm M và N nằm trong cùng một
mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây Kết luận nào sau đây là khụng đúng?
A Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau
B M và N đều nằm trên một đường sức từ
C Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau
D Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau
Cõu 3: Phương của lực Lorenxơ
A Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ
B Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện
C Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ
D Trựng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ
Cõu 4: Một khung dõy dẫn mang dũng điện đặt trong từ trường đều Kết luận nào sau đây là
khụng đúng?
A Luụn cú lực từ tỏc dụng lờn tất cả cỏc cạnh của khung
Trang 22B Lực từ tỏc dụng lờn cỏc cạnh của khung khi mặt phẳng khung dây không song songvới đường sức từ
C Khi mặt phẳng khung dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ thỡ khung dõy ở trạngthỏi cõn bằng
D Mụmen ngẫu lực từ cú tỏc dụng làm quay khung dõy về trạng thỏi cõn bằng bềnCõu 5: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuônggóc với đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 (m/s) thỡ lực Lorenxơ tácdụng lên hạt có giá trị f1 = 2.10-6 (N), nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 (m/s) thỡlực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là
A 40 (V)
B 4,0 (V)
C 0,4 (V)
D 4.10-3 (V)
Cõu 9: Chọn cõu trả lời đúng.
Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới
B góc khúc xạ luôn lớn hơn gúc tới
C gúc khỳc xạ tỉ lệ thuận với gúc tới
D khi góc tới tăng dần thỡ gúc khỳc xạ cũng tăng dần
Cõu 10: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Khi cú phản xạ toàn phần thỡ toàn bộ ỏnh sỏng phản xạ trở lại mụi trường ban đầuchứa chùm tia sáng tới
Trang 23B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môitrường kém chiết quang hơn.
C Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh
D Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môitrường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn
Cõu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thỡ gúc lú i’ cú giỏ trị bộ nhất
B Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thỡ gúc tới i cú giỏ trị bộ nhất
C Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thỡ gúc lú i’ bằng gúc tới i
D Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thỡ gúc lú i’ bằng hai lần gúc tới i.Cõu 12: ảnh của một vật thật qua thấu kớnh phõn kỳ
A luôn nhỏ hơn vật
B luôn lớn hơn vật
C luôn ngược chiều với vật
D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Cõu 13: Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?
A Mắt cận đeo kính phân kỡ để nhỡn rừ vật ở xa vụ cực
B Mắt cận đeo kính hội tụ để nhỡn rừ vật ở xa vụ cực
C Mắt cận đeo kính phân kỡ để nhỡn rừ vật ở gần
D Mắt cận đeo kính hội tụ để nhỡn rừ vật ở gần
Cõu 14: Phát biểu nào sau đây về vật kính và thị kính của kính hiển vi là đúng?
A Vật kớnh là thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự rất ngắn, thị kớnh là thấu kớnh hội tụ cútiờu cự ngắn
B Vật kớnh là thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự rất ngắn, thị kớnh là thấu kớnh hội tụ cú tiờu
Phần II: Trắc nghiệm tự luận (3 điểm)
Bài toán 1: Một thấu kính làm bằng thủy tinh có hai mặt lồi giống nhau, độ tụ 5(điôp) Chiếtsuất của thủy tinh là 1,5
a Tớnh bỏn kớnh cong của mặt thấu kớnh
b Đặt vật sáng nhỏ AB vuông góc với trục chính của thấu kính, thấu kính cho ảnh lớn gấp hailần vật Xác định vị trí đặt vật
Bài toỏn 2: Cho AB là một vật sáng đặt trước thấu kính vuông
góc với trục chớnh, A'B' là ảnh của AB Bằng phộp vẽ hóy xỏc
định quang tâm 0, tiêu điểm vật và tiêu điểm ảnh của thấu kính
Đề kiểm tra số 4.
Phần I: Trắc nghiệm khỏch quan (7 điểm)
B'
B A' A
Trang 24Cõu 1: Một đoạn dây dẫn có dũng điện I nằm ngang đặt trong từ
trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hỡnh vẽ
Lực từ tỏc dụng lờn đoạn dây dẫn có chiều
A thẳng đứng hướng từ trên xuống
B thẳng đứng hướng từ dưới lên
C nằm ngang hướng từ trái sang phải
D nằm ngang hướng từ phải sang trái
Cõu 2: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
Một đoạn dây dẫn thẳng mang dũng điện I đặt trong từ trường đều thỡ
A lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây
B lực từ chỉ tỏc dụng vào trung điểm của đoạn dây
C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ
D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây
Cõu 3: Cỏc chất sắt từ bị nhiễm từ rất mạnh là do:
A trong chất sắt từ cú cỏc miền nhiễm từ tự nhiờn giống như các kim nam châm nhỏ
B trong chất sắt từ cú cỏc dũng điện phân tử gây ra từ trường
C chất sắt từ là chất thuận từ
D chất sắt từ là chất nghịch từ
Cõu 4: Chọn cõu phỏt biểu khụng đúng.
A Bóo từ là sự biến đổi của từ trường trái đất xảy ra trong một khoảng thời gian rất dài
B Bóo từ là sự biến đổi của từ trường trái đất xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn
C Bóo từ là sự biến đổi của từ trường trái đất trên qui mô hành tinh
D Bóo từ mạnh ảnh hưởng đến việc liờn lạc vụ tuyến trờn hành tinh
Cõu 5: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thỡ trong mạchxuất hiện suất điện động cảm ứng Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ
B Dũng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dũng điệncảm ứng
C Dũng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều vớichiều của từ trường đó sinh ra nú
D Dũng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lạinguyên nhân đó sinh ra nú
Cõu 6: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dũng điện qua ống dây giảm đềuđặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ốngtrong khoảng thời gian đó là:
W
Trang 25C w =
8.10.9
E9 2
D w = 10 B V
8
Cõu 8: Một khung dõy phẳng cú diện tớch 20 (cm2) gồm 100 vũng dõy được đặt trong từtrường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.10-4(T) Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điệnđộng cảm ứng xuất hiện trong khung là:
Cõu 11: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Điểm xa nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thỡ ảnh của vật qua thấu kớnh mắtnằm trờn vừng mạc gọi là điểm cực viễn (CV)
B Điểm gần nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thỡ ảnh của vật qua thấu kớnh mắtnằm trờn vừng mạc gọi là điểm cực cận (CC)
C Năng suất phân li là góc trông nhỏ nhất ỏmin khi nhỡn đoạn AB mà mắt cũn cú thểphõn biệt được hai điểm A, B
D Điều kiện để mắt nhỡn rừ một vật AB chỉ cần vật AB phải nằm trong khoảng nhỡn
rừ của mắt
Cõu 12: Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?
A Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật ngoài khoảng tiêu cự của kínhsao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhỡn rừ của mắt
B Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kínhsao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhỡn rừ của mắt
C Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật vàkính để ảnh của vật nằm trong khoảng nhỡn rừ của mắt
D Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh ảnh của vật nằm ở điểm cựcviễn của mắt để viêc quan sát đỡ bị mỏi mắt
Cõu 13: Phát biểu nào sau đây về vật kính và thị kính của kính thiên văn là đúng?
A Vật kớnh là thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự rất ngắn, thị kớnh là thấu kớnh hội tụ cútiờu cự ngắn