ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ 10 CB I- Lý thuyết: 1/ Nêu định nghĩa và công thúc của động năng.. 3/ Nêu nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí.. Tính động lượng của
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ 10 CB I- Lý thuyết:
1/ Nêu định nghĩa và công thúc của động năng.
2/ Nêu định nghĩa và ý nghĩa của thế năng trọng trường.
3/ Nêu nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí.
4/ Phát biểu và viết biểu thức của định luật Bôilơ-Mariốt.
5/ Phát biểu và viết biểu thức của định luật Sáclơ.
6/ Phát biểu và viết biểu thức của nguyên lí I NĐLH và nêu các quy ước về dấu.
7/ Phát biểu nguyên lí II NĐLH.
8/ Phân biệt chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.
9/ Thế nào là sự sôi? Nêu các đặc điểm của sự sôi.
II- Bài tập:
Chương 4: Các định luật bảo toàn.
Câu 1: Cho một hệ kín gồm 2 vật m1 =2kg, m 2 =5kg có vận tốc lần lượt v 1 =8m/s, v 2 =6ms/ Tính động lượng của
hệ trong các trường hợp sau: a/ v vur uur1, 2
cùng phương,cùng chiều b/v vur uur1, 2
cùng phương,ngược chiều
c/ v vur uur1, 2
vuông góc với nhau d/ v vur uur1, 2
hợp với nhau góc α =300
Câu 2: Một vật khối lượng 10kg chịu tác dụng của lực kéo 300N hợp với phương ngang góc 200 Vật bắt đầu chuyển động trên mặt phẳng ngang và đi quãng đường 200m trong 5,5s Lực ma sát trong quá trình chuyển động bằng 150N Lấy g=10m/s2
a/ Tính công của các lực tác dụng lên vật b/ Tính công suất của lực kéo trong thời gian trên
c/ Tính vận tốc của vật ở cuối đoạn đường
Câu 3: Một vật khối lượng 5kg ở độ cao 10m so với mặt Đất được ném ngang với vận tốc 10m/s Chọn gốc thế
năng tại mặt đất Lấy g=10m/s2
a/ Tính động lượng, động năng, thế năng và cơ năng của vật tại điểm ném vât
b/ Tính vận tốc của vật khi chạm đất
c/ Tính vận tốc khi vật cách mặt đất 3 m Bỏ qua mọi ma sát
Câu 4: Từ điểm A cách mặt đất 20m, người ta ném vật khối lượng 100g theo phương thẳng đứng lên trên với
vận tốc 15m/s Bỏ qua mọi ma sát Lấy g=10m/s2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất
a/ Tính cơ năng của vật b/ Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được
c/ Xác định vị trí của vật khi nó có vận tốc 8m/s
d/ Xác định vị trí và vận tốc của vật khi động năng gấp 3 lần thế năng
Chương 5: Chất khí
Câu 5: Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30atm Coi nhiệt độ của khí không đổi vá áp suất của khí quyển lá 1 atm Nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí là bao nhiêu ?
Câu 6: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 20 lít đến thể tích 15 lít,áp suất khí tăng thêm 0,6at Tìm áp suất ban
đầu của khí?
Trang 2Câu 7: Một bình chứa khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 40atm Tính nhiệt độ của chất khí khi áp suất giảm 10%
Câu 8: Cho một lượng khí cĩ thể tích 20lít, nhiệt độ 250C, áp suất 6atm Khi nhiệt độ tăng thêm 1250C, áp suất giảm cịn 2atm thì thể tích khí bằng bao nhiêu?
Câu 9: Cho một lượng khí cĩ thể tích 10lít, áp suất 2atm, nhiệt độ 200K Khí biến đổi đẳng áp đến thể tích
30lít, sau đĩ biến đổi đẳng nhiệt đến áp suất 4atm
a/ Tính các thơng số cịn lại của các trạng thái
b/ Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình trong hệ (p,V) và (p,T)
Câu 10:Cho một lượng khí lí tưởng thực hiện các quá trình
biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình bên:
a/ Hãy nêu tên các quá trình biến đổi trong đồ thị
b/ Hãy vẽ các quá trình trên trong hệ trục tọa độ (V,T) và (p,V)
Chương 6: Cơ sở của nhiệt động lực học
Câu 11: Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau cĩ khối lượng 100g chứa 200g nước ở nhiệt độ 10oC Người ta thả một miếng kim loại cĩ khối lượng 200g đã đun nĩng tới nhiệt độ 100oC vào nhiệt lượng kế Xác định nhiệt dung riêng của miếng kim loại, biết nhiệt độ khi cĩ sự cân bằng nhiệt là 24 oC Bỏ qua sự truyền nhiệt ra mơi trường xung quanh và biết nhiệt dung riêng của đồng thau là 128J/kgK và của nước là 4180J/kgK
Câu 12: Người ta nhúng một quả nặng kim loại cĩ khối lượng 500g ở nhiệt độ 100oC vào trong 2kg nước ở nhiệt độ 15oC Hỏi nước nĩng lên bao nhiều độ, bỏ qua sự truyền nhiệt ra mơi trường bên ngồi Cho biết nhiệt dung riêng riêng của kim loại trên là 370J/kgK và nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kgK
Câu 13: Người ta truyền cho chất khí trong xi lanh nhiệt lượng 100J, chất khí nở ra và thực hiện cơng 70J đẩy
pittong lên Hỏi nội năng của chất khí biến thiên một lượng là bao nhiêu?
Câu 14: Lượng khí cĩ thể tích 3lít ở áp suất 3.105Pa Sau khi đun nĩng đẳng áp khí nở ra và cĩ thể tích là 10lít a/ Tính cơng khí thực hiện được;
b/ Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết rằng trong khi đun nĩng khí nhận nhiệt lượng 100J
Chương 7: Chất rắn và chất lỏng Sự chuyển thể.
Câu 15: a/ Một cái thước đồng thau dài 1m ở 00C Tính chiều dài của thước ở 300C Biết hệ số nở dài α =
b/ Một thanh ray đường sắt dài 12m ở nhiệt độ 200C Phải để hở một khe ở đầu thanh ray với bề rộng là bao nhiêu , nếu thanh ray nĩng 500C thì vẫn đủ chổ cho thanh ray dãn ra α =Fe 12.10-6K-1 ĐS: 4.32mm
Câu 16: Ở 0oC, một thanh kẽm cĩ chiều dài 200mm, một thanh đồng cĩ chiều dài 201mm Tiết diện ngang của chúng bằng nhau Hệ số nở dài của kẽm và đồng lần lượt là : 2,9.10-5(K-1), 1,7.10-5(K-1) Hỏi:
1 Ở nhiệt độ nào thì chiều dài của chúng bằng nhau?
2 Ở nhiệt độ nào thì thể tích của chúng bằng nhau? ĐS: 420oC; 140oC
Câu 17: Cho 500g nước đá ở 00C Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hồn tồn lượng nước đá trên
ở 1000C Biết λ =3, 4.105J K/ , c = 4180J/kgK, L = 2,3.106J/kg
Câu 18: Thả 200g nước đá ở 00C vào ấm nhơm khối lượng 0,5kg chứa 2kg nước ở 450C Tính nhiệt độ của
p
1
2
3
Trang 3nước khi có sự cân bằng nhiệt Biết nhiệt dung riêng cua nhôm là 920J/kgK, của nước là 4180J/kgK, nhiệt nóng chảy riêng của nước là 3,4.105J/kgK Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài
hết
Good luck!