1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de va dap an kiem tra hki vat ly 10 tinh dong thap 4933

3 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính gia tốc chuyển động của vật?. b Nếu ban đầu lực kéo tác dụng lên vật có độ lớn như ban đầu nhưng tác dụng vào vật theo hướng hợp với phương ngang một góc 300 thì lực ma sát tác dụ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Môn thi: VẬT LÝ – Lớp 10 (CƠ BẢN)

HÌNH THỨC ĐỀ THI (Tự luận 100%)

Đơn vị ra đề: THPT THỐNG LINH

A Phần chung

Câu 1 (2điểm): Sự rơi tự do là gì?(1 điểm) Liệt kê ít nhất 2 yếu tố nào ảnh hướng đến sự rơi nhanh,

chậm của các vật khác nhau trong không khí? (0,5 điểm) Nêu vài ví dụ về sự ảnh hướng của những yếu tố đó? (0,5 điểm)

Câu 2 (1điểm): Phát biểu định luật I Niutơn?

Câu 3 (1điểm): Nêu định nghĩa lực hướng tâm?

Câu 4 (2điểm):

Một vật có khối lượng là 1,4kg đặt trên mặt phẳng ngang người ta dùng dây kéo nó bằng một lực có

độ lớn không đổi là 10N theo phương ngang thì bắt đầu chuyển động, biết hệ số ma sát giữa vật và bàn là

0,25, lấy g=10m/s 2

a) Tính gia tốc chuyển động của vật?

b) Nếu ban đầu lực kéo tác dụng lên vật (có độ lớn như ban đầu) nhưng tác dụng vào vật theo hướng hợp với phương ngang một góc 300 thì lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn bằng bao nhiêu? Trong đời sống,

ta nên kéo vật thế nào thì có lợi? Vì sao?

B Phần riêng

I Phần dành cho chương trình chuẩn

Câu 5 (1điểm):

Một quạt máy quay với tần số 400 vòng/phút, cánh quạt dài 0,8m Tính tốc độ dài và tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt?

Câu 6 (1điểm):

Một xe đang lên dốc tại A chuyển động với vận tốc là 10m/s chậm dần đi lên với độ lớn gia tốc là 2m/s2 Tính quãng đường xe đi để đạt vận tốc là 18km/h?

Câu 7 (1điểm): Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h

= 1,25m Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L=1,5m theo phương ngang, lấy g=10m/s 2 Tính thời gian rơi của hòn bi?

Câu 8 (1điểm): Một người gánh một thùng gạo 300N và một thùng ngô nặng 200N Đòn gánh dài

1m Hỏi vai của người đó phải đặt ở điểm nào, chịu một lực bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh

- HẾT

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Hướng dẫn chấm gồm có2 trang)

Đơn vị ra đề: THPT THỐNG LINH

Câu 1

(2,0 đ)

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

Yếu tố nào ảnh hướng đến sự rơi nhanh, chậm của các vật khác nhau trong không khí: lực cản môi trường, diện tích tiếp xúc của vật với môi trường, điện trường, từ trường

Nêu được 1 ví dụ về sự ảnh hướng của yếu tố đến sự rơi nhanh chậm của vật đạt (0,25 điểm)

Lưu ý: nếu HS kể được 2 yếu tố đúng đạt 0,5 điểm, nhiều hơn vẫn đạt,

ít hơn không đạt; mỗi yếu tố đúng đạt 0,25 điểm

1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2

(1,0 đ)

Phát biểu định luật I Niutơn: Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực mà hợp bằng 0 thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên còn vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

(1,0 đ)

Câu 3

(1,0 đ)

Nêu định nghĩa lực hướng tâm: lực hay hợp lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều và gây ra gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm (1,0 đ) Câu 4

(2,0 đ)

- Chọn hệ trục tọa độ Ox theo phương ngang; Oy theo phương đứng và vuông góc với Oy (Hs có thể chỉ cần vẽ hình đúng và ghi: Chọn hệ trục tọa

độ như hình vẽ) Gốc tọa độ tại nơi vật bắt đầu chuyển động và gốc thời gian lúc vật bắt đầu chuyển động Vẽ hình đúng

- Áp dụng định luật II Niu tơn cho vật, viết đúng biểu thức định luật II Niu ton

- Chiếu phương trình lên Ox được: F – Fms=ma (1)

Oy được: N – P=0  N=P=mg (2)  a= (F-μmg) : m mg) : m

= (10 - 0,25.10.1,4) : 1,4 = 4,64 m/s2

b) Tương tự từ biểu thức định luật II Niuton có:

- Chiếu phương trình lên Oy được: N – P + Fsinα =0  N=P - Fsinα (2)

Fms= μmg) : m N = μmg) : m (P - Fsinα) = 0,25 (1,4 x10– 10 sin300) = 2,25N

= 2,25N < 3,5 N ở câu a Trong đời sống, ta nên kéo vật như câu b thì có lợi Vì khi đó lực ma sát có

độ lớn nhỏ hơn

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 5

(1,0 đ)

ω=2πf = 41,87 (rad/s) v=r ω

= 33,5 m/s

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 6

(1,0 đ) S=(v

2 – v02): (2a)

Trang 3

=18,75m 0,25

Câu 7

(1điểm) Có: h=gx2/(2v0 ) (1)

L=v0.t (2) Giải hệ trên được: t=0,5s

0,25 0,25 0,5s

Câu 8

(1điểm) Ta có: F = P1+P2 (1)

P1/P2 = d2/d1 (2)

d1+d2 =1 (3) Giải hệ trên được: d1= 40cm; d2 =60cm; F=500N

0,25 0,25 0,25 0,25 Lưu ý: HS có thể giải các bái toán bằng cách khác, lập luận logic và đáp án đúng thì đạt điểm tương ứng!

Ngày đăng: 31/10/2017, 03:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w