Ảnh cùng chiều với vật, nhỏ hơn vật.. Ảnh cùng chiều với vật, lớn hơn vật D.. Ảnh ngược chiều với vật, nhỏ hơn vật.. Câu 9: Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f và cách thấu k
Trang 1TRƯỜNG THCS TÂN HÀ BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
132
Điểm Bảng trả lời phần I (chỉ ghi A,B,C )
Câ
Tr.lơ øi Câ
Tr.lơ øi
I Hãy ghi các chữ cái đầu câu (ý) mà em chọn vào bảng trả lời ở trên, trong các câu dưới đây :
Câu 1: Xét hai loại thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì với các đặc điểm cho ở các hình H.1
So sánh hai thấu kính và tìm phát biểu sai ?
A Tia sáng tới O ở cả hai thấu kính đều truyền
thẳng theo phương của tia tới.
B Tia sáng tới qua tiêu điểm F thì tia lĩ song song
với trục chính.
C Tia sáng tới song song với trục chính thì tia lĩ nằm trên đường thẳng qua tiêu điểm.
D Các khoảng cách OF = OF’ đều được gọi là tiêu cự của thấu kính.
Câu 2: Từ cơng thức tính cơng suất hao phí Php P22 R
U
= , để giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi
xa, phương án tốt nhất trong thực tế là :
A Giữ nguyên điện trở R, tăng U.
B Giữ nguyên hiệu điện thế U, giảm điện trở R.
C Vừa giảm R, vừa tăng hiệu điện thế U.
D Thực hiện cả 3 cách trên đều được.
Câu 3: Nếu một thấu kính hội tụ cho ảnh thật thì:
A Ảnh cĩ thể lớn hơn vật hoặc nhỏ hơn vật B Ảnh cùng chiều với vật, nhỏ hơn vật.
C Ảnh cùng chiều với vật, lớn hơn vật D Ảnh ngược chiều với vật, nhỏ hơn vật.
Câu 4: Để giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa, nếu dùng dây dẫn cĩ tiết diện tăng 4 lần và tăng hiệu điện thế trên đường dây lên 4 lần thì cơng suất hao phí sẽ
A giảm 32 lần B giảm 4 lần C giảm 64 lần D giảm 16 lần.
Câu 5: Máy biến thế hoạt động khi dịng điện đưa vào cuộn dây sơ cấp là dịng điện :
A xoay chiều B xoay chiều hay một chiều đều được.
Câu 6: Khi cho cuộn dây dẫn quay trước nam châm thì :
A Số đường sức từ xuyên qua cuộn dây tăng.
B Số đường sức từ xuyên qua cuộn dây giảm.
C Số đường sức từ xuyên qua cuộn dây khơng đổi.
D Số đường sức từ xuyên qua cuộn dây biến thiên.
Câu 7: Tác dụng khơng chung cho dịng điện 1 chiều và dịng điện xoay chiều là
A tác dụng hố học B tác dụng từ C tác dụng nhiệt D tác dụng quang.
Câu 8: Chiều dịng điện cảm ứng khơng đổi chiều trong trường hợp nào dưới đây ?
A Số đường sức từ đang giảm chuyển sang tăng.
B Số đường sức từ đang tăng chuyển sang giảm.
H.1
Trang 2C Số đường sức biến thiên và chiều của đường sức từ thay đổi luân phiên.
D Số đường sức từ đang tăng hoặc đang giảm.
Câu 9: Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh
A/B/ cao bằng nửa AB Điều nào sau đây là đúng :
A OA < f B OA = 2f C OA = f D OA > f.
Câu 10: Trong máy phát điện xoay chiều có 2 bộ phận chính là nam châm và cuộn dây thì :
A Cuộn dây tạo ra từ trường.
B Phần quay gọi là Stato.
C Nam châm tạo ra từ trường.
D Nam châm quay mới tạo ra dòng điện xoay chiều.
Câu 11: Khi nói về máy ảnh có những nhận định như sau, hãy chọn câu trả lời đúng :
A Vật kính là một thấu kính phân kỳ B Ảnh của vật trên phim là ảnh ảo.
C Vật kính có thể điều chỉnh được tiêu cự D Các nhận định trên đều sai.
Câu 12: Một bóng đèn ghi (6 V- 3W), lần lượt mắc vào mạch điện 1 chiều rồi mắc vào mạch điện xoay chiều có cùng hiệu điện thế 6V thì :
A khi dùng nguồn xoay chiều đèn chớp nháy.
B đèn sáng trong 2 trường hợp như nhau.
C khi dùng nguồn xoay chiều đèn sáng hơn.
D khi dùng nguồn 1 chiều đèn sáng hơn.
Câu 13: Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp thì :
A Tăng hiệu điện thế gấp 6 lần B Giảm hiệu điện thế được 3 lần
C Giảm hiệu điện thế được 6 lần D Tăng hiệu điện thế gấp 3 lần
Câu 14: Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng
A i < r B i = r C i > r D i = 2r
Câu 15: Đặt mắt phía trên một chậu nước quan sát một viên bi ở đáy chậu Ta sẽ quan sát được gì?
A Nhìn thấy đúng viên bi trong nước B Nhìn thấy ảnh ảo của viên bi
C Nhìn thấy ảnh thật của viên bi D Không nhìn thấy viên bi
Câu 16: Một thấu kính hội tụ với tia tới của các tia sáng truyền qua thấu kính như hình H.2.
(Các) tia sáng có tia ló nằm trên cùng đường thẳng với
tia tới gồm có :
A Tia (1) B Tia (2).
C Các tia (1) và (2) D Tia (3).
Câu 17: Một thấu kính phân kì với phần tia tới của ba tia
sáng truyền qua thấu kính
như hình H.3 Tia sáng nào
có tia ló song song với trục
chính ?
A Tia (1).
B Tia (3).
C Không có.
D Tia (2).
Câu 18: Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì
A tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
B tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
C tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
D tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
Câu 19: Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là:
A Ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật B Ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật
F
(3)
(2) (1)
H.3
(1)
(2) (3)
O ( ∆ )
H.2
Trang 3C Ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật D Ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật
Câu 20: Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ Ảnh A/B/ của AB qua thấu kính có tính chất gì ? Chọn câu trả lời đúng :
A Ảnh ảo ngược chiều với vật B Ảnh thật cùng chiều với vật
C Ảnh thật ngược chiều với vật D Ảnh ảo cùng chiều với vật
II Bài toán (4,0 điểm)
Một vật AB cao 78cm đặt vuông góc với trục chính của vật kính máy ảnh và cách máy ảnh 2m, ảnh A’B’ của vật trên phim có chiều cao 2cm.
1 Dựng ảnh của vật trong máy ảnh (không cần đúng tỉ lệ).
2 Tính khoảng cách từ phim đến vật kính của máy ảnh ?
3 Tính tiêu cự của vật kính của máy ảnh ?
4 Nếu dịch chuyển máy lại gần vật cách vật 1,5m thì phải điều chỉnh vật kính cách phim bao
nhiêu ?
Trang 4