de thi vat ly khoi 9 hki co ban 11544 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...
Trang 1Họ và tên: Kiểm tra học kỳ I
Lớp: Môn: Vật lý 9
Nội dung đề bài:
I/ Khoanh tròn chữ cái trước phương án trả lời đúng trong những câu sau đây:
Câu 1: Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Ôm:
A U = IR B R =
I
U
C I =
R
U
D A = UIt
Câu 2: Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Jun- Len xơ:
A Q = I Rt C Q = I R2t
B Q = I2 Rt D Q = I Rt2
Câu 3: Từ trường không tồn tại ở đâu?
Câu 4: Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho:
A có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài một thanh nam châm
B có độ mau thưa tuỳ ý
C bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm
D có chiều từ cực Bắc tới cực Nam ở bên ngoài thanh nam châm
II/ Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
Câu 1: Đại lượng điện không thay đổi trong đoạn mạch điện có các điện trở mắc nối
tiếp là ; còn trong đoạn mạch có các điện trở mắc song song là
Câu 2: Quy ước chiều của các đường sức từ là chiều đi từ cực sang cực
xuyên dọc kim nam châm được đặt cân bằng trên đường sức từ đó
Câu 3: Nắm bàn tay phải sao cho hướng theo chiều của dòng điện
chạy qua các vòng dây, thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của
trong lòng ống dây
Câu 4: Đặt bàn tay trái sao cho các hướng vào lòng bàn tay,
chiều của tác dụng lên dây dẫn đặt trong từ trường
Trang 2III/ Hãy viết Đ vào ô trống có câu trả lời đúng và viết S vào ô trống có câu trả lời sai trong các câu dưới đây:
Bắc của nó
dây có dòng điện chạy qua
IV/ Tự luận:
Câu 8: Cho hai điện trở R1=12Ω và R2=6Ω mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 18V
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp
b) Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở
Câu 9: Hãy dùng mũi tên chỉ chiều của các đường sức từ trong hình vẽ dưới đây:
Câu 10: Tìm chiều của lực điện từ, chiều dòng điện, chiều đường sức từ và tên từ cực
trong các trường hợp được biểu diễn trong các hình vẽ dưới đây: y (Biết dấu (+) và dấu(.) chỉ
Trang 3dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy Dấu (+) có chiều đi từ phía trước
đi ra phía sau trang giấy, còn dấu (.) có chiều đi từ phía sau ra phía trước trang giấy)
* Đáp án biểu điểm:
Phần I: 2 điểm (Mỗi câu khoanh đúng 0,5 điểm)
Câu 1: C; Câu 2: B; Câu 3: C; Câu 4: D
phần II: 2 điểm (Mỗi câu điền đúng 0,5 điểm)
Câu 1: (cường độ dòng điện); (hiệu điện thế)
Câu 2: (Nam); (Bắc)
Câu 3: ( bốn ngón tay); (đường sức từ)
Câu 4: (đường sức từ); (lực điện từ)
Phần III: 2 điểm (mỗi câu điền đúng: 0,5điểm)
1- Đ; 2- S; 3- S; 4- Đ.
Phần IV: Tự luận:
Câu 8: 2 điểm {Tóm tắt: 0,5 điểm; ý a) 0,5 điểm; ý b) 1 điểm}
Tóm tắt:
U =18V
a) Rtđ=?
b) U1, U2=?
Giải
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp đó là:
Rtd= R1+R2=12+6 =18(Ω) b) Vì R1ntR2 nên ta có I1= I2 = I =
td
R
U
=
18
18
= 1(A) Hiệu điện thế giữa hai đầu của mỗi điện trở là:
Từ công thức: I =
R
U ⇒U=IR Vậy ta có: U1=IR1=1 12 =12(V)
U2=IR2=1 6 = 6(V) Đáp số: 18Ω; 12V; 6V
Câu 9: 0,5 điểm
Trang 4Câu 10: 1,5 điểm (Mỗi hình đúng: 0,5 điểm)
Kết quả kiểm tra:
Lớp 9A: G: ;K: ; Tb: ; Y: ; Kém:
Lớp 9B: G: ;K: ; Tb: ; Y: ; Kém:
Lớp 9C: G: ;K: ; Tb: ; Y: ; Kém:
Lớp 9D: G: ;K: ; Tb: ; Y: ; Kém:
Trang 5