1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ma tran de kiem tra chat luong hki vat ly khoi 8 1809

6 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được ví dụ về tính tương 19.Vận dụng được công thức tính tốc độ v st... Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.. Nêu được ví dụ về tác

Trang 1

-

-MÔN: VẬT LÝ – LỚP 8

THỜI GIAN: 45 Phút( không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (1.5 điểm)

Chuyển động cơ học là gì? Ý nghĩa của vận tốc? đơn vị đo vận tốc?

Câu 2: (1.5 điểm)

Áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất? đơn vị của áp suất?

Câu 3(2.0 điểm)

Với điều kiện nào thì một vật nhúng trong lòng chất lỏng sẽ nổi lên, chìm xuống hoặc lơ lửng? lấy ví dụ minh họa?

Câu 4 ( 3, 0điểm)

a/Một người đi xe đạp lên một cái dốc dài 500m hết 2,5 phút rồi đi tiếp đoạn đường xuống dốc dài 600m trong thời gian 3 phút Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai đoạn đường

ra m/s

b/ Một thùng cao 1,4m dựng đầy nước, tính áp suất tác dụng lên đáy thùng và một điểm cách đáy thùng 6dm Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

Câu 5: (2,0 điểm)

Một người nặng 500N, mỗi bàn chân có diện tích tiếp xúc với mặt đất là 150 cm2 Tính áp suất người đó tác dụng lên mặt đất trong các trường hợp sau:

a Người đó đứng cả hai chân?

b Người đó đứng một chân, co một chân

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2011 - 2012 Môn : Vật lý - Lớp 8

Câu 1

( 1,5 đ)

Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật

chuyển động so với vật mốc chuyển động này gọi là chuyển động cơ

học

- ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển

động

Nêu được đơn vị đo của tốc độ là m/s hoặc km/h

0.5

0.5 0.5

Câu 2

( 1,5 đ)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép

Công thức tính áp suất : P = F/S trong đó : p là áp suất; F là áp lực, có đơn vị là niutơn (N) ; S là diện tích bị ép, có đơn vị là mét vuông (m2) ;

Đơn vị áp suất là paxcan (Pa) :

1 Pa = 1 N/m2

0.5

1.0

Câu 3

( 2,0 đ) - Một vật nhúng trong lòng chất lỏng chịu hai lực tác dụng làtrọng lượng (P) của vật và lực đẩy Ác-si-mét (FA) thì:

+ Vật chìm xuống khi FA < P

+ Vật nổi lên khi FA > P

+ Vật lơ lửng khi P = FA

- Lấy được ví dụ, chẳng hạn như: một lá thiếc mỏng, vo tròn lại

rồi thả xuống nước lại chìm còn gấp thành thuyền thả xuống nước lại

nổi

0.5

0.25 0.25 0.25 0.75

Câu 4

(3,0 đ)

s1 = 500m t1 = 2,5 phút = 150 s;

s2 = 600m; t2 = 3 phút = 180 s

vtb = ?

Giải a/Vận tốc trung bình của người đi xe đạp trên cả hai quãng đường là:

180 150

600 500 2

1

2

t t

s s

m/s

b/ Áp suất của nước ở đáy thùng là:

P1= d.h1 = 10000.1,4=14000 N/m2

Áp suất của nước lên điểm cách đáy thùng 6dm là:

0.5

1.0

0.5

Trang 3

Câu 5

(2,0 đ) a Nếu người đó đứng cả hai chân thì diện tích tiếp xúc với mặt đấtlà:

S = 150 2 = 300 cm2 = 0,03 m2

Áp suất người đó tác dụng lên mặt đất là:

P = 600/0,03 =20000N/m2

b Áp suất phải tìm khi người đó đứng một chân, một chân co là:

P = 600/0,015 = 400000N/m2

0.5 0,5

0.75 0.25

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN VẬT LÍ 8

Năm học 2011- 2012

- Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 16 theo PPCT

- Phương án kiểm tra : 100% tự luận.

I.TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KÌ I

Nội dung

Tổng số tiết Lí thuyết

Tỷ lệ Trọng số của chương

Chương I.

II TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHỦ ĐỀ KIỂM TRA

Nội dung (chủ đề) Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)

Điểm số

Chương I Cơ học

3 (5.0đ)

Tg: 25’

3

Chương I Cơ học

2( 5.0đ)

Tg: 20’

2

Tg: 45’

10

Tg: 45'

Cấp độ

Chủ đề

1.Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.

2 Nêu được ý nghĩa

5 Nêu được ví dụ về chuyển

động cơ.

6 Nêu được ví dụ về tính tương

19.Vận dụng được công thức tính tốc

độ v st .

Trang 5

chậm của chuyển động Nêu được đơn vị đo của tốc độ.

3.Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc

độ trung bình.

4 Nêu được áp lực,

áp suất và đơn vị đo

áp suất là gì.

đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.

8 Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.

9 Nêu được lực là một đại lượng vectơ

10 Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.

11 Nêu được quán tính của một vật là gì?

12 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng.

13 Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một

độ cao trong lòng một chất lỏng.

14 Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao.

15 Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.

16 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển.

17 Mô tả được hiện tượng về

sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét.

18 Nêu được điều kiện nổi của vật.

bằng thí nghiệm.

21 Tính được tốc

độ trung bình của chuyển động không đều.

22 Biểu diễn được lực bằng véc tơ.

23 Đề ra được

cách làm tăng ma sát có lợi và giảm

ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.

24.Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.

25.Nêu được ví dụ

về lực ma sát trượt, lực ma sát lăn, lực ma sát nghỉ.

26.Vận dụng công thức p F.

S

 27.Vận dụng được công thức về lực đẩy Ác-si-mét F = V.d.

28.Tiến hành được thí nghiệm

để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét

Ngày đăng: 31/10/2017, 03:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w