CẤU TẠO NGUYÊN TỬ Tính số hạt p, e, n và viết kí hiệu nguyên tử cho các nguyên tố sau.. Nguyên tử của nguyên tố A có 9 hạt mang điện dương và 10 hạt không mang điện Câu 2.. Trong đó số h
Trang 1BÀI TẬP: NGUYÊN TỬ
A CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Tính số hạt p, e, n và viết kí hiệu nguyên tử cho các nguyên tố sau
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố A có 9 hạt mang điện dương và 10 hạt không mang điện
Câu 2 Nguyên tố B có số hiệu nguyên tử là 29, số khối là 64.
Câu 3 Nguyên tố C có tổng số hạt là 40 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 12 hạt
Câu 4 Nguyên tố D có tổng số e ở các phân lớp s là 6 và tổng e lớp ngoài cùng là 6.
Câu 5 Nguyên tố M có tổng các hạt là 36 Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Câu 6 Nguyên tố E có tổng hạt là 34 Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1.
Câu 7 Nguyên tố G có tổng các hạt là 10.
Câu 10 Nguyên tố G ở chu kì 2, nhóm VIIA.
B ĐỒNG VỊ
6Cchiếm 98,98% và 13
6C Tính nguyên tử khối trung bình của cacbon
29Cu và 63
29Cu Biết Cu=63,54u Tính % mỗi loại đồng vị
Câu 3 Nguyên tử khối trung bình của R là 79,81u Trong tự nhiên R có 2 đồng vị bền Biết một
trong 2 đồng vị là 79
35Rchiếm 54,5% Tính số khối đồng vị còn lại
8O;17
8O;18
8O và 1
1H;2
1O Có thể tạo ra bao nhiêu phân tử nước từ các đồng vị trên
vị là 87
Số nơtron của 1 nguyên tử A2 nhiều hơn trong 1 nguyên tử A1 là 1 hạt Nguyên tử khối trung bình của X bằng 28,107
C CẤU HÌNH ELECTRON
Tìm cấu hình electron của các nguyên tố Từ đó hãy xác định
+ Lớp, phân lớp có năng lượng thấp nhất
+ Lớp, phân lớp có năng lượng cao nhất
+ Số e ngoài cùng, khả năng cho e hay nhận e
+ Tính kim loại hay phi kim của nguyên tố
Câu 1 Nguyên tố A thuộc ô thứ 17
Câu 2 Nguyên tố B có điện tích hạt nhân là 11+
Câu 3 Nguyên tố C, lớp e ngoài cùng là M và có 5e
Câu 4 Nguyên tố D có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3d24s2
Câu 5 Nguyên tố L, sự phân bố e như sau: Lớp K có 2e, lớp L có 8 e, Lớp M có 8e, lớp N có 1e
Câu 6 Cation R+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2p6
Câu 7 Nguyên tố E có tồng số e ở phân lớp s là 5
Câu 8 Kí hiệu 12
6J và 20
10H
Câu 9 Ion Z2- có 18e
Câu 10 G có khối lượng hạt nhân là 24u, và có có 12 hạt không mang điện
Trang 2PHẦN NÂNG CAO – NGUYÊN TỬ
Câu 1 Magie có nguyên tử khối là 24,31u Trong 1 nguyên tử Mg có 12e Tính khối lượng electron
có trong 100 gam Mg Biết số Avôgađrô là 6,023.1023
Câu 2 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 24 Số hạt không mang điện chiếm 33,33% Viết kí hiệu nguyên tử cho A
Câu 3 Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5u Clo có hai đồng vị là 37Cl chiếm 24,47% và còn lại là 35Cl Hỏi 37
17Clchiếm bao nhiêu phần trăm theo khối lượng trong 1 mol phân tử KClO3
Câu 4 Clo có hai đồng vị là 37Cl chiếm 24,47% và còn lại là 35Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,49u Hỏi 37
17Clchiếm bao nhiêu phần trăm theo khối lượng trong 1 mol phân tử HClO4
Câu 5 Một ion M3+ có tổng các hạt là 79 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
19 Tìm cấu hình e của M
Câu 6 Phân tử M2X có tổng số hạt là 140, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
44 Số khối của M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23
Tổng số hạt trong nguyên tử M nhiều hơn trong X là 34 hạt Hãy:
a Viết cấu hình e của M và X
b Viết công thức phân tử của hợp chất
Câu 7 Niken có 5 đồng vị: 58Ni (68%); 60Ni (26,1%); 61Ni (1,34%); 62Ni (3,63%)và 64Ni(0,93%) Nếu lấy nguyên tử khối bằng số khối thì nguyên tử khối trung bình của Niken là bao nhiêu
Câu 8 Cấu hình electron1s22s22p6 có thể là của nguyên tử hay ion nào?
Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có tổng các hạt proton, electron, nơtron bằng 180 Trong đó tổng các hạt mang điện gấp 1,432 lần số notron Hãy viết cấu hình electron của nguyên
tử X
Câu 10 Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố mà electron ngoài cùng là 4s1 Từ đó cho biết số hiệu nguyên tử và số electron hóa trị của chúng
Câu 11 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (e, p, n) là 82, trong đó số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 22 Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên tố Viết cấu hình e của nguyên tử X và các ion tạo từ X Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho X lần lượt tác dụng với: dung dịch Fe2(SO4)3 và H2SO4 đặc nóng
Câu 12 Tổng các hạt p, n, e của nguyên tử một nguyên tố là 21 Hãy xác định:
a Tên nguyên tố
b Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố đó
c Tính tổng số obitan trong nguyên tử của nguyên tố đó
Câu 13 Cấu hình e lớp ngoài cùng của 2 nguyên tử A và B lần lượt là 3sx và 3p5 Biết rằng phân lớp 3s của 2 nguyên tử A, B hơn kém nhau chỉ 1e Tìm A và B
Câu 14 Trong anion XY3- có 32e Trong nguyên tử X cũng như Y: số proton bằng số nơtron Tìm X
và Y
Câu 15 Hợp chất A có dạng công thức MX3, tổng số hạt proton trong phân tử là 40 M thuộc chu kì
3 trong bảng tuần hoàn Trong hạt nhân M cũng như X có số hạt proton bằng số nơtron Tìm M và X
Câu 16 Hạt nhân của nguyên tử A có điện tích là +32.10-19C Viết cấu hình e của nguyên tử A, tên A
và phân bố electron vào các obitan tương ứng
Câu 17 Hợp chất Y có công thức phân tử là MX2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt
Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton
Tổng số proton trong MX2 là 58
Hãy xác định công thức phân tử của hợp chất