Câu nào diễn tả không đúng tính chất của chất.. Chỉ được dùng thờm một dung dịch thỡ dựng dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?. Dung dịch quỳ tớm Câu 4: Cho hỗ
Trang 1Họ và tên: ……… Môn Hóa học
Lớp:………
Điền đáp án đúng vào bảng sau:
ĐA
Câu 1: Cho phản ứng: H2SO4(đặc) + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O Câu nào diễn tả không đúng tính chất của chất
a H2SO4 là chất oxi húa, HI là chất khử
b HI bị oxi húa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S
c H2SO4 oxi húa HI thành I2, và nú bị khử thành H2S
d.I2 oxi húa H2S thành H2SO4 và nú bị khử thành HI
Câu 2: Đề điều chế SO2 trong phũng thớ nghiệm , chỳng ta tiến hành như sau:
a Cho lưu huỳnh cháy trong không khí b Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong khụng khớ
c Cho dd Na2SO3 + H2SO4 loãng d Cho Na2SO3 tinh thể + H2SO4 đ/nóng
Câu 3: Có các dung dịch đựng riêng biệt: NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ được dùng thờm một dung dịch thỡ dựng dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?
a Dung dịch phenolphtalein b Dung dịch quỳ tớm
Câu 4: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, người ta thu được một hh khí A gồm:
a H2S và CO2 b H2S và SO2
c SO2 và CO2 d CO và CO2
dung dịch H2SO4 30% Số gam nước cần dùng để đem pha loãng là:
2M Cần lấy để trung hoà vừa đủ dd axit đó cho là:
phản ứng thu được 2,24 lit khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
a 3,4 gam b 4,4 gam c 5,6 gam d 6,4 gam
Câu 8: Hoà tan kim loại R trong m gam dung dịch H2SO4 đặc nóng Sau khi SO2 (sản phẩm khử duy nhất) bay ra hết thì dung dịch còn lại vẫn nặng m gam Vậy kim loại R là
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
loãng, dư thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc) K/lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là
Trang 2Câu 11: Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:
Câu 12: Cho 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn vào m gam dung dịch H2SO4 d , sau ph n ngư, sau phản ứng ản ứng ứng
ho n to n, kh i lư, sau phản ứng ng dung d ch l (m + 11,1) g Kh i lịch là (m + 11,1) g Khối lượng của Al, Zn trong hỗn hợp ư, sau phản ứng ng c a Al, Zn trong h n h pủa Al, Zn trong hỗn hợp ỗn hợp
u l
đầu là
a.1,35 g Al, 10,55 g Zn b 2 g Al, 9,9 g Zn c 2,7g Al, 9,2 g Zn d 5,4 g Al, 6,5 g Zn
Câu 13: Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tỏc dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thỡ thu được 6,72 lit khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:
Câu 14: Hoà tan 12,1 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị II trong dung dịch H2SO4
loãng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc) Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 5,6 lit SO2 (đktc) M là kim loại nào sau đây
Cõu 15: Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dd H2SO4 loóng dư Sau phản ứng thu được 4,48l khí (đktc) phần không tan cho vào dd H2SO4 đặc nóng thỡ giải phúng ra 2,24l khớ (đktc) Kim loại R là:
Câu 16: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KmnO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 17: Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 2M
dư thỡ thu được 2,24 lit hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với hiđro là 27 Giá trị của m là:
Câu 18: Cho 11,6g FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lit khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 19: Thuốc thử dùng nhận biết axit Sunfuric và muối sunfat là:
a Quỳ tím b dd phenolphtalein c dd BaCl2 d dd AgNO3
Câu 20: Cho 8,3g hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 7,8g Khối lượng của Al ban đầu là: