Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước thu được 5,6 lớt H2 đktc và dung dịch X.. Trung hũa dung dịch X bằng dung dịch HCl, sau đú cụ cạn dung dịch sau phả
Trang 1MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
Dạng1: Xỏc định hai kim loại kiềm liờn tiếp nhau trong nhúm
1 Cho 14,0 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước
(dư) thu được khớ H2 và dung dịch cú chứa 19,1 gam chất tan Xỏc định 2 kim loại kiềm ?
2 Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước thu được
5,6 lớt H2 (đktc) và dung dịch X Trung hũa dung dịch X bằng dung dịch HCl, sau đú cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 34,05 gam hỗn hợp muối Xỏc định 2 kim loại kiềm
3 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của BTH Lấy 3,1 (g) X
hũa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lớt H2 (đktc) A, B là 2 kim loại:
4 X, Y là 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kỡ liờn tiếp trong BTH.
Hoà tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp X bằng HCl thu được 6,72 lớt CO2 đktc Xỏc đinh hai kim loại kiềm thổ?
5 Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kỡ liờn tiếp thuộc phõn nhúm chớnh
nhúm II tỏc dụng với dung dịch HCl dư cho 6,72 lớt khớ hiđro ở điều kiện tiờu chuẩn Xỏc định hai kim loại ?
6 Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung hũa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỡ liờn tiếp
tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO2 (đktc) Xỏc định hai kim loại
Dạng 2: Xỏc định kim loại hoặc CTPT của muối
1 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tỏc dụng hết với nước thoỏt ra 5,6 lớt khớ đktc Tờn
của kim loại kiềm thổ đú là
2 Điờn phõn muối clorua của kim koại Rthu được 3,45 gam kim loại và 1,68 lớt khớ
(đktc).Xỏc định R
3 Điện phõn núng chảy một muối clorua kim loại R Người ta thấy khi ở catot thoỏt ra
10 gam kim loại thỡ ở anot thoỏt ra 5,6 lớt khớ Cl2 đktc Xỏc định kim loại R ?
4 Lấy 8,97 gam kim loại kiềm tỏc dụng với H2O dư thỡ thu được 2,572 lớt H2 (đkc) Xỏc định tờn của kim loại
5 Lấy 5,48 gam kim loại kiềm thổ tỏc dụng với H2O dư thu được 0,896 lớt H2 (đkc) Xỏc định tờn của kim loại
6 Lấy kim loại húa trị II tỏc dụng với HNO3 thỡ thu được 45,36 gam muối và 3,584 lớt
nO duy nhất (đkc) Xỏc định tờn kim loại
7 Đun núng 6,96 gam MnO2 với dung dịch HCl dư, đặc Khớ thoỏt ra cho tỏc dụng hết với kim loại kiềm thổ R tạo ra 7,6 gam muối R là?
8 Lấy 5,2 gam kim loại cú húa trị II tỏc dụng với HNO3 thu được 7,168 lớt NO2 duy nhất Xỏc định tờn của kim loại?
9 Điện phân muối clorua nóng chảy thu đợc 1,792 lít khí (đkc) ở anôt
và 6,24 gam kim loại ở catot.Công thức hoá học của muối đem điện phân ?
10 A, B là cỏc kim loại hoạt động húa trị II, hũa tan hỗn hợp gồm 23,5 cacbonat của A và
8,4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư đú cụ cạn và điện phõn núng chảy hoàn toàn cỏc muối thỡ thu được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lớt khi ở anot Biết khối lượng nguyờn tử A bằng khối lượng oxit của B Hai kim loại A và B là:
11 Hũa tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại R và Zn vào dung dịch HCl thỡ thu được 0,672 lớt
khớ ở điều kiện tiờu chuẩn và dung dịch B Mặt khỏc để hũa tan 1,9 gam kim loại R thỡ cần khụng hết 200ml dung dịch HCl 0,5M R thuộc phõn nhúm chớnh nhúm II.Tỡm kim loại R
Trang 212 Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng với H2O thu được 1,12 lít H2
(đktc) A là?
13 Đun nóng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bình chưa lưu huỳnh IV oxit ,thu được
12,6gam muối trung hòa Công thức của muối tạo thành là?
14 Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl thì thu
được 2,24 lít khí H2 (đo ở đktc) Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hóa trị II cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung dịch HCl 1M Tìm kim loại hóa trị II ?
Dạng 3: Nồng độ dung dịch
1 Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O C% dung dịch thu được bao nhiêu?
2 Cho 2,3g Na tác dụng mg H2O thu được dung dịch 4% Khối lượng H2O cần dùng?
3 Cho 3,9g Kali tác dụng với 101,8g H2O Tính C% của dung dịch thu được?
4 Trộn 200 gam dung dịch BaCl2 2,08% với 40 gam dung dịch H2SO4 4,9 % thu được x gam kết tủa và dung dịch Y nồng độ y% Tính x, y?
5 Trộn 50 ml dung dịch HNO3 xM với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 M thu được dung dịch X Để trung hoà lượng bazơ dư trong X cần 100 ml dung dịch HCl 0,1 M Tính x?
6 Cho 10 ml dung dịch muối Canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra 1 kết tủa, lọc và đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi, còn lại 0,28 gam chất rắn Tính khối lượng ion Ca2+ trong 1 lít dung dịch đầu?
7 Cho 23 gam Na vào 500 gam nước thu được dung dịch X và H2, coi nước bay hơi không đáng kể Tính nồng độ C% của dung dịch X Hãy chọn đáp án đúng, chính xác nhất
8 Cho 2,3 gam Na vào 500 ml dung dịch NaOH 4% ( d= 1,05g/ml) thu được dung dịch
X Thể tích coi không đổi 500 ml, nước bay hơi không đáng kể Tính nồng độ mol của dung dịch X
9 Trộn 400 ml dung dịch HCl 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 1,5M, thu được 500 ml
dung dịch có pH = x Tính x
10.Trộn 400 ml dung dịch HCl 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH aM, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Tính a
Dạng 4: CO2 + dung dịch kiềm (OH-)
1 Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2 Sau phản ứng thu được những muối nào khối lượng bao nhiêu?
2 Cho 4,48 lít SO2(đkc) vào 240 ml dung dịch KOH 2M Sau phản ứng thu được những muối nào khối lượng bao nhiêu?
3 Cho 2,688 lít CO2 (đkc) vào 140 ml dung dịch Ca(OH)2 2M Tính khối lượng kết tủa thu được
4 Tính V lít CO2 cần sục vào dd Ba(OH)2 thu được 19,7 g kết tủa và dung dịch X Đun nhẹ dung dịch X có xuất hiện thêm 11,28 g kết tủa nữa Tính V của CO2
5 Tính V của CO2 cần cho vào 80 ml Ca(OH)2 2M để thu được 10 g kết tủa Tính Vmin, Vmax
6 Cho 10 lít hỗn hợp khí đktc gồm CO2 và 68,64% CO về thể tích đi qua 100 gam dung dịch Ca(OH)2 7,4% thấy tách ra m gam kết tủa Tính m?
7 Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 đktc đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3 Tính % thể tích của CO2 trong hỗn hợp ?
8 Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Tính pH dung dịch thu được?
Trang 39 Dẫn V lít đktc khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa V bằng?
10 Cho 4,48 lít CO2 đktc hấp thụ hết vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,2 M thu được m gam kết tủa Tính m
11 Cho 4,48 lít CO2 đktc hấp thụ hết vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,2 M thu được m gam kết tủa Tính m?
12 Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa Tính V ?
13 Tính V CO2 cần sục vào dd Ba(OH)2 thu được 19,7 gam kết tủa và dd (X) Đun nhẹ
dd (X) có xuất hiện thêm 11,28 gam kết tủa nữa
Tính thể tích CO2 cần cho vào 80 ml Ca(OH)2 2 M để thu được 10 gam kết tủa
14 Cho V lít CO2 tác dụng với 140 ml dd KOH 2 M Tìm đk của V để thu được 2 muối ?
Dạng 5: Hợp chất kim loại kiềm, kiềm thổ (1) Hợp chất của kim loại kiềm
- Kim loại kiềm, oxit và muối của nó đều tan trong nước
- Chú ý với muối của axit cacbonic: RHCO3, R2CO3 : RHCO3 là muối lưỡng tính, R2CO3
là muối có tính bazơ
- Khi nhiệt phân chỉ có muối RHCO3 bị nhiệt phân
PT : 2RHCO3 →t0 R CO +CO +H O2 3 2 2
(Khối lượng chất rắn giảm là do CO2 và H2O sinh ra lúc đó giải bài tập theo phương pháp tăng giảm khối lượng)
- R2CO3 không bị nhiệt phân
- Cả hai loại muối này đều có phản ứng thủy phân : R2CO3 có môi trường bazơ, RHCO3
có môi trường bazơ yếu
VD1: Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 69 gam chất rắn % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:
VD2: Cho từ từ 200ml dd X gồm Na2CO3 1,0M và KHCO3 0,5M vào 200ml dung dịch HCl 2M.Tính thể tích khí khí CO2 (đktc)
VD3: Trộn 150 ml dung dịch ( Na2CO3 1M và K2CO3 0,5 M) với 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là?
VD4: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít khí CO2 đktc Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa Tính thể tích V và khối lượng m?
VD5: Cho 4,6 gam Na vào dung dịch CuSO4 Cho biết hiện tượng xảy ra Tính V khí (đkc) và khối lượng kết tủa thu được)
VD6: Cho 5,85 gam K vào dung dịch FeSO4 Cho biết hiện tượng xảy ra Tính V khí thu được (đkc) Lọc bỏ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn?
(2) Hợp chất của kim loại kiềm thổ
- Những kim loại và oxit nào tan trong nước, không tan trong nước ?
- RCO3 , R(HCO3)2 đều bị nhiệt phân:
PT: R(HCO )3 2 →t0 RCO +CO +H O3 2 2 RCO3 →t0 RO + CO2
Trang 4Hãy viết PT thể hiện sự tạo thành thạch nhũ trong hang hộng và sự thâm nhập của nước mưa đối với đá vôi