on tap luyen thi dh chuong i ii mon hoa hoc 81927 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn v...
Trang 1Câu1: Điều nào khụng đỳng với cấu trỳc của gen :
A Vựng mó húa ở giữa gen mang thụng tin mó húa axit amin.
B Vựng kết thỳc nằm ở cuối gen mang tớn hiệu kết thỳc phiờn mó.
C Vựng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tớn hiệu khởi động và kiểm soỏt quỏ trỡnh dịch mó.
D Vựng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tớn hiệu khởi động và kiểm soỏt quỏ trỡnh phiờn mó.
Câ u2: 10 phõn tử prụtờin cựng loại cú 4500 liờn kết peptit Chiều dài của mARN trưởng thành làm khuụn
mẫu tổng hợp prụtờin này là:
A 462,026 nm B 462,094 nm C 462,128 nm D 462,06 nm
Câu 3: Một prụtờin cú 500 axitamin Biết rằng gen cấu trỳc mó hoỏ prụtờin này cú chiều dài là 639,20 nm.
Hỏi gen này cú bao nhiờu cặp nuclờotit ở cỏc đoạn intrụn:
Câ u4: Hai đột biến nào sau đõy cú số NST bằng nhau, khi chỳng cựng loài ?
A Thể một nhiễm kộp và thể tứ nhiễm B Thể ba nhiễm kộp và thể khuyết nhiễm.
C Thể khuyết nhiễm và thể một nhiễm kộp D Thể ba nhiễm và thể một nhiễm kộp.
Câ u 5: Phõn tử ADN ở vựng nhõn của vi khuẩn E coli chỉ chứa N15 phúng xạ Nếu chuyển những vi khuẩn
E coli này sang mụi trường chỉ cú N14 thỡ mỗi tế bào vi khuẩn E coli này sau 5 lần nhõn đụi sẽ tạo ra bao
nhiờu phõn tử ADN ở vựng nhõn hoàn toàn chứa N14?
Câ u 6: Rối loạn trong sự phõn ly toàn bộ NST trong quỏ trỡnh nguyờn phõn từ tế bào cú 2n = 14 làm xuất
hiện thể: A 2n – 1 = 13 B 3n = 21 C 4n = 28 D 2n + 1 = 15
Câ u 7 : một cơ thể có bộ NST 2n = 24, hỏi thể đột biến đó có bao nhiêu dạng thể ba
kép ?
A.12 B.24 C 36 D 66
C â u 8 Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gõy nờn chứng động kinh ở người Phỏt biểu nào sau
đõy là đỳng khi núi về đặc điểm di truyền của bệnh trờn?
A Nếu mẹ bị bệnh, bố khụng bị bệnh thỡ cỏc con của họ đều bị bệnh.
B Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà khụng gặp ở nam giới.
C Nếu mẹ bỡnh thường, bố bị bệnh thỡ tất cả con gỏi của họ đều bị bệnh.
D Nếu mẹ bỡnh thường, bố bị bệnh thỡ tất cả cỏc con trai của họ đều bị bệnh.
Câu 9 Ở một loài thực vật, alen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thõn thấp; alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Hai cặp gen này nằm trờn cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 1 Alen D quy định quả trũn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài, cặp gen Dd nằm trờn cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2 Cho giao phấn giữa hai cõy (P) đều thuần chủng được F1 dị hợp
về 3 cặp gen trờn Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đú cõy cú kiểu hỡnh thõn thấp, hoa vàng, quả dài chiếm tỉ lệ 2,56% Biết rằng hoỏn vị gen xảy ra cả trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử đực và giao tử cỏi với tần số bằng nhau Tớnh theo lớ thuyết, cõy cú kiểu hỡnh thõn cao, hoa đỏ, quả trũn ở F2 chiếm tỉ lệ
A 52,56% B 49,5% C 45,18% D 45,5%
Câ u 10: : Biết một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ
hợp tự do Theo lí thuyết, phép lai: AaBbDd x AaBbDd cho đời con có tỉ lệ kiểu hình AABbD- là:
A 27/32 B 1/16 C 9/32 D 3/32
Câ u 11: Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cõy cú hạt màu đỏ với cõy cú hạt màu trắng đều thần chủng,
F1 100% hạt màu đỏ, F2 thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng Biết rằng cỏc gen qui định tớnh trạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường Tớnh trạng trờn chịu sự chi phối của quy luật
Trang 2Câ u 12: Xột tổ hợp gen
aB
Ab
Dd, nếu tần số hoỏn vị gen là 22% thỡ tỉ lệ phần trăm cỏc loại giao tử hoỏn vị của tổ hợp gen này là
A ABD = Abd = aBD = abd = 5,5% B ABD = ABd = abD = abd = 11%
C ABD = ABd = abD = abd = 5,5% D ABD = Abd = aBD = abd = 11%
Câu 13 ở ruồi giấm, khi cho lai giữa 2 cá thể F1 đều dị hợp 2 cặp gen có kiểu hình
thân xám, cánh dài với nhau đợc F2 có 10000 cá thể , trong đó có 450 cá thể thân
đen, cánh dài Biết 1 gen qui định 1 tính trạng nằm trên NST thờng, tơng phản với thân xám, cánh dài là thân đen, cánh ngắn Hãy xác định khoảng cách giữa 2 gen qui định màu sắc thân và hình dạng cánh theo đơn vị Moocgan
A 18 cM B 4,5 cM C 45 cM D 38 cM
Câ u 14: AaBbCcDdEe x AaBbCCDdEE Tỉ lệ kiểu hỡnh A-B-CCD-Ee ở thế hệ sau là bao nhiờu ?
A
256
27
B
128
9
C
512
81
D
1024 243
Câu 15: Cho cây hoa trắng thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng cùng loài
được F1 toàn cây hoa đỏ Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ 189 cây hoa
đỏ: 148 cây hoa trắng phép lai bị chi phối bởi qui luật di truyền
A phân li B Tương tác gen theo kiểu bổ trợ C Tơng tác gen theo kiểu át chế D trội không hoàn toàn
Câ u 16: Bệnh chỉ tỡm thấy ở nam mà khụng cú ở nữ :
A Bệnh mự màu, hội chứng claifentơ B Bệnh khú đụng, hội chứng Tơcnơ
C Bệnh dớnh ngún tay 2 và 3, hội chứng claifentơ D Bệnh dớnh ngún tay 2 và 3, hội chứng đao
Câu17 một tế bào có kiểu gen AaBbDd khi giảm phân tố đa cho mấy loại giao tử?
A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 18: Bệnh bạch tạng ở ngời do gen lặn a nằm trên NST thờng quy định, bệnh
máu khó đông do gen m nằm trên NST X, không có alen trên Y Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thờng, phía chồng có bố bị bạch tạng, phía vợ có em trai bị máu khó
đông và mẹ bị bạch tạng, còn những ngời khác đều bình thờng Xác suất để cặp
vợ chồng này sinh con mang hai bệnh trên là
A 1/16 B 1/8 C 1/32 D 1/64
Câu19: Cơ thể
ab
AB cd
CD
chỉ có hoán vị gen ở B và b với tần số 20% thì tỷ lệ giao tử
Ab CD là:
A 5% B 10% C 15% D 20%
Câu20 Ở Cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung đợc thể hiện trong cơ chế
A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã B tổng hợp ADN, ARN
C tổng hợp ADN, dịch mã D tự sao, tổng hợp ARN
Câu21: Phõn tử mARN được tổng hợp từ một gen bị đột biến chứa 150 uraxin, 301 guanin, 449 ađờnin,
và 600 xytụzin Biết rằng trước khi chưa bị đột biến, gen dài 0,51 micrụmột và cú A/G = 2/3 Dạng đột biến
ở gen núi trờn là:
A Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A – T B Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G – X
C Mất một cặp A – T D Thờm một cặp G – X
Câ u22 Một gen có 3000 nuclêotit và 3900 liên kết hiđro Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêotit, gen
tự nhân đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4193 ađênin và 6300 guanin Tỉ lệ gen
Trang 3đột biến trên tổng số gen được tạo ra qua nhân đôi là A 3,125% B 6,25%
C 7,5% D 12,5%
Câu23; Một phân tử mARN gồm 2 loại robônuclêôtit A và U thì số loại bộ ba phiên
mã trong mARN thông tin có thể là : A: 8 loại B: 6 loại C; 4 loại D; 2 loại
Câu 24: Một đơn vị tái bản của ADN có 42 đoạn ARN mồi Hỏi một chạc sao chép
hình chữ Y có bao nhiêu đoạn okazaki? A 44 B 42 C 20 D.40
Câu 25: Thành phần sau đây không tham gia vào quá trình dịch mã
Câ u 26: Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong quá trình tái bản tạo nên:
A đột biến G-X A-T B đột biến A-TG-X.
C sự sai hỏng ngẫu D nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau
Câu 27 : một cơ thể có bộ NST 2n = 24, hỏi thể đột biến đó có bao nhiêu dạng thể
ba ?
A.12 B 24 C 25 D.36
Câu 28 : Một operon Lac gôm các thành phần sau
A vùng điều hòa, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc B vùng vận hành, vùng kết
thúc, nhóm gen cấu trúc
C vùng Khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc D vùng mã hóa, vùng vận
hành, nhóm gen cấu trúc
Câu 29 Cho A - hoa đơn, a- hoa kép; B- đài cuốn, b- đài ngả Cho F1 dị hợp 2 cặp
gen tự thụ phấn, F2 có 800 cây hoa kép, đài cuốn trong tổng số 5000 cây Số lợng cây hoa đơn, đài cuốn có thể là:
A.khoảng 800 cây B khoảng 1020 cây C khoảng 450 cây D khoảng
2950 cây
Câu 33: : Biết một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen
phân li độc lập và tổ hợp tự do Theo lí thuyết, phép lai: AaBbDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả ba cặp tính trạng là:
Câu 34: Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đường kính 11 nm B Siêu xoắn, đường kính 300 nm
C.sợi cromatit, đường kính 700 nm D sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
Câu 35: Một loài có gen thứ nhất gồm 3 alen, gen thứ hai có 5 alen, gen thứ ba có 2
alen (gen thứ nhất nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y, gen 2 và 3 nằm trên NST thờng và không có đột biến xảy ra), nếu xảy ra giao phối ngẫu nhiên số tổ hợp tạo
ra tối đa là
Câu 36:: ở cà chua gen A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng Nếu cho dạng tứ
bội AAaa lai với dạng lỡng bội Aa.Giả thiết không có trao đổi chéo xảy ra , tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:
A 3 đỏ : 1 vàng B: 5 đỏ: 1 vàng C 7 đỏ: 1 vàng D 11 đỏ: 1 vàng
Câu 37: Trong một thí nghệm của Menđen, khi lai các cây đậu Hà lan dị hợp 2 cặp
gen có kiểu hình cây cao, hoa tím với nhau thu đợc 800 hạt Giả sử các cặp tính trạng phân li độc lập, tính trạng trội hoàn toàn, tính theo lí thuyết số hạt khi gieo
Trang 4A 50 B 650 C 450 D 250
Câu 38: Cho cây hoa vàng thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng
cùng loài được F1toàn cây hoa vàng Cho cây F1 giao phấn với cây hoa trắng P thu được thế hệ sau có tỉ lệ 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa vàng Kết quả phép lai bị chi phối bởi qui luật di truyền
A phân li B Tương tác gen theo kiểu bỗ trợ
C Tơng tác gen theo kiểu át chế D trội không hoàn toàn
Câu 39: Gen a gây bệnh phenilêkêtôniêu; đây là bệnh gây ra do rối loạn sự
chuyển hóa phenilalanin Gen A quy định sự chuyển hóa bình thờng Cho đồ phả
hệ dới đây
Xác suất sinh những đứa trẻ mắc bệnh phenilêkêtôniêu
A 1/4 B 1/3 C 2/3 D 1/6
Câu 40 Ở một động vật cú kiểu gen
bV
Bv
, khi theo dừi 2000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thớ nghiệm, người ta phỏt hiện 360 tế bào cú xẩy ra hoỏn vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cỏch giữa B và V là:
A 18 cM B 9 cM C 36 cM D 3,6 cM.
Câu 41: Trong trờng hợp giảm phân bình thờng tính theo lí thuyết phép lai AaBb x
Aabb cho tỷ lệ kiểu gen đồng hợp lặn ở đời con là
A 1/4 B 1/2 C 1/8 D 3/8
Câu 42: Gen của sinh vật nào dới đây vùng mã hoá không phân mãnh:
A Ruồi giấm B Thỏ C Đậu Hà lan D Vi khuẩn lam
Câu 43: Kết quả của biến dị tổ hợp do lai tạo trong chọn giống là
A Tạo ra nhiều giống cây trồng vật nuôi có năng suất cao
B Tạo sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi cây trồng
C Tạo sự đa dạng về kiểu hình của cây trồng vật nuôi
D Tạo nhiều giống cây trồng phù hợp điều kiện sản xuất mới
Câu 44 : cho phép lai sau đây ở ruồi giấm
P X M X m
aB
Ab
x X Y ab
AB M
nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình đồng hợp lặn là 1,25%, thì tần số hoán vị gen là:
A 20% B 30% C 40% D 35%
Câu 45 Nếu một đoạn của NST bị đứt gãy và sau đó dính lại với NST ban đầu nhng
theo hớng ngợc lại gây ra tình trạng bất thờng NST Di truyền học gọi hiện tợng này là
Trang 5A Mất đoạn B Chuyển đoạn C Lặp đoạn D Đảo đoạn
Câu 46: Cho phép lai: P:
ab
AB
x ab
ab
( Tần số hoán vị gen là 10%) Các cơ thể lai mang 2
tính trạng lặn chiếm tỉ lệ: A 30% B 50% C 45%
D 20%
Câu 47:: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tớnh trạng, tớnh trạng trội hoàn toàn, cỏc
gen liờn kết hoàn toàn Kiểu gen Aa
bd
BD
khi lai phõn tớch sẽ cho thế hệ lai cú tỉ lệ kiểu hỡnh là:
A.1:1:1:1 B 3:3:1:1 C 3:1 D:1:2:1
Câu 48: Cơ thể có kiểu gen AaBb DE
de
giảm phân cho 16 loại giao tử trong đó giao
tử AbDe chiếm tỉ lệ 4,5% Biết rằng không xảy ra đột biến, tần số hoán vị gen là
A 18% B 40% C 36% D 24%
Câu 49: một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen tơng tác với
nhau quy định Nếu trong kiểu gen có hai loại alen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ ; nếu có một trong hai alen A hoặc B hoặc không có alen nào thì cho kiểu hình hoa trắng Lai hai cây (P) có kiểu hình hoa trắng thuần chủng thu đợc F1 toàn cây hoa đỏ, cho cây F1 nói trên lai với cây hoa trắng đồng hợp lặn về hai cặp gen Biết rằng không có đột biến xảy ra Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở Fa là
A 9 cây hoa trắng : 7 cây hoa đỏ B 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
C 1 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ D 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ
Câu 50: Trong trờng hợp không có đột biến xảy ra, phép lai nào sau đây có thể
cho đời con có nhiều kiểu gen nhất?
A AaBb x AaBb B XAXABb x XaYbb C AB
ab
DD x Ab
ab
dd D AB
ab
x AB
ab