1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra 1 tiet hoa hoc 11 ma de 134 39356

2 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CaNO32 + NaCl Cõu 9: Những ion nào dưới đõy tồn tại trong cựng một dung dịch: A.. Trong phõn tử đều chứa gốc axit B.. Trong phõn tử đều cú nguyờn tử hiđro D.. Phõn li ra ion Cõu 11: Phươ

Trang 1

Onthionline.net ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MễN húa học 11

Mó đề thi 134

Họ, tờn:

Lớp

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm)

Cõu 1: Dung dịch 1 chất có pH=8 thì nồng độ mol/l của OH - trong dung dịch là :

Cõu 2: Dung dịch một chất cú pH=3 thỡ nồng độ mol/l của ion H + trong dung dịch là:

Cõu 3: Đối với dung dịch axit yếu CH 3 COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thỡ đỏnh giỏ nào về nồng độ mol ion sau đõy là đỳng?

A [H+] < [CH3COO-] B [H+] < 0.10M C [H+] = 0,10M D [H+] > [CH3COO-]

Cõu 4: Chất nào sau đõy dẫn điện được?

Cõu 5: Dung dịch của một bazơ ở 25 0 C cú:

A [H+] > 1,0.10-7M B [H+] < 1,0.10-7M

C [H+] = 1,0.10-7M D [H+][OH-] > 1,0.10-14

Cõu 6: Một dd cú [OH - ] = 10 -10 M Mụi trường của dd là :

Cõu 7: Dung dịch H 2 SO 4 0,005M cú pH bằng :

Cõu 8: Tỡm trường hợp cú xảy ra phản ứng trao đổi ion:

A MgCl2 + K2SO4 B HBr + Ba(NO3)2 C NaCl + AgNO3 D Ca(NO3)2 + NaCl

Cõu 9: Những ion nào dưới đõy tồn tại trong cựng một dung dịch:

A Na+, Mg2+, NO3-, SO42- B Ag+, Fe3+, SO42-, Cl

-C Ba2+, Al3+, Cl-, SO42- D K+, Ca2+, OH-, PO4

3-Cõu 10: Dung dịch H 2 SO 4 , HNO 3 dẫn điện được là do:

A Trong phõn tử đều chứa gốc axit B Khụng phõn li ra cỏc ion

C Trong phõn tử đều cú nguyờn tử hiđro D Phõn li ra ion

Cõu 11: Phương trỡnh ion thu gọn nào sau đõy khụng đỳng:

A K+ + Cl-  KCl B H+ + HS-  H2S

C H+ + CH3COO-  CH3COOH D Fe2+ + 2OH-  Fe(OH)2

Cõu 12: Axit được định nghĩa theo quan niệm của Areniut là:

A Axit là chất khi tan trong nước phõn li ra anion OH

-B Axit là chất cho electron

C Axit là chất khi tan trong nước phõn li ra cation H+

D Axit là chất nhận electron

Cõu 13: Dóy cỏc chất nào sau đõy là hiđroxit lưỡng tớnh theo A-rờ-ni-ut ?

A KOH, Ba(OH)2, Al(OH)3 B Al(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2

C Pb(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3 D Al(OH)3, Zn(OH)2, KOH

Cõu 14: Một dung dịch A: 0,01 mol K + , 0,02 mol NO 3 - , 0,02 mol Na + , 0,005 mol SO 4 2- Cụ cạn dung dịch thu được bao nhiờu gam muối khan ?

Cõu 15: Hiđroxit lưỡng tớnh là hiđroxit khi tan trong nước:

A Chỉ phõn li kiểu bazơ

B Là chất điện li hoàn toàn

C Chỉ phõn li kiểu axit

Trang 1/2 - Mó đề thi 134

Trang 2

D Vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như bazơ

Câu 16: Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào mà tất cả các chất đều là chất điện li mạnh?

A KCl, Ba(OH)2, Al(NO3)3 B H2S, NaCl , BaSO4

C H2O, Ca(OH)2, AlCl3 D CaCO3, MgSO4, CH3COOH

II.PHẦN TỰ LUẬN (6điểm)

Câu 1: Viết phương trình phân tử, phương trình ion và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau (1,5điểm)

a, NH42SO4Ba OH 2

b, Fe OH 3HNO3

Câu 2 (2,5điểm): Trộn 250 ml dung dịch MgCl 2 0,5M với 150 ml dung dịch HCl 1M Hãy tính nồng độ các ion trong dung dịch? (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).

Câu 3 (2điểm):

a, Tính nồng độ của ion H + biết pH của dung dịch NaOH bằng 8.

b, Hòa tan 4g NaOH vào 1 lít nước (biết thể tích thay đổi không đáng kể) Tính pH của dung dịch thu được.

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 134

Ngày đăng: 31/10/2017, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w