Muốn điều chế các hiđro halogen ta có thể dùng muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H2SO4 đặc?. Brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử C.. clo là chất oxi hoá, brom là chấ
Trang 1Đề kiểm tra học kì 2 – tham khảo
Posted on Tháng Năm 5, 2008 by Phan Vinh
Gồm30 câu trắc nghiệm khách quan Thời gian làm bài: 45 phút Câu 1: Clo tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A Fe, H2, FeCl2, NaOH
B Ag, O2, H2, NaOH
C O2, H2O, NaOH, NaBr
D Cu, NaI, KOH, FeCl3
Câu 2: Khi cho HCl đặc dư tác dụng với cùng số mol các chất sau, chất nào cho lượng
Cl2 lớn nhất?
A KMnO4
B MnO2
C KClO3
D KClO
Câu 3: Cho các muối: NaCl (1), NaBr (2), NaI (3), NaF (4) Muốn điều chế các hiđro
halogen ta có thể dùng muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H2SO4 đặc?
A (1) và (2)
B (2) và (3)
C (1) và (4)
D (1), (2), (3) và (4)
Câu 4: Khoáng vật nào sau đây có chứa flo?
A cacnalit
B xinvinit
Trang 2C pirit sắt
D criolit
Câu 5: Cho phương trình hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl
Vai trò các chất tham gia phản ứng là:
A Brom là chất oxi hoá, clo là chất khử
B Brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử
C Clo là chất bị oxi hoá, brom là chất bị khử
D clo là chất oxi hoá, brom là chất bị khử
Câu 6: Có một cốc dung dịch không màu KI Thêm vào cốc vài giọt hồ tinh bột, sau đó
thêm một ít nước clo Hiện tượng quan sát được là:
A dung dịch có màu vàng nhạt
B dung dịch vẫn không màu
C dung dịch có màu nâu
D dung dịch có màu xanh
Câu 7: Sục Cl2 vào nước thu được nước clo có màu vàng nhạt Trong nước clo có chứa các chất:
A Cl2, H2O
B HCl, HClO
C HCl, HClO, H2O
D Cl2, HCl, HClO, H2O
Câu 8: Hoà tan khí Clo vào dung dịch KOH đặc, nóng dư thì dung dịch thu được chứa
các chất thuộc dãy nào sau đây?
A KCl, KClO, Cl2
B KCl, KClO3, KOH, H2O
C KCl, KClO, KOH, H2O
Trang 3D KCl, KClO3
Câu 9: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A KClO3 + HCl → KCl + Cl2 + H2O
B NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO
C 2CaOCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + CaCl2 + 2HClO
D CaOCl2 + HCl → CaCl2 + HClO
Câu 10: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + KI + H2SO4 → …………
Sản phẩm gồm các chất:
A K2SO4, Cr(OH)3, I2, H2O
B K2SO4, I2, Cr2(SO4)3, H2O
C K2SO4, Cr2(SO4), I2
D K2SO4, HI, Cr2(SO4)3
Câu 11: Có các gói bột trắng: BaCO3, BaSO4, Na2CO3, Na2SO4 và NaCl Nếu chỉ dùng
có dung dịch HCl thì nhận biết được bao nhiêu chất?
A 2
B 3
C 4
D 5
Bài 12: Cho 13 gam kim loại tác dụng với khí clo tạo ra 27,2 gam muối Xác định tên
kim loại?
A Cu
B Al
C Fe
D Zn
Trang 4Bài 13: Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa
đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit hiđro (đkc) và dung dịch chứa m gam muối khan Giá trị của m?
A 9,25 gam
B 10,27 gam
C 8,98 gam
D 7,25 gam
Bài 14: Từ 1,2 tấn FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98% (d=1,84 g/ml); biết hiệu suất cả quá trình là 90%?
A 1,8 tấn
B 2,2 tấn
C 1,73 tấn
D kết quả khác
Bài 15: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO2 (đkc) là:
A 250 ml
B 500 ml
C 125 ml
D 175 ml
Bài 16: Cần bao nhiêu gam NaCl vào 500 gam dung dịch NaOH 8% để có dung dịch
NaCl 12%?
A 22,7 gam
B 20,0 gam
C 24,2 gam
D 25,8 gam
Bài 17: Cho 36,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 15,68 lit SO2 (đkc) Tính % khối lượng của Fe trong hỗn hợp?
Trang 5A.15.22%
B 30.43%
C 60.87%
D kết quá khác
Câu 18: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây?
A CaCO3
B KClO3
C (NH4)2SO4
D NaHCO3
Câu 19: Trong phản ứng hoá học:
Ag2O + H2O2 → Ag + H2O + O2
Các chất tham gia phản ứng có vai trò là gì?
A H2O2 là chất oxi hoá, Ag2O là chất khử
B H2O2 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
C Ag2O là chất bị khử,H2O2 là chất bị oxi hoá
D Ag2O là chất bị oxi hoá, H2O2 là chất bị khử
Câu 20: Phản ứng nào lưu huỳnh trong H2S bị oxi hoá đến mức cao nhất?
A H2S + 4Cl2 + H2O → 8HCl + H2SO4
B H2S + CuCl2 → CuS + 2HCl
C H2S + Br2 → S + 2HBr
D 2H2S + O2 → 2SO2 + 2H2O
Câu 21: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá:
A 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O
Trang 6B 2HNO3 + SO2 → H2SO4 + NO2
C H2S + SO2 → 3S + H2O
D Cả B và C
Câu 22: Câu nào sau đây không đúng?
A SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử
B SO3 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử
C H2S thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá
D SO3 có thể tan trong H2SO4 đặc tạo ra oleum
Câu 23: Axit H2SO4 đặc dư td với đường saccarozo thu được sản phẩm nào sau đây?
A C, SO2
B CO2, H2S
C CO2, SO2
D C, H2O
Câu 24: Phản ứng nào sau đây là sai?
A H2SO4 loãng + Fe3O4 -> FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
B H2SO4 đặc + Fe3O4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
C H2SO4 đặc + FeO -> FeSO4 + H2O
D H2SO4 loãng + FeO -> FeSO4 + H2O
Câu 25: hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe3O4, CuO, Al2O3 vào 300 ml axit
H2SO4 0,1M (vừa đủ) thu được 7,34 gam muối Giá trị của m là:
A 4,94 gam
B 3,94 gam
C 5,94 gam
D 4,95 gam
Câu 26: Cho dd H2SO4 đặc nóng td với sắt dư Các chất thu được sau pư là:
Trang 7A Fe2(SO4)3, Fe dư, H2O, SO2
B FeSO4, Fe dư, H2O , SO2
C Fe2(SO4)3, H2O, SO2
D FeSO4, H2O, SO2
Câu 27: Cho phản ứng: A + B → C +D (1) ở 200C thì phản ứng (1) kết thúc sau 54 phút;
ở 500C thì pư (1) kết thúc sau 2 phút Hỏi khi tăng 100C thì tốc độ pư tăng bao nhiêu lần?
A 2 lần
B 2,5 lần
C 3 lần
D kết quả khác
Câu 28: Cho pư: N2(k) + 3H2(k) ↔ 2NH3(k) , H <0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A tăng nhiệt độ
B Lấy NH3 ra khỏi hệ
C Giảm áp suất
D thêm chất xúc tác
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Tính khối lượng muối thu được?
A 11,5 (g)
B 10.4 (g)
C 12,6 (g)
D kết quả khác
Câu 30: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit
hỗn hợp khí ở điều kiện chuẩn Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9 Thành phần
% theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là:
Trang 8A 40% và 60%
B 50% và 50%
C 35% và 65%
D 45% và 55%