Đối tượng: Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông, có hộ khâu thường trú từ 36 tháng trở lên tại các tỉnh trong khu vực, đáp ứng yêu cầu tuyển sinh của cơ sở đào tạo, có nguyện
Trang 1UBND TINH SON LA CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
SO GIAO DUC VA DAO TAO Độc lập — Tw do — Hanh phic
THÔNG BÁO
Tuyển sinh đào tạo theo địa chỉ sử dụng
vào Đại học Thái nguyên năm 2017
Căn cứ Công văn số 1661/ĐHTN-ĐT của Đại học Thái Nguyên ngày 28/8/2017 về việc tuyển sinh đào tạo theo nhu cầu nguôn nhân lực các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc năm 2017; Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo tuyển sinh đào
tạo trình độ đại học theo địa chỉ sử dụng tại Đại học Thái Nguyên năm 2017 như
sau:
1 Mã ngành, tên ngành và điểm xét tuyển
(Có phụ lục 1 theo Công văn số 1661/ĐHTN-ĐT kèm theo)
2 Đối tượng: Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông, có hộ khâu thường trú từ 36 tháng trở lên tại các tỉnh trong khu vực, đáp ứng yêu cầu tuyển sinh của cơ sở đào tạo, có nguyện vọng và cam kết sau khi tốt nghiệp đại học về làm việc tại địa phương; ưu tiên xét tuyển những thí sinh thuộc diện chính sách (con thương binh, liệt sĩ, người dân tộc thiểu số, con hộ nghèo, hộ cận nghèo ) nêu có cùng mức điểm xét tuyển Các thí sinh trung tuyên phải học
bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức
3 Kinh phí đào tạo: Do người học chi trả theo quy định của các trường
đại học thuộc Đại học Thái Nguyên
4 Hồ sơ
4.1 Số hộ khâu thường trú (bản sao công chứng);
4.2 Giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2017 (bản sao công chứng); 4.3 Học bạ THPT hoặc tương đương (bản sao công chứng);
4.4 Chứng nhận tốt nghiệp THPT năm 2017 (bản sao công chứng) hoặc Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (bản sao công chứng);
4.5 Đăng ký tự nguyện tham gia đào tạo và cam kết làm việc tại tỉnh Sơn
La sau khi tốt nghiệp (/heo mẫu)
4.6 Phiếu đăng ký xét tuyển (phụ lục 2 theo Công văn số 1661/ĐHTN-ĐT
kèm theo)
5 Lệ phí xét tuyến: 100.000đồng/hồ sơ
6 Thời gian nhận hồ sơ:
Trang 22
- Thí sinh trực tiếp nộp hồ sơ về phòng Đào tạo và Giáo dục thường
xuyên, Sở Giáo dục và Đào tạo chậm nhât ngày 20/09/2017 Không nhận hô sơ qua đường bưu điện; không nhận hô sơ nộp muộn quá thời hạn quy định
- Mỗi thí sinh chỉ được nộp 02 hồ sơ đăng ký xét tuyển vào một ngành theo các tô hợp môn xét tuyên
- Thí sinh không trúng tuyên không trả lại hồ sơ
Sở Giáo dục và Đào tạo trân trọng thông báo./
Nơi nhận:
- UBND tỉnh;
- Ban VH-XH-HĐND tỉnh;
- UBND huyện/thành phố;
- Phòng GD-ĐT các huyện, thành phố;
- Các trường THPT, TTGDTX huyện, thành phó;
- Đăng trên website Sở GD-ĐT;
- Lưu: VT, PIBD ly
Trang 3Phụ lục 1 Các ngành xét tuyên đại học hệ chính quy theo nhu cầu nguồn nhân
lực địa phương, đối với thí sinh thuộc khu vực Tây Bắc, đăng ký dựa trên kết
—_ qua thi THPT Quốc gia năm 2017
(Kèm theo Công văn số: (cá j OHTN-ĐT ngay? tháng Š năm 2017 của Đại học Thái Nguyên)
T lành ke
Điểm: tôi
kien N te | Mũ ngành Tô hợp mm aE xét tuyển thiểu | Ghi chú
: _— _ xét tuyển |
DTE | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QU AN TRI KINH DOANH
Kẻ toán ị Toán, Vật lí, Hóa bọc (A00);
(Chuyên nganh ÁC tod sai vane Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh (D01); Ô 1 4 59
Tong hop, Kẻ toán Doanh ` Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01); "
nghiệp; Kế toán Kiện oan) | Toan, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
Tài chính - Ngan hang ¡ Toán, Vật Hí, Hóa học (A00); -
(Chuyên ngành: Tài ‹ hhinh 5 340201 Ngữ vẫn, Toán, Tiếng Anh (Đ01); L4 50
Doanh nghiệp, Tài chính | T” Toán, Vật H, Tiếng Anh (A01);
Ngắn hàng, Ngắn hàng, ị ! Toán, Hỏa học, Tiếng Anh (D07)
Luật kinh tê ị Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
(Chuyến ngình: Luật & inh 52 380107 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Đ01); 14.50
doanh, Luật Kink doanh: — Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C06); 2
Quốc tế) ị Ngữ văn, Lich st, Th iéng Anh (D14) _
Quản trị Kinh doanh | SS ;
(Chuyên ngành: Quản or “| bài coe aoe
Kinh doanh Tổng hợp: Quản | 52340101 Mà ` ĐẠN, eng HH ` ) 14.50
tị Doanh nghiệp; Quản trị Toei, Vat li, Ti eng ti ảo
Ninh duanh Thương mại) ị eee ats Toán, kg,
Marketing Toán, Vật lí, Hồ: học '(A00);
(Chuyên nga Quan trị '4234011% I Ngữ văn, „am Tiếng Anh (D01); 1450
Marketing, Quan trị Truy én “'*-Poan, Vat li, Tieng Anh (A01);
thông Marketing) Noir van, Toan, Dia li (C04)
Quan tri Dich vu Du lịch \ vài (Toán, Vật lí, Hóa học (A90); ị
Lữ hành ¬3anra^ | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01); | _
(Chuyên ngành, Quan trị Kinh TP NHŨNG “Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01); nh
duanh Khách sạn và lu Ích) — _ Nett van, Toán, Dia li ng 04) ị
(Chuyên ngành: Quan lý Kinh) |
ng và Thịt min NHE| 2 samy vgg vn Tan TingAnh(D0y | LORN, Vật lí, Tiết Ww Anh (A01); 5 | |
cong; Kinh tê PhÁi triển, 20.0 Toan, Sinh học, Ngữ văn (B03); 1450
Kinh tê Bảo hiểm Ÿ tế, Kink: ey Le ee ee
tế Bảo hiểm Xã hội: Kinh we Toán, Hóa học, Tiếng Ảnh (D07)
và Quản Ù} Bệnh viện; Kinh tê
Tài Nguyen - Afi Trường:
Kinh tế và Quản lý À loudn
DTK | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KY 1 HU AT c ONG NGHIEP
Các ngành đào tao đại học: ị |
ị s | Toán, Vv at | , Hóa học ( A960);
K$ thuật Cơ khí (52905218 | TO4m vất i Tiêng Anh (A01); 14.50
|
|
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Đ01);
( Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
Trang 4
va as
Điểm tôi
(Chuyên ngành: Công nghệ
kỹ thuật điện)
| Toán, Ngũ văn, Tiêng Anh (Đ01);
_L Toán, Hóa học, Tieng Anh (089
{
wh Nà SE Mã ngành ` Tổ hợp môn thi/ xét tuy én thiểu Ei chủ i
trường gành học (mã tô hợp môn) tham gia
Toan, V at li, Hóa học (A09) ;
` ." n | Toan, Vat! i, Ticng Anh (A01);
Bội THẬP ĐẠI ee | Toan, Ngữ vẫn, Tiếng Anh (D01), bài
dc c ¬ _¡ loạn, Hóa học, Liếng Anh (D07) | _
ey cu bà Ke a Toan, Vat H, Hoa hoc (A00) ;
(Chuyên ngành: Thiết Kể va Be bối cazanrna | Toán, Vật Hí, Tiếng Anh (A01); be gga ge ped Len
chế tạo cơ khí, Cư khí chế | 53530103 Là sa 14.50
k - Toán, Ngữ vin, Tiéng Anh (DOL);
igo may KY WMG Be GONE | Toan, Hóa học Tiếng Anh (D07)
tạo hình; Cơ khi động lực) eo =
Kỹ thuật Cơ - điện tử THÊ vat lí tina học (A00) ;
Ấy 4% ¬¬ loán, Vật lí, Tiếng Anh (A01); le,
(Chuyén nganh: Chuyên | 32520113 , Maka THỂ - 14.50
nưành: Cơ điện tí) J ẤP, nes van L ene fesse DU,
i? Toan, Hoa hoc, Tiéng Anh (D07)
Toán, Vật li, Hoa hoe (A00) ;
| AS chek ae TES 4 Bonn Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A013,
Kỹ thuật vật liệu 52520309 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 14.50
Toán, Hóa học, Tiêng Anh (D07)
‘ nã Part hy đa È *
Kỹ thuật Điện, điện tử ng mm : aa ia hi:
We thing diem: Thất bị | 5552000 | oe từng sa, 14.50
điện, Kỹ thuật điện) | Tea, mee Vô, Jn nant Del)
os ¬ 7 | Toan, Hoa hoc, Tieng Anh (D07)
KY thuat Dien ty, truyền Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;
thông, Í 42520307 Toan, Vat li, Tiếng Anh (A01); 14.50
(Chuyén nganh: KY thuit, ~~~" Toán, Ngữ văn, Tiêng Anh (D01), ‘
điện tư, Điện tư viền thủng) - Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
" ¬ Toán, Vật Íí, Hòa học (A00) ; |
kỹ thuật máy tính , ae qed , ị
Tám nườnh- PS ˆ-Í c3eaa¬va | Toán, Vật lí, Tieng Anh (A01); ị nen
Game Tin học | 52530314 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01): 14.50
Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) Peale Điều khiển và tự Toán vat i Hóa họ (400)
Ped cial 3 — oan, Vat li, Tieng An : -
Kỹ thuật công trình Xây | Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
dựng 52580201 | Toan, Vat lí, Tid iẻng Anh (A01); 14.50
(Chuyên ngành: Vú dựng ¡ Toán, Ngữ vẫn, Tiếng Anh (Đö1) ~
ddan dung va céng nghiep) | Toan, Hoa hoc, Tiếng Anh (D0?)
‹ Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;
Kỹ thuật xây dựng công 52589205 Toan, Vat li, Tieng Anh (A01); 14.50
trình giao thông =_ nn mee Ngữ văn, Tiếng Anh (Đ0i); TỐ
Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
ị es Vat li, H oa học (A09) ;
- Kỹ thuật môi trường 52520320 | Toán, VÀ lí Tiéng Anh (AOL 2 ¡— 14,50
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Công nghệ chế tạo máy | Toda, Vai, ve Bee (A00) 5
(Chuyên ngành: Công nghệ, | 52510302 | re Nhiệt, Mà ng Anh (ĐÔI) 14.50
G10 CONE CAT SOU ¬ — Toán, Hóa học, Tiếng Anh an )
Công nghệ kỹ thuật điện, - Toán, Vật lí, Hỏa học (A00) ;
điện tử 4251034 Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01); 14.50
Trang 5
+ Fên trường mm Tô hợp miôn thị xét tuyến thiệu he de
: Ngành học (mã tô hợp món) thant gia
trường ' 3 3
5 ' i >
Công nghệ kỹ thuật ô tô 1 d ị emernane - Toán, Vật lí | Hóa | PSrU/TDN¡ | toán, VậtH, Tì iény Anh (A01);
- (Chuyên ngành: Công nghệ , S2510205 | 14.50
é rổ) ° Toán, Ngữ vẫn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Hóa học, Tiêng Anh (D07)
Kinh tế công nghiệt mới Mộ lệ PEHISP , ị | ' Toán Vật H, ïÌ da liọc (A00) ;
(Chuyên ngành: Ñê toài ị | bs
doanh nghiép cong nghiep: 52510604 Toan, Vat Ii,’ tiếng Ảnh (MÔN 14.50
OCT _ MO Oe tcn & " ¬ oe fe 4 4 OU
Oude 1 : fo, mh a - Doan, Net van, Tieng Anh (DOT);
TU BA SING} " Toán, Hóa học, Tiếng Ảnh (D97)
Quân lý công nghiệp TỶ 5 = P " ị | ene - Toán, Vật lí, Hóa học (A00); | Poan, Vat li,’ Tiếng Anh (A013; Ễ
(Chuyên ngành: Quản lÿ ; 32510001 14.50
Cidne wales) TREMP) | ị L Toán, Ngữ văn, Tì ieng Anh (DOI); i
ii K - Toán, Hoa} lige, Tiéng Anh(DO7) _
Ngôn ngư Ảnh / loan, Vật li ¡, Hóa Ì lọc (A00);
(Chuyên ngừnh: Tiếng Auh 433302017 Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A013: 14 50
| Khoa hue Ky thuat va Cong ¬ - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); ,
_ Nghe) —— _ Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
DTN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÓNG 1 LAM
Cac nganh dao tao dai hoc: |
Khoa hoe va quan lý mỖi „ ` ae : eieilieid _ 14.50 -
truong (CTTT) | 4
Khoa học cây trồng 32620i H0 14.50
Canh 3 quan |
Kinh tế nông nghiệp ' 52620i15, Toán, Vật lí, Hoá học; 14.50
: —) + Toán, Hoá học, Sinh học (B00); : Dhy 4 iC Ỗ jj | ` ve 2
Phát triển nông thôn La ng ẤN a Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); ae
Lam nghiép - 52620201 Toán, Ngữ văn, Hoá học (C02) 14.56
trường ¬ =
Quan lý tải nguyễn và môi 52850101 | 14.50
Kinh te tar nguyen thien) 14 S0
ee ae _nhiền CS J
Quan ly dat dai ị 14.50
: DTY | TRU ONG ĐẠT HỌC Y DU oC
i Lo | Chic Hgành dạo tạo dai học:
Ỹ đa khỏa ¡ 52720101 ¡ Toán, Hóa họ Si nh học (B00) cu 00
2
Trang 6
Ị
| hiệu net Tên trườ ên trường ị Mã ngành | | Tô hợp mon thi xét tuyển Ễ hơn mô U xé A thiêu a Ghi chú
Được học $2720401 | Toan, Vac lt, Hoa học (A00) | 23,23
Rang ham mat 32720601: Toán, Hỏa học, Sinh học (B00) 24.75
Y hoe du phong 32720302 9 Toan, Hoa hoc, Sinh hee (B00) 20.78
Điều dưỡng 52720501 | Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 21.50
Xét nghiệm Y học $2720332 ' Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 21.75
Cac nganh dao tao dat học:
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D601);
“2soara: | Loan, Tieng Anh, Hoa hoc (D07); 7
Lut S2380101 | Toán, Tiếng Anh, Vật H (A01); at
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01),
ø ¬ E Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07),
Khoa hee quan ly 52340401 Toan, Tiéng Anh, Vat li (A01); 14.50
ˆ —¡ Ngữ văn, lịch sử, Địa lí (C00); -
Quản trị dịch vụ Du lịch và mre we ữ háo DỊP san ear
Lữ hành (Chuyên nednh: Du | 52340103 eu Tà Ban , 14.50
lịch) mm ' Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03); Toán, Ngữ vẫn, Địa lí (C04)
Toán, Vật lí Hỏa học (A00);
7 Toán, Ngữ văn Tiếng Anh (Ð01);
Va 8 bee hla Toán, Tiếng Anh, Vật H (A01); 14.50
_— SỐ jt _ Toan, | Ngữ văn, Vật lí (C01)
Toán, V at li, Hoa hee (A06);
- ' Toán, Hóa học, Sinh học (B00); "
Hoa hoc 523440112 Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01); 14,50
- Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
oa " 8 | Toan, Ngữ vẫn, Tiếng Anh (Đ01);
Địa lý tự nhiên | 5244021 - Toán, Hóa học, Sinh học (B00); 14,50
¡ Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)
¡ Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
wo - | Toan, H6a học, Sinh học (B00);
ˆ : _ : 4 DAE | ` ys : ‘ ? as
Khoa học môi trường 52440301 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); ˆ 14.50
- Toán, Vu Aah Hóa học (D07) -
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
Z loan, Hoa = Sinh học (B00); ị
nnn Hil aia oán, Tiếng Ảnh, Hỏa học (D07), - Vet
Toan, Tiéng Anh, Sinh học (D08) :
Ls Vat li, Hoa hoe (A00);
¬ si an a Toàn, Hoa hee, học (B00); i 5
hu sự the < * 3302 i : Feo }
Công nghệ sinh học 52420201 Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07), | 14.50
Toán, Tieng Ảnh, coh hoc (D08) - Toán Vat WW, Hóa học (AC
- Ni Toán, Tiếng Anh, Vật li (A01); "
Ar 4 2¿ ; 4.50 Loán học Sa Toán, Ngữ vẫn, Tiếng Anh (DU 14.30
- Toán, Ngữ văn; Vật lí (C01)
1 @ _ X3 Ỗ Toán Vat lí Hóa học (Al Toán ứng dụng (Chuyen | nganh: Toán ~ Tin ing | 52460112 Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01); 14.50
lung) / Toán, Ngũ văn, Tiéng Anh (D¢
Công nghệ kỹ thuật hỏa học ` 52510401 ị Toán, VậCH, Hóa học (A09); 14,50
4
¬
Trang 7
Ky Diém toi
tệ Tên trường : Tô hợp môn thi/ xét tuyến thiểu
hiệu Ngành học aia ogee | at tô hợp môn) , tham giz KHI đhủ
xét tuyến
- Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
ị Ị + Toán, Vật H, Hóa học (A00),
» | emma any | Toán, Hóa học, Sinh học (B00); Š
Hỏa Dược ! 527204053 1 : ad , +5
a | 2120 M4 ¡ Toán, Ngữ văn, Liểng Anh (D01), ve
| Toan, Tiéng Anh, Hoa hoe (D07)
| Toan, Vật lí, Hóa học (A00);
a ee SS te N At | “TP xố Ae Z~ ï seed `
tai ly Tải nguyên và Môi 52850101 Toản, Hóa học, Sinh học (B00); 14.50
trường ị | Toạn, Ngữ văn, Tieng Anh (D01);
| Toan, Tiếng Anh, Hóa học (D07) Toan, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
| ˆ de Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);
Nữ gtr Anh (C/NGVH + c^- 3 oh” poh eee, 1 , -
: a ny T Ih Dalahy | 52220201 Ý Toàn, Tiếng Anh, Vật lí (A01); 14.50
66001 40A 4 ngư = Net van, Lich sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
` om iad | mưa Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (DO1); =
Ø tác Nỉ : 3276016 a bee ; 4,5 Công tác xã hội 52760101 roan, Nett van, Vai lí (C01); 14,50
: Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
ox nag roan, Ngit van, Tieng Anh (DO1); :
Văn học = ca - Toản, Ngữ văn, Lịch sử (C03); a
_ Toan, Ngt van, Dia li (C04)
| Nair van, Lich str, Địa lí (C00);
ae ennanary Doan, Nett van, Tieng Anh (DO1); -
, Late Sử : 03:6 - Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C93); iat
¬ Toản, Net van, Dia li (C04) TRUONG ĐẠI HỌC
| CONG NGHE THONG
THONG
- Các ngành dao tao dai hoc: |
52210403 | Toán, Ngữ vẫn, Dia li (C04);
pee Toàn, Tiếng Anh, Dia li (D10);
L Thiết kế dỗ họa
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí(Đ15) -
Hệ thông thông tin quan lý ¡ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D601);
Š huyện ngành: in học 52340403 ị Toán, Vat li, I ida học (A00); 14 50
kinh té, Tin hoc ké toan, Lin | Toan, Ngt vin, Dia li (C04);
học ngắn hàng) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
Quản trị văn phòng (Công én Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
nganh: Quan Mỹ van pong, 52340406 | Toàn, Vật lí, Hóa học (A00); 14.50
Văn thư- litu trữj Toán, Ngữ văn, Địa lí (C64);
s— Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (601);
oe 6 fe và = Toán, Vật Hí, Hoa hoe (A00), -
ynea mai die S5340199 2 và s2 yin AY 4.2
Thương mại điện tử 5 | To8u, Ngữ văn, Địa l ,C@) 14.50
Ngữ văn, Lịch sử, Dia ti (C00)
Toán, Ngữ văn, Tiêng Anh (01);
` oe s& s Toán, VậtCH, Tiếng Anh (A01); 8
sông nghệ thông ÑÐ: mm tr cu an, - , 14.5
(ong apne thong en cade Toán, Vat li, Hoa hoe (A00); ụ
- Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02) Khoa học máy tính ¡ 32480101 ¡ Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Ảnh (D61) 14.56
a
Trang 8
trường Ngành học Ð THẬP ở ị (mã tô hợp môn) - tham gia sina
; xét tuyên
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
¡ Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02) / | - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Truyền thông và mang máy ' „2,„e 2 — Toán, Vậti, Tiế *
im én thong va mang may | $2480102 bán id i Peng Anh (A01 ); 14.50
- Toán, Vật ií, Hóa học (A00);
¡ Toán, Ngũ văn, Hóa học (C02)
! Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Đ01),
re shoae mieten THẢ , | Toan, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Kỹ thuật phần mềm 52480103 | as v 8 _ é
an | ) - Toán, Vật lí, Hóa học (A090); an
—— | Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
| quá wifes Hệ thông thông th atotivew a4 52480104 1 eoyeniag | Podn, Vat li, Tiéng Anh(AOL); al ¥¥2n c aa | 4.50
Hong Mong ua Toán, Vật lí, Hóa học (A90); ị aad
_ Toan, Nef van, Hoa hoe (C02) ' Toan, Ngừ văn, Tiếng Anh (D01);
¬ - Toán, Vật ií, Tiếng Anh (A01),
Án toàn thông tin 52480299 vs Say E NT ` 5
An toan thong tu - Toán, Vật lí, Hóa học (A00); 14.50
- ¬ Toán, Ngữ vàn, Hóa học (C02) Công nghệ Kỹ thuật điện, | aad wimg Gud
điện tử (Chuyên ngành: ie, Kes via, | lêng Ánh (DOD);
Công nghệ kỹ thuật điện, | 32510301 a n : a eau 14.50
điện từ, Kỹ thuật điện, điện TS ng );
e516) ¡ Toán, Ngữ văn, Vật lí C01)
Công nghệ kỹ thuật điề wate tại waa | Bar Toán, Ngũ văn, Tiếng Anh (DOL):
(Chuyên ngành: ie động ; 52516303 To và : red aie 14.50
hóa, Kỹ thuật điện cong nghiện) Ì | Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01) es me V8 BRS " );
1 f Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Đ01);
"ông nghề kỹ thuật máy 2 4 1y ae aa ae l Ot
Công nghệ kỹ thuật máy tính | 5251030 Ì Toán, Vật lí, Hóa học (A00); 14.50
¬ - Toán, Ngữ văn, Vật lí (C61)
Công nghệ kỹ thuật diện tử, |
truyền thông (Chuyen ,
ngành: Diện từ ti dụng; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Hệ thông viên thong: Cong 52510302 Toán, Vật lí, Hóa học (A00); 14.50
nghé va thiét bi di dong; V1 “~ “| Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); „
cơ điện tử; Quản trị kinh - Toán, Ngữ văn, Dia lí (C04)
doanh viên thông, Kính tệ
' Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D61);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Kỹ thuật Y sinh ¡52520212 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07), 14.50
Foán, Hóa học, Sinh học (B00) ị
| Toán, Ngũ văn, Tiếng Anh (D01);
; Truyền thông đa phương ° © §2320104 l Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01); 1à : 2 ae 79% , 4.5( =
| tiện 52320104 Í Toán Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02) Lae
Công nghệ Truyện thông 52320106 Ï Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04); 14.50
6
Trang 9
Ky Tén truong | Tô hợp môn thị/ xét tuyển thiểu
trường Ngành học HN (mã tô hợp môn) tham gia *
| Net van, Tieng Anh, Dia li (D15),
Các nghnh diio tao đại học: ị ị
Nhóm ngành LÍ |
L] Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
; Quốc (D04);
Ngôn ngữ Trung Quốc | |2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
&Èfnuyilh ngành: avin weit ị a Sm me ia L3 Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01); anata sả
Trung Anh, Song ngữ | 4 Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD trung
Trung ~ tan) weed aR 4 ek ;
Ï (Mon thi Tieng Trung Quốc, tiếng được tính
ị Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi wine wee
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Ảnh + Ä/0m 2
Ngôn ngữ Anh (Cả yên | Ũ (Chien } _ 3 Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A09); 7 ON ngữ x 2) x mũ x2),
nganh: Neon nete Anh Song 52220201 aa 90 vấn, Tiếng Anh, GDCD 17.00 3)⁄4 (làm ngữ Anh - fk en l“ ị ©4, Ngữ văn, Tiếng Anh, Dịa (ÐI5) : tron den cần đã
(Mon thi Tieng Anh nhân hệ số 2 U,23) +
1 Toan, Ngir van, Tieng Phap én; sau
L2 Toán, Ngữ văn, Tiêng Ảnh tròn đến
} ị “ €
¬ - ; wap a | » (DO1); hai chữ số
ngành: Song ngữ Pháp - | $2220203 > Toam Tieng Anh, Vatly (201) dnb) 4 Ngữ văn, Tiếng Anh, GĐCD : 14 59 phan thập
¡ (Môn thị Tiêng Pháp, tiếng Anh
¡ nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét
¬ i tuyên)
Cac aganh dạo: tựo đụi học
ko i - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Đ01);
Kinh doanh Quốc tẻ 52340120 | 20 Rs ‘ Fe ae C 4,50
is ae | Toan, Tieng Anh, Vật H (A01); ‘
Tuba lộng Anh, Dia li (D10)
“Toán, Vật lí Hóa học (A00),
Ị ¬ inh đoàn 52340101 ' Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); 1x 2 „sa â ro, 4 ; +50 -
Quân trị kinh đoanh 140101 Paka Tiếng Anh, Vật lí (A01); lả
| Toan, Tiéng Anh, Dia li (D10)
Toản, Vat lí, Hóa học (A00);
eh yas ath be Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
| Toan, Tiéng Ant
Toán, Hỏa học, Sinh học (B00)
Quản lý Tài nguyên và MIôi 42850101 - Toán, Giáo dục công dân, Tiếng :4 SỐ Ị
~y i
Trang 10
Điểm tôi
trường
' Toán, Tiếng Anh, Hoá học ' Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
niệu ` huy Am l Ghi chú
trường ¬ xét tuyên ` z
“Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự:
PHAN HIỆU ĐẠI HỌC
Các ngành đào tạo đại học: ị
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C06);
Quan tri dich vy Du lịch và | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); 14.50
Lữ hành | Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03); ~~
¬ ¡ Toán, Ngữ văn, Địa lí (C604)
| Toan, Vat li, Hoa hee (A00);
; cà - Toán, Hoá học, Sinh học (B600); &
had Roe ey WORE - Toán, Ngũ văn, Tiếng Anh (D01); "¬
+ Toán, Ngữ văn, Hoá học (C02)
- Toán, Vật lí, Hoá học (A00);
ot r ¡ Toán, Hoá học, Sinh học (B00); _
KHẨN mười Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (01); ị "`
¡ Toán, Ngữ văn, Hoá học (C02) ì Toán, Vật lí, Hoá học (A00);
Quản lý tài nguyễn và môi | Toán, Hoá học, Sinh học (B00); | 14.50