KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 2: THƯỢNG LƯU MNLTK – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚCMẶT CẮT C9 Lưu lượng thấm và đường đẳng gradient thấm... KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 4: T
Trang 1PHỤ LỤC 1 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ ĐẬP ĐẤT
Trang 2I TÀI LIỆU TÍNH TOÁN
- QCVN 04-05: 2012/BNNPTNT : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Công trình thuỷ lợi – Các quy định chủ yếu về thiết kế.
- TCVN 8216: 2009: Công trình thuỷ lợi - Thiết kế đập đất đầm nén
- TCVN 8421:2010 : Công trình thuỷ lợi - Tải trọng và lực tác dụng lên công trình do sóng và tàu.
- Thuyết minh giai đoạn thiết kế cơ sở
- Báo cáo thuỷ văn …
III CHỈ TIÊU THIẾT KẾ
- Tần suất lưu lượng thiết kế P = 0,5%, kiểm tra P = 0,1% (Bảng 4- QCVN 04-05: 2012).
- Tần suất gió tính toán lớn nhất P= 2%, và bình quân lớn nhất P=25% (Bảng 3- TCVN 8216: 2009).
- Độ vượt cao an toàn đỉnh đập: a = 1,2m; a’ = 1,0m; a” = 0,3m (Bảng 2- TCVN 8216: 2009).
- Hệ số ổn định mái đập cho phép: tổ hợp cơ bản [K] = 1,35, tổ hợp đặc biệt [K] = 1,15
- Hệ số tin cậy Kn = 1,20.
Trang 3I TÀI LIỆU TÍNH TOÁN
- QCVN 04-05: 2012/BNNPTNT : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Công trình thuỷ lợi – Các quy định chủ yếu về thiết kế.
- TCVN 8216: 2009: Công trình thuỷ lợi - Thiết kế đập đất đầm nén
- TCVN 8421:2010 : Công trình thuỷ lợi - Tải trọng và lực tác dụng lên công trình
do sóng và tàu.
- Thuyết minh giai đoạn thiết kế cơ sở
- Báo cáo thuỷ văn …
II TÍNH TOÁN CAO TRÌNH ĐỈNH ĐẬP
Cao trình đỉnh đập được xác định từ 2 mực nước: Là MNDBT và MNLTK (ứng với
lũ thiết kế) và phải lớn hơn MNLKT (ứng với lũ kiểm tra).
+ h và h' - độ dềnh do gió ứng với gió tính toán lớn nhất và gió bình quân lớn nhất + hsl và h'
sl là chiều cao sóng leo (có mức bảo đảm 1%) ứng với gió tính toán lớn nhất và gió bình quân lớn nhất.
+ a, a’, a”- độ vượt cao an toàn ứng với mực MNDBT, MNLTK và MNLKT
Trang 4- Xác định hsl :
Theo TCVN 8421-2010, chiều cao sóng leo có mức bảo đảm 1% được xác định theo công thức :
hsl1%=K1 K2 K3 K4.K hs1% (1.6) + K1,K2: Là các hệ số phụ thuộc vào độ nhám tương đối và đặc trưng vật liệu gia cố mặt đập.
+ K3: Là hệ số phụ thuộc tốc độ gió và hệ số mái nghiêng m.
+ K4: Là hệ số được xác định phụ thuộc vào tỷ số h và hệ số mái nghiêng của công trình.
+ hs1% : Chiều cao sóng ứng với mức bảo đảm 1%.
- Xác định hs1%:
hs1% được xác định theo TCVN 8421-2010 như sau:
+ Giả thiết rằng trường hợp đang xét là sóng nước sâu (H > 0,5 ).
+ Tính các đại lượng không thứ nguyên V gt ,V2
v v (Có 2 cặp giá trị ứng với giá trị các đại lượng không thứ nguyên đã
tính được ở trên) Chọn cặp giá trị nhỏ hơn để tính τ, h ,.
+ Kiểm tra điêu kiện sóng nước sâu.
Trang 6Cao trình đỉnh đập tính toán được là +81,59m Để giảm khối lượng đất đắp và tăng
mỹ quan cho công trình làm tường chắn sóng cao 80cm khi đó cao trình đỉnh đập là
+81,00m, cao trình đỉnh tường chắn sóng là +81,80m.
III CHIỀU RỘNG ĐỈNH ĐẬP
- Đỉnh đập rộng 8m kết hợp làm đường giao thông quản lý Mặt đập đổ bê tông M300 dày 25cm, bên dưới đệm cát hạt thô dày 50cm và cấp phối đá dăm loại II dày 30cm.
- Đỉnh đập phía thượng lưu có tường chắn sóng cao 80cm, kết cấu bê tông cốt thép M200 Đỉnh đập phía hạ lưu có gờ chắn bánh xe cao 25cm, làm bằng bê tông M150, mỗi đoạn dài 2 m cách nhau một khe rộng 50cm.
IV MÁI ĐẬP VÀ CƠ
1 Mái đập :
Chọn hệ số mái đập :
+ Mái thượng lưu: mtl = 3,0 ÷ 3,5
+ Mái hạ lưu : mhl = 3,0
Trang 7V GIA CỐ MÁI ĐẬP
1 Mái đập thượng lưu :
Mái thượng lưu đập được bảo vệ bằng tấm bê tông cốt thép M200 Áp dụng công thức tính toán bề dày tấm bê tông của Anđrâytruc ta có :
75.01.cos)
(
s n
= 0,137 (m) Trong đó:
+ B: Chiều dài của tấm bê tông (m)
+ K: Hệ số phụ thuộc vào sự liên tục của lớp lọc bằng hạt lớn bên dưới tấm đá xây, K = 0,23
+ bt: Dung trọng của bê tông, bt = 2,4(T/m3)
+ : Góc nghiêng mái đập
+ : Chiều dài sóng, =8,19 (m)
+ hs1%: Chiều cao sóng 1%, hs1% = 1,1 (m)
Với B = 5 (m) thay số vào ta có = 0,137 (m) = 13,7 (cm)
Để tiện thi công chọn bề dày tấm bê tông cốt thép M200 là 15cm như vậy gia
cố mái thượng lưu bằng tấm bê tông cốt thép M200 đổ tại chỗ kích thước (3,0 x 5,0 x 0,15)m.
Phạm vi bảo vệ mái : theo TCVN 8216:2009 phạm vi bảo vệ mái từ đỉnh đập đến dưới mực nước chết 2,5m đối với công trình cấp III trở lên Tại đập phụ cao trình đáy hầu hết nằm trong phạm vi này nên mái thượng lưu đập phụ được bảo vệ toàn bộ đến tận chân đập.
Bảo vệ mặt cơ thượng lưu: Đá lát dày 30cm trong khung dầm bê tông cốt thép.
2 Mái đập hạ lưu :
Mái hạ lưu được bảo vệ bằng hệ thống rãnh làm bằng bê tông tạo thành các ô có kích thước 5,0 x 5,0 m để tránh tác động của mưa và dòng chảy trên mái Ở giữa các ô này trồng cỏ.
Trên cơ đập +77,0m xây rãnh thoát nước ngang có độ dốc i = 2% về hai vai đập, kích thước rãnh b x h = 0,4mx0,4m, kết cấu bê tông M150.
Trang 8VI KẾT CẤU MẶT CẮT NGANG ĐẬP
Dựa vào kết quả khảo sát các bãi vật liệu trong đó vật liệu đào từ kênh thông hồ là vật liệu đắp đập chủ yếu TVTK chọn hình thức kết cấu đập phụ số 1, 2 là đập đồng chất Đối với chỉ tiêu cơ lý của vật liệu đắp đập phụ Châu Bình tuy có sự khác biệt về chỉ tiêu tại các chiều sâu khai thác khác nhau nhưng sự chênh lệch không nhiều, hiệu quả của việc phân khối không đáng kể Trong khi đó chỉ tiêu vật liệu và trữ lượng hoàn toàn đáp ứng được yêu cầu của đập đồng chất, hình thức mặt cắt đập loại này thuận lợi hơn cho thi công rất nhiều đặc biệt là các đập nhỏ.
PHỤ LỤC 1-3 : TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH TƯỜNG CHẮN SÓNG
I TÀI LIỆU TÍNH TOÁN
- QCVN 04-05: 2012/BNNPTNT : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Công trình thuỷ lợi – Các quy định chủ yếu về thiết kế.
- TCVN 8216: 2009: Công trình thuỷ lợi - Thiết kế đập đất đầm nén.
- TCVN 8421:2010 : Công trình thuỷ lợi - Tải trọng và lực tác dụng lên công trình do sóng và tàu.
II TRƯỜNG HỢP TÍNH TOÁN
Tính toán ổn định tường chắn sóng với 2 trường hợp sau:
- Trường hợp 1: Tường vừa thi công xong
- Trường hợp 2: Mực nước thượng lưu là mực nước lũ thiết kế MNLTK(P=0,5%)
Trang 92 Tải trọng tác dụng lên tường:
- Trọng lượng bản thân tường chắn sóng G:
G = bt F.1 = 24 0,1024 1 = 2,46 (KN)
Trong đó : bt - dung trọng của bê tông , bt = 24 (KN/m3)
F – diện tích tường bê tông, F = 0,1024 (m2)
.2
tg2(45o – 19,5o/2) = 1,084(KN) Trong đó : - dung trọng của đất đắp đập , = 19,69 (KN/m3)
- góc ma sát trong của đất đắp đập , = 19,5o
H – chiều cao đất đắp đập bên tường chắn, H = 0,4 (m)
- Áp lực gió hút Pgh, áp lực gió đẩy Pgđ:
Trang 10276,0028,12
b G
M
- Ứng suất dưới đáy móng :
max = 4,81 (KN/m2)
min = 0,382(KN/m2) > 0 nên không cần kiểm tra lật
- Kiểm tra ổn định trượt :
422,1
9,0.9,27)5,19(.337,2
L C tg G
1
2,1.95,0
1
Trang 12PHỤ LỤC 2 : XỬ LÝ NỀN
Trang 13- PA1 : xử lý bằng cách đào chân khay cắt qua lớp 2 và lớp 3.
- PA2: xử lý bằng cách làm tường hào bentonite cắt qua lớp 2 và lớp 3.
- PA3: xử lý bằng cách khoan phụt vữa xi măng cắt qua lớp 2 và lớp 3.
II PHÂN TÍCH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ NỀN:
- Với PA1: thi công đơn giản, hiệu quả chống thấm tốt, giá thành thấp nhất
- PA2: thi công phức tạp, giá thành cao, thời gian thi công dài, chỉ hiệu quả cho các trường hợp không có mặt bằng đảo mở mái và chiều sâu đào lớn (từ 8m trở lên).
- PA3: giá thành không thấp hơn PA1, thời gian thi công dài, phức tạp, phù hợp với nền là đá phong hóa nứt nẻ.
Từ các phân tích trên ta chọn PA1 đào chân khay cắt qua lớp 2 và 3 làm phương án
xử lý nền cho đoạn từ mặt cắt C9A đến mặt cắt C11.
Trang 14PHỤ LỤC 3 : TÍNH THẤM
Trang 15I MỤC ĐÍCH TÍNH TOÁN
Thấm qua thân đập không những làm mất nước hồ chứa mà còn ảnh hưởng đến
độ bền do thấm, ảnh hưởng đến ổn định mái và nền đập Việc tính toán thấm qua đập đất cần phải có đầy đủ các số liệu về hình dạng mặt cắt, cấu tạo địa tầng nền và thân đập cũng như số liệu về chỉ tiêu cơ lý của vật liệu thân đập và nền đập Dưới đây sẽ giới thiệu nội dung và kết quả tính toán thấm và ổn định đập.
II PHƯƠNG PHÁP VÀ CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN ÁP DỤNG TÍNH TOÁN THẤM
Tính toán thấm qua đập đất theo phương pháp phần tử hữu hạn xác định đường bão hòa ổn định, trường vận tốc và gradient thấm.
Phương pháp này cho kết quả chính, xác đặc biệt là trong trường hợp đập có các vùng vật liệu phức tạp.
Chương trình tính toán áp dụng là SEEP/W Đây là một phần mềm PTHH được dùng để mô hình hóa các chuyển động và phân bố các áp lực nước kẽ rỗng trong các môi trường rỗng như đất và đá - sản phẩm của GEO - Slope Ternational Ltd - Canada.
III SỐ LIỆU VÀ TRƯỜNG HỢP TÍNH TOÁN
Trang 181 2
4 3
Trang 19- TH1: MNDBT ở thượng lưu +76,40 m, hạ lưu không có nước.
- TH2: MNLTK ở thượng lưu +79,22 m, hạ lưu không có nước.
- TH3: MNLKT ở thượng lưu +79,76 m, hạ lưu không có nước.
- TH4: MNLKT ở thượng lưu +80,41 m, hạ lưu không có nước.
- TH5: MNTL rút từ cao trình MNLKT (+79,76 m) xuống cao trình ngưỡng tràn +74,00m.
IV KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM
Sử dụng phần mềm GeoStudio 2007 để tính toán,kết quả tính toán thấm được thể hiện ở bảng sau :
Trang 21vị trí thoát ra ở chỗ tầng lọc ngược, tại vị trí không có tầng lọc ngược Jxy đảm
bảo nhỏ hơn [J] => Đập đảm bảo ổn định độ bền thấm.
Li : chiều dài đoạn thứ i ;
t : thời gian (s) ta tính trong một tháng
Trang 24ĐẬP SỐ 1 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 1: THƯỢNG LƯU MNDBT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C2A
Trang 25KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 1: THƯỢNG LƯU MNDBT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C6
Trang 26KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 2: THƯỢNG LƯU MNLTK – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C6
Trang 27KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 3: THƯỢNG LƯU MNLKT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C6
Trang 28KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 4: THƯỢNG LƯU MNLPMF – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C6
Trang 29KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 5: THƯỢNG LƯU MỰC NƯỚC RÚT TỪ MNLKT VỀ CAO TRÌNH NGƯỠNG TRÀN +74.00
MẶT CẮT C6
Trang 30Lưu lượng thấm và đường đẳng gradient thấm
Trang 31TRƯỜNG HỢP 1: THƯỢNG LƯU MNDBT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C9
Lưu lượng thấm và đường đẳng gradient thấm
Trang 32KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 2: THƯỢNG LƯU MNLTK – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C9
Lưu lượng thấm và đường đẳng gradient thấm
Trang 33TRƯỜNG HỢP 3: THƯỢNG LƯU MNLKT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C9
Lưu lượng thấm và đường đẳng gradient thấm
Trang 34KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 4: THƯỢNG LƯU MNLPMF – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C9
Lưu lượng thấm và đường đẳng gradient thấm
Trang 35TRƯỜNG HỢP 5: THƯỢNG LƯU MỰC NƯỚC RÚT TỪ MNLKT VỀ CAO TRÌNH NGƯỠNG TRÀN +74.00
MẶT CẮT C9
Lưu lượng thấm và đường đẳng gradient thấm
Trang 36KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 1: THƯỢNG LƯU MNDBT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C9A PHƯƠNG ÁN 1: XỬ LÝ NỀN BẰNG CHÂN KHAY
Trang 37TRƯỜNG HỢP 1: THƯỢNG LƯU MNDBT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C9A PHƯƠNG ÁN 3: XỬ LÝ NỀN BẰNG PHỤT VỮA XI MĂNG
Trang 38KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 1: THƯỢNG LƯU MNDBT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C10 PHƯƠNG ÁN 1: XỬ LÝ NỀN BẰNG CHÂN KHAY
Trang 39TRƯỜNG HỢP 2: THƯỢNG LƯU MNLTK – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C10 PHƯƠNG ÁN 1: XỬ LÝ NỀN BẰNG CHÂN KHAY
Trang 40KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 3: THƯỢNG LƯU MNLKT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C10 PHƯƠNG ÁN 1: XỬ LÝ NỀN BẰNG CHÂN KHAY
Trang 41TRƯỜNG HỢP 4: THƯỢNG LƯU MNLPMF – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C10 PHƯƠNG ÁN 1: XỬ LÝ NỀN BẰNG CHÂN KHAY
Lưu lượng thấm và đường đẳng gradient thấm
Trang 42KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 5: THƯỢNG LƯU MỰC NƯỚC RÚT TỪ MNLKT VỀ CAO TRÌNH NGƯỠNG TRÀN +74.00
MẶT CẮT C10 PHƯƠNG ÁN 1: XỬ LÝ NỀN BẰNG CHÂN KHAY
Trang 43TRƯỜNG HỢP 1: THƯỢNG LƯU MNDBT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C10 PHƯƠNG ÁN 3: XỬ LÝ NỀN BẰNG PHỤT VỮA XI MĂNG
Trang 44KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 2: THƯỢNG LƯU MNLTK – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C10 PHƯƠNG ÁN 3: XỬ LÝ NỀN BẰNG PHỤT VỮA XI MĂNG
Trang 45TRƯỜNG HỢP 3: THƯỢNG LƯU MNLKT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C10 PHƯƠNG ÁN 3: XỬ LÝ NỀN BẰNG PHỤT VỮA XI MĂNG
Trang 46KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 1 TRƯỜNG HỢP 4: THƯỢNG LƯU MNLPMF – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C10 PHƯƠNG ÁN 3: XỬ LÝ NỀN BẰNG PHỤT VỮA XI MĂNG
Trang 47TRƯỜNG HỢP 5: THƯỢNG LƯU MỰC NƯỚC RÚT TỪ MNLKT VỀ CAO TRÌNH NGƯỠNG TRÀN +74.00
MẶT CẮT C10 PHƯƠNG ÁN 3: XỬ LÝ NỀN BẰNG PHỤT VỮA XI MĂNG
Lưu lượng thấm và đường đẳng gradient thấm
Trang 48ĐẬP SỐ 2
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 2
TRƯỜNG HỢP 1: THƯỢNG LƯU MNDBT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C9
Trang 49TRƯỜNG HỢP 2: THƯỢNG LƯU MNLTK – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C9
Trang 50KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 2 TRƯỜNG HỢP 3: THƯỢNG LƯU MNLKT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C9
Trang 51TRƯỜNG HỢP 4: THƯỢNG LƯU MNLPMF – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C9
Trang 52KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 2 TRƯỜNG HỢP 5: THƯỢNG LƯU MỰC NƯỚC RÚT TỪ MNLKT VỀ CAO TRÌNH NGƯỠNG TRÀN +74.00
MẶT CẮT C9
Trang 53TRƯỜNG HỢP 1: THƯỢNG LƯU MNDBT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C12
Lưu lượng thấm và đường đẳng gradient thấm
Trang 54KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 2 TRƯỜNG HỢP 2: THƯỢNG LƯU MNLTK – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C12
Lưu lượng thấm và đường đẳng gradient thấm
Trang 55TRƯỜNG HỢP 3: THƯỢNG LƯU MNLKT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C12
Lưu lượng thấm và đường đẳng gradient thấm
Trang 56KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 2 TRƯỜNG HỢP 4: THƯỢNG LƯU MNLPMF – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C12
Trang 57TRƯỜNG HỢP 5: THƯỢNG LƯU MỰC NƯỚC RÚT TỪ MNLKT VỀ CAO TRÌNH NGƯỠNG TRÀN +74.00
MẶT CẮT C12
Lưu lượng thấm và đường đẳng gradient thấm
Trang 58KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 2
TRƯỜNG HỢP 1: THƯỢNG LƯU MNDBT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C13
Trang 59TRƯỜNG HỢP 1: THƯỢNG LƯU MNDBT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C18
Trang 60KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 2 TRƯỜNG HỢP 1: THƯỢNG LƯU MNDBT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C19
Trang 61TRƯỜNG HỢP 2: THƯỢNG LƯU MNLTK – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C19
Trang 62KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 2 TRƯỜNG HỢP 3: THƯỢNG LƯU MNLKT – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C19
Trang 63KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 2 TRƯỜNG HỢP 4: THƯỢNG LƯU MNLPMF – HẠ LƯU KHÔNG NƯỚC
MẶT CẮT C19
Trang 64KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THẤM ĐẬP SỐ 2 TRƯỜNG HỢP 5: THƯỢNG LƯU MỰC NƯỚC RÚT TỪ MNLKT VỀ CAO TRÌNH NGƯỠNG TRÀN +74.00
MẶT CẮT C19
Trang 66PHỤ LỤC 4 : TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH ĐẬP ĐẤT
Trang 67I PHƯƠNG PHÁP VÀ CHƯƠNG TRÌNH TÍNH ỔN ĐỊNH
Chương trình tính toán áp dụng là SLOPE/W Đây là một phần mềm ứng dụng
lý thuyết cân bằng giới hạn để xác định hệ số ổn định của các mái đất đá, cũng được lập bởi GEO - SLOPE International Ltd - Canada.
Chương trình cho phép đồng thời tính toán với nhiều phương pháp khác nhau Tính toán ổn định mái đập theo phương pháp Bishop, Jambu là những phương pháp được dùng phổ biến hiện nay, độ chính xác đạt yêu cầu, tính toán cũng khá đơn giản.
Để đảm bảo an toàn trong kết quả tính toán dưới đây chỉ đưa ra kết quả của phương pháp cho hệ số an toàn nhỏ nhất.
II TÀI LIỆU TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH
Trang 69Theo TCVN 8216-2009 Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén Tiến hành tính toán thấm và ổn định cho các trường hợp sau:
Thấm ổn định
Thượng lưu MNDBT, hạ lưu không có nước Cơ bản Mái hạ lưu TH3
Thượng lưu MNDBT, hạ lưu không có nước, thiết bị thoát nước bị hỏng
Đặc biệt Mái hạ lưu
lưu không có nước
Đặc biệt Mái hạ lưu TH7 Mực nước rút
Thượng lưu mực nước rút
từ MNLKT đến cao trình ngưỡng tràn +74.00m
Đặc biệt
Mái thượng lưu
Thượng lưu mực nước dâng bình thường, hạ lưu không
có nước, có động đất (Kc=0,05)
Đặc biệt Mái hạ lưu
(Trong mọi trường hợp đều xét đến có tải trọng xe trên đỉnh đập)
* Xác định hệ số động đất K
Theo bản đồ địa chất và kiến tạo Việt Nam và theo tiêu chuẩn
TCXDVN375-2006 ( Tiêu chuẩn thiết kế kháng chấn công trình ) vùng Châu Bình có gia tốc cực đại
a = 0,0374g tức là có phông động đất cấp 6 theo thang MSK-64.
Trang 70với gia tốc ngang là 0,2416g, gia tốc thẳng đứng là 0,2147g, tương ứng với động đất cấp VIII theo thang MSK-64 Với động đất hoạt động cơ bản OBE thì gia tốc nằm ngang là 0,1746g, gia tốc thẳng đứng là 0,1571g tương ứng với động đất cấp VII theo thang MSK-64.
Công trình thứ yếu thuộc cấp IV 0 0,025 0,025 0,05
Tư vấn thiết kế lựa chọn hê số động đất Kc=0.05 để tính toán
III KẾT QUẢ TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH
Kết quả tính toán ổn định mái đập 1 và 2 được thể hiện ở bảng sau :
Bảng 4.5 Kết quả tính toán hệ số ổn định mái đập đất
TT Mặt cắt
Kmin min
[K] Tổ hợp Mái