Kỹ thuật điện tử Nguyễn Duy Nhật Viễn .Chương 5 Kỹ thuật xung cơ bản
Trang 1Kỹ thuật ñiện tử
Nguyễn Duy Nhật Viễn ðẠI HỌC BÁCH KHOA ðÀ NẴNG
Trang 2Chương 5: Kỹ thuật xung cơ bản.
Chương 6: Kỹ thuật số cơ bản.
ðiện áp, dòng ñiện và các ñịnh luật cơ bản
Trang 3Lịch sử phát triển
1884, Thomas Edison phát minh ra ñèn ñiện tử
1948, Transistor ra ñời ở Mỹ, 1950, ứng dụng
transistor trong các hệ thống, thiết bị.
1960, mạch tích hợp (Integrated Circuit) ra ñời.
1970, Tích hợp mật ñộ cao
Linh kiện ñiện tử thông dụng
Trang 5varicap hoặc varactor)
Trang 6LED 7 ñọan
Trang 7ðiện áp, dòng ñiện và các ñịnh luật cơ bản
ðiện áp giữa hai ñiểm A và B trong mạch ñược xác ñịnh: UAB=VA-VB.
Với VA và VB là ñiện thế ñiểm A và ñiểm B so với masse.
ðơn vị ñiện áp: Volt (V).
Dòng ñiện:
Dòng dịch chuyển có hướng của các hạt
mang ñiện trong vật chất.
Chiều dòng ñiện từ nơi có ñiện thế cao ñến
Trang 8Kirchoff’s Voltage Law (KVL):
vòng bằng 0
ΣΣV=0
Gustav Kirchoff
Kirchoff’s Current Law (KCL):
bằng 0
ΣI=0.Σ
Trang 9Kỹ thuật ñiện tử
Nguyễn Duy Nhật Viễn
Chương 2 Diode và ứng dụng
Trang 10Tính dẫn ñiện của vật chất có thể thay ñổi
theo một số thông số của môi trường như
nhiệt ñộ, ñộ ẩm, áp suất …
Dòng ñiện là dòng dịch chuyển của các hạt mang ñiện
Vật chất ñược cấu thành bởi các hạt mang ñiện:
ρ↓ ρ↓
Chất cách ñiện Chất bán dẫn
Vùng hóa trị: Liên kết hóa trị giữa ñiện tử và hạt nhân.
Vùng tự do: ðiện tử liên kết yếu với hạt nhân, có thể di chuyển.
Vùng cấm: Là vùng trung gian, hàng rào năng lượng ñể chuyển ñiện tử từ vùng hóa trị sang vùng tự do
Trang 11Chất bán dẫn thuần: n=p.
Pha thêm chất thuộc nhóm V trong bảng tuần hoàn Mendeleev
vao chất bán dẫn thuần, ví dụ Phospho vào Si.
Nguyên tử tạp chất thừa 1 e lớp ngoài cùng liên kết yếu với hạt
nhân, dễ dàng bị ion hóa nhờ một năng lượng yếu
p>n
Trang 12Chưa phân cực cho diode
Hiện tượng khuếch tán
Âm nguồn thu hút hạt mang ñiện tích dương (lỗ trống)
Dương nguồn thu hút các hạt mang ñiện tích âm (ñiện tử)
Vùng trống càng lớn hơn.
Gần ñúng: Không có dòng ñiện qua diode khi phân cực ngược.
Dòng ñiện này là dòng ñiện của các hạt thiểu số gọi là dòng trôi.
Giá trị dòng ñiện rất bé.
E
Nguồn 1 chiều tạo ñiện trường
E như hình vẽ.
ðiện trường này hút các ñiện
tử từ âm nguồn qua P, qua N
về dương nguồn sinh dòng ñiện theo hướng ngược lại
Ing -e
Trang 13Phân cực thuận cho diode
Âm nguồn thu hút hạt mang
ñiện tích dương (lỗ trống)
Dương nguồn thu hút các hạt
mang ñiện tích âm (ñiện tử)
Vùng trống biến mất.
Dòng ñiện này là dòng ñiện của các hạt ña số gọi là dòng khuếch tán.
Giá trị dòng ñiện lớn.
E
Nguồn 1 chiều tạo ñiện trường
E như hình vẽ.
ðiện trường này hút các ñiện
tử từ âm nguồn qua P, qua N
về dương nguồn sinh dòng
ñiện theo hướng ngược lại
Ith -e
Dòng của các hạt mang ñiện ña số là dòng khuếch tán Id, có giá trị lớn.
Id=IseqU/kT
Với
ðiện tích: q=1,6.10 -19 C.
Hằng số Bolzmal: k=1,38.10 -23 J/K.
Nhiệt ñộ tuyệt ñối: T ( 0 K).
ðiện áp trên diode: U.
Dòng ñiện ngược bão hòa: IS chỉ phụ thuộc nồng ñộ tạp chất, cấu tạo các lớp bán dẫn mà không phụ thuộc U (xem như hằng số).
Dòng của các hạt mang ñiện thiểu số là dòng
trôi, dòng rò Ig, có giá trị bé.
Vậy:
Khi phân cực cho diode (I,U≠0):
Trang 14ðặc tuyến tĩnh và các tham số của diode
Phương trình ñặc tuyến Volt-Ampe của diode:
I=Is(eqU/kT-1)
ðoạn AB (A’B’): phân cực thuận,
U gần như không ñổi khi I thay ñổi.
Ge: U~0.3V Si: U~0.6V.
ðoạn làm việc của diode chỉnh lưu
ðoạn CD (C’D’): phân cực ngược,
U gần như không ñổi khi I thay ñổi ðoạn làm việc của diode zener
ðiện trở một chiều: Ro=U/I
Dòng ñiện tối ña: IAcf
Hệ số chỉnh lưu: Kcl=Ith/Ing=Rng/Rth.
Bộ nguồn 1 chiều
Trang 16Mạch lọc tụ C Ổn áp bằng diode zener
Trang 17Kỹ thuật ñiện tử
Nguyễn Duy Nhật Viễn
Chương 3 BJT và ứng dụng
Phương pháp ghép các tầng khuếch ñại
Mạch khuếch ñại công suất
Cấu tạo BJT
Trang 18BJT (Bipolar Junction Transistors)
Cho 3 lớp bán dẫn tiếp xúc công nghệ liên tiếp
nhau.
Các cực E: Emitter, B: Base, C: Collector.
ðiện áp giữa các cực dùng ñể ñiều khiển dòng
E
Ký hiệu
B C
Trang 19Chiều dòng, áp của các BJT
B
C E
IE IC
IB-
+
VBE VBC
+ -
+
- VCE
B
C E
IE IC
IB-
+
VEB VCB
+ - + VEC -
IB
Vùng bão hòa
Vùng c t IB= 0
Các tham số của BJT
Trang 20z21: Trở kháng thuận của BJT khi hở mạch ngõ ra.
BJT khi ngắn mạch ngõ ra
y22: Dẫn nạp ra của BJT khi ngắn mạch ngõ vào
h12: Hệ số hồi tiếp ñiện
áp của BJT khi hở mạch ngõ vào
dòng ñiện của BJT khi ngắn mạch ngõ ra
h22: Dẫn nạp ra của BJT khi hở mạch ngõ vào
Trang 21Chú ý khi phân cực cho chế ñộ khuếch ñại:
Vì tiếp xúc B-E như một diode, nên ñể phân cực cho BJT, yêu cầu VBE≥Vγ.
ðường tải tĩnh và ñiểm làm
việc tĩnh của BJT
trên ñặc tuyến tĩnh của
BJT Quan hệ: IC=f(UCE)
trên ñường tải tĩnh ứng
với khi không có tín hiệu
Trang 22Giao ñiểm giữa ñường tải
tĩnh với ñặc tuyến BJT của
Phân cực bằng dòng cố ñịnh
Tính ổn ñịnh nhiệt
ñiểm làm việc di chuyển từ A sang A’ BJT dẫn càng mạnh, nhiệt ñộ trong BJT càng tăng, càng làm IC tăng lên nữa
trường, ñiểm làm việc có thểsang A’’ và tiếp tục
hiệu ra bị méo
làm hỏng BJT
A A’
Tìm IB, IC, VCEvà công suất tiêu tán của BJT.
Trang 23A(6V,4mA)
6
40µA 4
Phân cực bằng ñiện áp hồi tiếp
Áp dụng KLV cho vòng I:
IB=(UCE-UBE)/RB
Áp dụng KLI cho nút C:
I=IB+IC=IE
Áp dụng KLV cho vòng II:
UCE giảm xuống UCEA’.
Mà IB=(UCE-UBE)/RB Nên IB
và UBE giảm, dẫn ñến ICgiảm trở lại.
ðiểm làm việc từ A’ lại trở
về A.
Mạch ổn ñịnh nhiệt.
Trang 24Phân cực bằng ñiện áp hồi tiếp
Hồi tiếp:
Hồi tiếp dương:
Hồi tiếp âm:
Phân cực bằng ñiện áp hồi tiếp
cách lấy ñiện áp UCE ñưa về
Tụ C gọi là tụ thoát tín hiệu xoay chiều.
Tín hiệu ñưa về thoát xuống masse theo tụ C mà không ñược ñưa về cực B của BJT
1
,
B B B B ng B B B B CC hm B
R R R R R R R R R V U V
+
=
= +
=
=
Trang 25Phân cực tự ñộng
Khi nhiệt ñộ tăng, IC tăng từ ICA
sang ICA’, ñiểm làm việc di
chuyển từ A sang A’ IC tăng
Trang 26Mạch khuếch ñại dùng BJT
Các cách mắc mạch BJT
E-C (Emitter Common).
vào
ra
E B C
Mô hình Π:
Trang 27Quy tắc vẽ sơ ñồ tương ñương tín
hiệu xoay chiều
ðối với tín hiệu xoay
R4
R3
R2 AC
RC: Tải cực C.
RE: Ổn ñịnh nhiệt.
Rt: ðiện trở tải.
en, Rn: Nguồn tín hiệu và ñiện trở trong của nguồn.
C1, C2: Tụ liên lạc, ngăn thành phần 1 chiều, cho tín hiệu xoay chiều ñi qua.
CE: Tụ thoát xoay chiều, nâng cao hệ số khuếch ñại toàn mạch.
Mạch khuếch ñại E-C
Sơ ñồ tương ñương
Trang 28Mạch khuếch ñại E-C
Hệ số khuếch ñại dòng ñiện:
Gọi KIlà hệ số khuếch ñại dòng ñiện:
Ta có:
V t
v t C I
v v B v v B v v
v
t
t C B t t C B t t
r
r R
R R R K
R r i i r i R i
u
R
R R i i R R i R
.
//
//
.
β
β β
i
idòngvào
dòngra
Mạch khuếch ñại E-C
Hệ số khuếch ñại ñiện áp:
Gọi KU là hệ số khuếch ñại ñiện áp:
Ta có:
n v
t I n v v
t t U
n v v n
v
n v
t t r
RR
RKRRi
RiK
RRienRR
ei
Riu
+
=+
=
+
=
⇒+
=
=
.)(
)(
n
r U
e
u ápvào
Mạch khuếch ñại E-C với KI, KU có dấu âm nên tín hiệu ngõ ra ngược pha với tín hiệu ngõ vào.
ðiện trở vào và ñiện trở ra của mạch E-C có giá trị trung bình trong các sơ ñồ khuếch ñại.
Trang 29chiều, cho tín hiệu
xoay chiều ñi qua
Hệ số khuếch ñại dòng ñiện:
Gọi KI là hệ số khuếch ñại dòng ñiện:
Ta có:
v t C I
v v E v v E v v v
t
t C E t t C E t t r
r R R R R K
R r i i r i R i u
R R R i i R R i R i u
).
//
(
.
.
//
//
.
α
α α
i
idòngvàodòngra
Trang 30Mạch khuếch ñại B-C
Hệ số khuếch ñại ñiện áp:
Gọi KUlà hệ số khuếch ñại ñiện áp:
Ta có:
n v
t I n v v
t t U
n v v n
v
n v
t t
r
RR
RKRRi
RiK
RRienRR
ei
=
+
=
⇒+
=
=
.)(
)(
n
r U
e
u ápvào
ápra
KI~1 nhưng Rt>>Rv, Rnnên KU>1 : mạch khuếch ñại ñiện áp.
Mạch khuếch ñại B-C
Hệ số khuếch ñại công suất:
KP=KU.KI
Pha của tín hiệu:
KI>0 nên tín hiệu ngõ
ra cùng pha tín hiệu ngõ vào
Mạch khuếch ñại B-C
Nhận xét:
Mạch khuếch ñại B-C có biên ñộ Ki<1, KU>1
nên mạch không khuếch ñại dòng ñiện, chỉ
khuếch ñại ñiện áp.
Mạch khuếch ñại B-C với KI, KU có dấu
dương nên tín hiệu ngõ ra cùng pha với tín
hiệu ngõ vào.
ðiện trở vào của mạch B-C có giá trị nhỏ nhất
trong các sơ ñồ khuếch ñại.
Mạch khuếch ñại C-C
Sơ ñồ mạch
Tác dụng linh kiện:
RB1, RB2: Phân cực cho BJT Q
Trang 31Hệ số khuếch ñại dòng ñiện:
Gọi KIlà hệ số khuếch ñại dòng ñiện:
Ta có:
v t E I
v v B v v B v v
v
t
t E B t
t E E t t
r
r R
R R R K
R r i i r i R i
u
R R R i i
R R i R
i
u
).
.
//
) 1 ( //
i
idòngvào
dòngra
Mạch khuếch ñại C-C
Hệ số khuếch ñại ñiện áp:
Gọi KU là hệ số khuếch ñại ñiện áp:
Ta có:
t I t
t U
n v v n
v
n v
t t r
RR
RKRRi
RiK
RRienRR
ei
Riu
+
=+
=
+
=
⇒+
=
=
.)(
)(
n
r U
e
u ápvào
ápra
KI~(1+β), Rv~rv~(1+β)RE//Rt>>Rn nên KU~1: không khuếch ñại ñiện áp
Trang 32Mạch khuếch ñại C-C với KI, KU có dấu dương nên tín hiệu ngõ ra cùng pha với tín hiệu ngõ vào.
ðiện trở vào của mạch C-C có giá trị lớn nhất trong các sơ ñồ khuếch ñại Mạch này dùng phối hợp trở kháng rất tốt.
Phương pháp ghép các tầng khuếch ñại
Ghép tầng
thành tín hiệu rất lớn ở ñầu ra Không thể dùng 1 tầng khuếch ñại mà phải dùng nhiều tầng
tầng
Trang 33Ghép tầng bằng tụ
Ghép tầng bằng biến áp
kháng và thay ñổi cực tính qua các cuộn dây
Trang 34Chế ñộ B:
kỳ của tín hiệu vào
Chế ñộ AB:
Chế ñộ C:
Trang 35Khuếch ñại công suất chế ñộ A
Nhược: Yêu cầu ñiện trở tải phải lớn thì công
suất ra mới lớn Dùng cho mạch công suất nhỏ.
Khắc phục: ðể phối hợp trở kháng, sử dụng
biến áp.
biến áp
R: ðảm bảo chế ñộ làm việc cho Q1 và Q2 Mỗi bán kỳchỉ có 1 trong hai BJT dẫn
Trang 36Khuếch ñại công suất chế ñộ AB
Mạch ñẩy kéo dùng BJT cùng loại
không biến áp
Mạch ñẩy kéo dùng BJT khác loại
Trang 37Kỹ thuật ñiện tử
Nguyễn Duy Nhật Viễn
Chương 4 OPAMP và ứng dụng
Nội dung
Khái niệm OPAMP
Ứng dụng
Trang 38OPAMP (Operational Amplifier)
Khuếch ñại: Biến ñổi tín hiệu ngõ vào thành tín
hiệu ngõ ra cùng dạng nhưng có biên ñộ lớn
hơn.
Khuếch ñại thuật toán: bộ khuếch ñại ñược sử
dụng với mục ñích thực hiện phép tính toán học.
OPAMP là một mạch tích hợp IC (Integrated
Circuit) tuyến tính (cho tín hiệu tương tự).
IC tích hợp nhiều linh kiện thành một mạch thực
hiện một chức năng nhất ñịnh.
OPAMP
• i(+), i(-): dòng vào OP-AMP ở ngõ vào không ñảo và ñảo.
• vid: ñiện áp vào giữa hai ngõ vào không ñảo và ñảo của OPAMP.
• +VS, -VS: nguồn DC cung cấp, thường là +15V và –15V
• Ri: ñiện trở vào
• A : ñộ lợi của OPAMP Với OPAMP lý tưởng, ñộ lợi bằg vô cùng.
• RO: ñiện trở ra của OPAMP, lý tưởng bằng 0.
• vO: ñiện áp ra; vO= AOLvid trong ñó, AOLñộ lợi ñiện áp vòng hở
+VS
-VS
vidInverting
RiN
Trang 39Mạch khuếch ñại không ñảo
vin: ñiện áp vào.
vo: ñiện áp ra.
RF: ñiện trở hồi tiếp.
R1: ñiện trở lấy tín hiệu.
vin+
+ -
iLN
RF: ñiện trở hồi tiếp
R1: ñiện trở lấy tín hiệu
vin+
+ -
v1
+ -
vF+
_
v+_
iLN
Trang 40Mạch cộng ñảo
v1-vn: các nguồn tín hiệu vào.
iC i(-)
Trang 42Khái niệm
rạc theo thời gian
biên ñộ xung trên mức 0.5Um
lại biên ñộ của nó
Thời gian nghỉ tng: thời
gian trống giữa hai xung
Ura=+Ec.
RT nhỏ nhất khi RT=RC Lúc này, Ura=Ec/2 Chọn UH≤ Ec/2
Với BJT Si, chọn Ul=0.4V.
Khi Uvào≥ UHtransistor ở trạng thái dẫn bão hòa (Ura~0.2V)
Ura<UL thoả mãn.
Trang 43UCEbh thực tế không thể giảm
ñược, muốn SL tăng, cần tăng
Trang 441 1
1 0
0 1
0 1
1 0
Qn Qn
0 0
Qn+1 Qn+1
Sn Rn
Bảng trạng thái
Trigger Schmitt dùng BJT
Khi Uvào <Uv dẫn thì Q1 tắt,
thấp
R4
Q2 Q1
R3
R1 R2
Ura VCC
Uvào
Trigger Schmitt dùng OPAMP:
Mạch không ñồng bộ
1 trạng thái ổn ñịnh
Trang 45ða hài ñợi dùng BJT
R3
R1 R2
Ur VCC
Uv C
Uv
t
t t Ur
V B2
V B1
0.6V Vcc-0.6V Vcc 0.6V
ða hài ñợi dùng OPAMP
ða hài hai trạng thái không ổn ñịnh
ngược lại
Trang 46ða hài dùng OPAMP
lại, ñiện áp trên tụ giảm ñến
khi =UP, mạch lại thay ñổi
trạng thái
R C
Trang 48ðại số logic
tổng hợp các thiết bị và mạch số.
tóan logic) giữa các biến logic (chỉ nhận 1
trong 2 giá trị là “0” hoặc “1”).
Trang 491 0
1
1 1
0
0 0
0
FORY
1
0 0
1
0 1
0
0 0
0
FANDY
X
x y
Trang 500 0
1
0 1
0
1 0
0
FNORY
1
1 0
1
1 1
0
1 0
0
FNANDY
1
1 0
1
1 1
0
0 0
0
FXORY
1
0 0
1
0 1
0
1 0
0
FXNORY
X
Trang 51Tối giản hàm logic
Biểu diễn hàm logic
F( , , )= + + + + +
Trang 52Tối giản hàm logic bằng ñịnh lý
khi không xác ñịnh ñược phương hướng
) , ,
(
) , ,
(
) , ,
(
) , ,
(
) , ,
(
x z z y x
F
z x z x z z y x
F
z x z z y x
F
z x z y z y z y x
F
z y x z y x z y x z y x z y x z y x z y x
F
+
=
+ +
=
+
=
+ +
=
+ + + + +
1 1 0 0 1
1 0 1 0 0
AB AB AB AB AB C
Lân cận
Lân cận
Không lân cận
Tối giản hóa bằng bìa Karnaugh
1 0
10 11 01 00
xy z
10 11 01 00
10 11 01 00
xy zt
Tối giản hóa bằng bìa Karnaugh
biến
không ñổi trong nhóm và bỏ ñi những biến có giá trị thay ñổi
Trang 53Tối giản hóa bằng bìa Karnaugh
theo ví dụ 1:
(ñề bài ñã cho sẵn).
Hàm 3 biến, ta có bìa Karnaugh như sau:
z y x z y x z y x z y x z y x z y x z y x
F ( , , ) = + + + + +
1 0
10 11 01 00
xy z
Tối giản hóa bằng bìa Karnaugh
Ban ñầu, ta lập bảng sau:
1 1 1 1
1 0 1 1
1 1 0 1
1 0 0 1
1 1 1 0
0 1 0
1 1 0 0
0 0 0
F Z Y X
z x z x z x z x z x z x z y x
F ( , , ) = + + + + +
1 1 1 1 1
1 1 0
10 11 01 00 xy z
Chú ý: Ta thấy rằng, nếu biến không ñảo sẽ tương ứng với trị bằng 1 và nếu biến ñảo thì tương ứng với trị bằng 0
Tối giản hóa bằng bìa Karnaugh
F=A+B.
Trong nhóm A: x=1 không ñổi, ta giữ nguyên; y, z thay ñổi bị
loại, vậy, A=x;
Trong nhóm B: z=1 không ñổi, ta giữ nguyên; x, y thay ñổi bị
loại, vậy, B=z;
Vậy, F= A+B=x+z.
1 1 1 1 1
1 1 0
10 11 01 00 xy
B
Tối giản hóa bằng bìa Karnaugh
tích nên chỉ lưu ý ñến những giá trị bằng 1 của hàm logic
ứng với ñảo
những biến thay ñổi
Trang 54Tối giản hóa bằng bìa Karnaugh
t z y x t z y x t z y x t z y x t z y x t z y x t z y x t z y
1 1
11
1
01
1 1 1 1
00
10 11 01 00
t z x C
t y x B
t z A
.
.
.
.
+ + +
= + + +