Trích ly là gì?Phân loại?1.2. Ứng dụngỨng dụng trong nhiều ngành công nghiệp (hóa và thực phẩm) Tách các cấu tử Thu được dung dịch có nồng độ đậm đặc Phân tách hỗn hợp đồng nhất thành các cấu tử thành phần(đặc biệt các hỗn hợp có nhiệt độ sôi hay độ bay hơi tươngđương nhau, nhiệt độ sôi cao, dễ phân hủy bởi nhiệt, tách đấthiếm) Đối với dung dịch loãng thì dùng trích ly tiết kiệm hơn21. CÁC KHÁI NIỆM1.3. Yêu cầu của dung môiDung môi quyết định đến chất lượng và hiệu quả quá trìnhtrích ly nên yêu cầu dung môi phải: Có tính hòa tan chọn lọc Không độc, không ăn mòn thiết bị Rẻ, dễ kiếm KLR của dung môi phải khác xa KLR của dung dịch (Nhiệt dung riêng nhỏ)
Trang 1CHƯƠNG 3 CHIẾT LỎNG – LỎNG
1
Trang 2- Đối với dung dịch loãng thì dùng trích ly tiết kiệm hơn
Trang 31 CÁC KHÁI NIỆM
1.3 Yêu cầu của dung môi
Dung môi quyết định đến chất lượng và hiệu quả quá trình trích ly nên yêu cầu dung môi phải:
- Có tính hòa tan chọn lọc
- Không độc, không ăn mòn thiết bị
- KLR của dung môi phải khác xa KLR của dung dịch
- (Nhiệt dung riêng nhỏ)
3
Trang 42 CÂN BẰNG PHA
2.1 Sơ đồ nguyên tắc
Quá trình thông thường gồm 3 giai đoạn:
Cấu tử cần tách di chuyển từ dung dịch vào dung môi thứ đến cân
bằng
Trang 52 CÂN BẰNG PHA
2.1 Sơ đồ nguyên tắc
5
Dung dịch đầu (A+C)
Dung môi thứ (B)
Trích ly
R: Pha raphinat (A+C)
E: Pha trích (B+C)
Hoàn nguyên
Trang 62 CÂN BẰNG PHA
2.2 Định luật phân bố
m: Hệ số phân bố
trong pha raphinat
*
Trang 8LuongR
RE
NE EN
RN
NE LuongN
LuongE
Trang 92 CÂN BẰNG PHA
2.4 Đồ thị tam giác
Để xác định đường cân bằng,
xét quá trình thêm cấu tử C
vào hỗn hợp không đồng nhất (A+B)
đều phân thành 2 lớp R và E
đồng thời biến mất hoặc xhiện
Trang 102 CÂN BẰNG PHA
2.4 Đồ thị tam giác
) (
) (
R C
E
C m
Trang 113 CÂN BẰNG VẬT LIỆU QUÁ TRÌNH TRÍCH LY
nồng độ C lớn cần thay đổi đường
Trang 123 CÂN BẰNG VẬT LIỆU QUÁ TRÌNH TRÍCH LY
R RN
S SN
Trang 13Dung môi thứ B
Dung dịch đầu (A+C)
Pha trích E Pha Raphinat R
Trang 14FN F
B
''
FN
Trang 154 CÁC PHƯƠNG PHÁP TRÍCH LY
4.1 Trích ly 1 bậc
diễn trên đồ thị Y-X
Y: Nồng độ cấu tử phân bố
trong pha trích, kg/kg
X: Nồng độ cấu tử phân bố
trong pha raphinat, kg/kg
(A,B: Lượng dung môi, kg)
A X
B
A
Trang 164 CÁC PHƯƠNG PHÁP TRÍCH LY
4.2 Trích ly nhiều bậc chéo dòng
Sơ đồ nguyên tắc:
Trang 184 CÁC PHƯƠNG PHÁP TRÍCH LY
4.2 Trích ly nhiều bậc chéo dòng
Khi dung môi đầu A
Trang 194 CÁC PHƯƠNG PHÁP TRÍCH LY
4.2 Trích ly nhiều bậc ngược chiều
Thông số đặc trưng: số bậc, lượng dung môi tiêu hao, thành phần
dung dịch pha trích và pha raphinat
Trang 204 CÁC PHƯƠNG PHÁP TRÍCH LY
4.2 Trích ly nhiều bậc ngược chiều
Trang 21Y X
B
A X
B
A
Y
dY B
Trang 225 THIẾT BỊ TRÍCH LY
Figure 15 Columns without energy input (LIC = level indicating controller)
A) Spray column (light phase dispersed); B) Packed column (heavy phase dispersed); C)
Trang 235 THIẾT BỊ TRÍCH LY
23
Figure 16 Pulsed and reciprocating-plate columns (Light phase dispersed)
Trang 245 THIẾT BỊ TRÍCH LY
Figure 20 Columns with rotating internals
Trang 255 THIẾT BỊ TRÍCH LY
25
Bài tập: Dựng giản đồ tam giác cân bằng pha cho hệ nước – axeton – clobenzen theo
các số liệu cho ở bảng sau Xác định theo giản đồ:
a Hàm lượng nước và clobenzen trong lớp nước với nồng độ axeton 45% trọng lượng
b Thành phần lớp clobenzen cân bằng với nó
Thành phần các pha cùng tồn tại (%)
Pha nước Pha hữu cơ
Nước Axeton Clobenzen Nước Axeton Clobenzen