1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit2-test

3 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề My Most Embarrassing Experience
Tác giả Trần Thị Thanh Thựy
Trường học Trường PTTH Trần Quang Diệu
Chuyên ngành English Language
Thể loại essay
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SIMPLE PAST - PAST CONTINUOUS + Thì Simple Past Quá Khứ Đơn được dùng để chỉ một hành động ngắn thình lình xảy ra trong quá khứ.. Hôm qua tôi gặp hắn ta ở trên đường + Thì Past Continuou

Trang 1

UNIT 2 MY MOST EMBARRASSING EXPERIENCE

VOCABULARY

1 embarrass [im'bỉrəst] lúng túng,

bới rới; ngượng  embarrassed ,

embarrassing, embarrassment

2 experience [iks'piəriəns]kinh

nghiệm, to lack experience: thiếu kinh

nghiệm, to learn by experience: học

hỏi qua kinh nghiệm

3 floppy ['flɔpi] mềm, nhẹ

4 idol: ['aidl] a person / thing is loved

or admired very much: thần tượng

5 extreme: [iks'tri:m] very great 

extremely: vơ cùng, tợt bực, cùng cực,

cực đợ

6 glance at : to look quickly at sth/sb

7 sneaky  sneakily ['sni:ki] vụng

trợm, lén lút, sneaky behaviour: hành

vi lén lút

8 imagine: [i'mỉdʒin] tưởng tượng,

hình dung

9 affect [ə'fekt] ảnh hưởng, tác đợng

10 appreciate [ə'pri:∫ieit] đánh giá đúng, đánh giá cao

11 attitude ['ỉtitju:d] thái đợ, quan điểm

12 confidence ['kɔnfidəns] sự tin cậy, sự tin tưởng

13 embrace [im'breis] cái ơm

14 make a fuss : làm ầm ĩ

15 memorable ['memərəbl] đáng ghi nhớ, khơng quên được

16 outlook ['autluk]( outlook on something) cách nhìn; quan điểm

17 protect [prə'tekt] ( to protect somebody / something against / from something) bảo vệ, bảo hợ, che chở

18 scream [skri:m] gào thét, hét lên

19 escape [is'keip] ( escape from something) trớn thoát

GRAMMAR FOCUS

I SIMPLE PAST - PAST CONTINUOUS

+ Thì Simple Past (Quá Khứ Đơn) được dùng để chỉ một hành động ngắn (thình lình)

xảy ra trong quá khứ

- I met him in the street yesterday (Hôm qua tôi gặp hắn ta ở trên đường)

+ Thì Past Continuous (Quá Khứ Tiếp Diễn) được dùng để chỉ một hành động kéo

dài trong quá khứ tương ứng với một hành động khác cũng trong quá khứ

- I met him while he was crossing the street.

(Tôi đã gặp hắn ta khi hắn ta đang băng qua đường)

- She was going home when she saw an accident.

(Cô ấy đang về nhà øthì cô ấy nhìn thấy một tai nạn)

+ Thì Past Continuous còn diễn tả một hành động kéo dài tại điểm thời gian xác

định ở quá khứ hoặc hai hành động liên tiếp song song với nhau

- My father was watching TV at 8 o’clock last night.

(Vào lúc 8 giờ tối qua ba tôi đang xem TV.)

- I was doing my homework while my father was watching TV.

(Tôi đang làm bài tập trong khi ba tôi đang xem TV.)

Trang 2

Put the verbs in brackets in the past simple or the past continuous tense.

1/ He (sit) in a bar when I (see) him

2/ When I (go) out, the sun (shine)

3/ The light (go) out while I (have) tea

4/ When it (rain) , she(carry) an umbrella

5/ We (walk) to the station when it (begin) to rain

6/ He (teach) English for 2 months when he (live) _ in Germany and (work) as a journalist

7/ The house (burn) fast, so we (break) the window to get out 8/ He (eat) three sandwiches while you (talk) to him 9/ The servant (drop) two cups while she (wash up) last night; neither of them (break)

10/ While he (write) a letter, the telephone (ring) ; as he (go) to answer it, he (hear) a knock on the door; the telephone (still, ring) while he (walk) to the door, but just as he (open) it, it (stop)

II SIMPLE PAST - PAST PERFECT

+ Thì Past Perfect (Quá Khứ Hoàn Thành) dùng để chỉ một hành động xảy ra trước

một hành động khác cũng trong quá khứ (past action)

- When he had finished his work, he went home.

(Khi đã làm xong việc, nó trở về nhà)

-By the time I arrived at the station, the train had gone.

(Vào lúc tôi đến nhà ga thì xe lửa đã chạy rồi)

+ Thì Past Perfect còn diễn tả một hành động xảy ra trước một điểm thời gian xác

định ở quá khứ

- By 10 o’clock last night, I had gone to bed.

(Tôi đã lên giường ngủ trước 10 giờ tối qua.)

Put the verbs in brackets in the past simple or the past perfect tense.

1/ They (go) home after they (finish) their work

2/ He (do) _ nothing before he (see) _ me

3/ He (thank) me for what I (do) for him

4/ I (be) sorry that I (hurt) him

Trang 3

5/ After they (go) , I (sit) down and (rest) 6/ When I (arrive) _, the dinner (already, begin)

7/ My friend (not see) _ me for many years when I (meet) _ last week 8/ He (learn) English before he (leave) for England

9/ In England, he soon (remember) all he (learn)

10/ They (tell) him they (not meet) him before

11/ He (ask) why we (come) so early

12/ She (say) that she (already, see) _ Dr Rice

13/ By the time Bill (get) there, the meeting (start)

14/ When we (arrive) at our place, we (find) that a burglar (break) in

15/ Almost everybody (leave) _ for home by the time we (arrive) _

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w