1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án chính tả lớp 3 Học Kì 2

60 420 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 686 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 10 phút * Mục tiêu: Giúp HS biết điền vào chỗ trống tiếng iêt/ iêc hoặc chữ l/n * Cách tiến hành: Bài tập 2: Chọn phần b: Điền vào chỗ trống i

Trang 1

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 19 tiết 1

Phân biệt l/n; iêt/iêc

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập (3) a/b hoặc Bài tập chính tả phương

ngữ do giáo viên soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con

một số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Chuẩn bị:

- Đọc toàn bài viết chính tả.

- Gọi 1HS đọc lại bài viết.

- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung đoạn viết và

cách viết bằng hệ thống câu hỏi

+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả?

+ Các tên riêng đó viết như thế nào?

- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết sai:

lần lượt, sụp đổ, khởi nghĩa, lịch sử.

 Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Theo dõi, uốn nắn cách cầm bút, cách ngồi viết.

Trang 2

- Yêu cầu HS đổi vở bắt lỗi chéo.

- Chấm 5- 7 bài và nhận xét bài viết của HS.

- HD HS chữa lỗi

- Nhận xét và nhắc nhở HS lưu ý 1 số từ dễ viết sai

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

(10 phút)

* Mục tiêu: Giúp HS biết điền vào chỗ trống tiếng

iêt/ iêc hoặc chữ l/n

* Cách tiến hành:

Bài tập 2: Chọn phần b: Điền vào chỗ trống iêt

hay iêc

- Cho HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Cho HS làm bài cá nhân

- Gọi HS lên bảng điền

- Nhận xét, chốt lại:+ đi biền biệt

+ thấy tiêng tiếc

+ xanh biêng biếc

Bài tập 3: Chọn phần a: Thi tìm nhanh các từ

chứa tiếng có vần iêt hay iêc ( dành cho học sinh

khá, giỏi làm thêm )

- Cho HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Chia lớp thành 3 nhóm cho các nhóm thi làm bài

tiếp sức, phải đúng và nhanh.

- Cho các nhóm thi làm bài

- Nhận xét cách làm bài của HS.

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- Từng cặp HS đổi vở bắt lỗi chéo

- Chữa lỗi theo HD

- 1 HS đọc yêu cầu của đề bài.

- Làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét.

- 1 HS đọc yêu cầu của đề bài.

- Hình thành nhóm

- Các nhóm làm bài tiếp sức.

- Nhận xét.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Trang 3

Chính tả tuần 19 tiết 2

Phân biệt l/n; iêt/iêc

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con

một số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Hướng dẫn HS chuẩn bị.

- Đọc 1 lần bài viết

- Gọi 1 HS đọc lại bài viết

- Hướng dẫn HS nắm nội dung và cách trình bày bài

thơ bằng hệ thống câu hỏi:

+ Khi giặc dụ dỗ, Trần Bình Trọng đã khảng khái

trả lời ra sao?

+ Em hiểu câu nói của Trần Bình Trọng như thế

nào?

+ Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa?

+ Câu nào được đặt trong ngoặc kép, sau dấu hai

Trang 4

Bình Trọng, tước vương, khảng khái.

 Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Hướng dẫn HS chữa lỗi

- Chấm 5 bài và nhận xét bài viết của HS.

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

(10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu.

* Cách tiến hành:

Bài tập 2: Chọn phần b: Điền vào chỗ trống iêt hay

iêc

- Cho 1 HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Yêu cầu HS cả lớp làm vào SGK

- Dán 3 băng giấy mời 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

- Gọi 1 HS đọc lại bài sau khi điền

- Kết luận: thứ tự các từ cần điền là: biết, tiệc, diệt,

chiếc, tiệc, diệt.

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- Viết bài vào vở.

- Chữa lỗi theo HD

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài.

- Cả lớp làm vào SGK

- 3 HS lên bảng làm.

- Nhận xét.

- 1 HS đọc bài

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 20 tiết 1

Trang 5

Nghe - Viết Ở Lại Với Chiến Khu

Phân biệt s/x; uôc/uôt

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con một

số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- Đọc toàn bài viết chính tả.

- Gọi HS đọc lại đoạn viết

- Hướng dẫn HS tìm hiểu ND đoạn viết và cách viết

bằng hệ thống câu hỏi:

+ Lời hát trong đoạn văn nói lên điều gì?

+ Lời hát trong đoạn văn viết như thế nào?

- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết sai:

bay lượn, rực rỡ, lạnh tối, chỉ huuuy, ấm hẳn lên

 Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Theo dõi, uốn nắn cách cầm bút, cách ngồi viết.

- Yêu cầu HS đôỉ vở bắt lỗi chéo.

- Chấm từ 5 bài và nhận xét bài viết của HS.

Trang 6

- Cho HS chữa lỗi vào cuối bài

- Nhận xét và nhắc nhở viết bài chính tả phải sạch,

đẹp.

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập (10

phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu.

* Cách tiến hành:

Bài tập 2: Chọn phần b: Điền vào chỗ trống uôt hay

uôc

- Cho HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Cho HS học nhóm đôi

- Cho 2 nhóm thi làm bài tiếp sức

- Nhận xét, chốt lại

- Cho HS nêu ý nghĩa các câu tục ngữ

- Nhấn mạnh ý nghĩa từng câu tục ngữ

+ Ăn không rau như đau không thuốc (Rau rất quan

trọng đối với sức khỏe con người)

+ Cơm tẻ là mẹ ruột (Ăn cơm tẻ mới chắc bụng; có

thể ăn mãi cơm tẻ, khó ăn mãi cơm nếp)

+ Cả gió thì tắt đuốc (Ý nói thái độ gay gắt quá sẽ

hỏng việc)

+ Thẳng như ruột ngựa (Tính tình thẳng thắng, có

sao nói vậy, không giấu giếm, cả nể ai)

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- Chữa lỗi sai

- 1 HS đọc yêu cầu của đề bài.

- Học nhóm đôi

- 2 nhóm thi làm bài tiếp sức.

- Nhận xét.

- Phát biểu

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 20 tiết 2

Trang 7

Phân biệt s/x; uôc/uôt

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b (chọn 3 trong 4 từ) hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con

một số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Hướng dẫn HS chuẩn bị.

- Đọc 1 lần đoạn viết chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại.

- Hướng dẫn HS nắm nội dung và cách trình bày bài

thơ bằng hệ thống câu hỏi

- Cho HS tìm và viết các từ dễ viết sai vào bảng

con: trơn, lấy, thung lũng, lúp xúp, đỏ bừng.

 Viết chímnh tả:

- Cho HS đọc và viết bài vào vở.

- Chấm chữa bài.

- Cho HS đổi vở bắt lỗi chéo

- Hướng dẫn HS chữa lỗi chính tả

- Chấm 5 bài và nhận xét bài viết của HS.

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Trang 8

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu.

* Cách tiến hành:

Bài tập 2: Chọn phần b: Điền vào chỗ trống s

hay x

- Cho 1 HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Yêu cầu HS cả lớp làm vào vở

- Chia bảng lớp làm 3 phần; gọi 3 HS lên bảng thi

làm nhanh

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

Gầy guộc – chải chuốt – nhem nhuốc – nuột nà

Bài tập 3: Đặt câu với mỗi từ đã hoàn chỉnh ở Bài

tập 2 (dành cho học sinh khá, giỏi làm thêm) :

- Cho 1 HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Yêu cầu HS cả lớp làm vào vở; mỗi HS đặt ít nhất

2 câu

- Gọi HS đặt câu

- Nhận xét, chốt lại.

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp làm vào vở

- 3 HS lên bảng thi làm nhanh.

- Nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài.

- Làm bài vào vở, mỗi HS đặt ít nhất 2 câu.

- Phát biểu

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 21 tiết 1

Phân biệt tr/ch; dấu hỏi/dấu ngã

Trang 9

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con

một số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Hướng dẫn HS chuẩn bị.

- Đọc toàn bài viết chính tả.

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn viết.

- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đoạn viết và cách

viết bằng hệ thống câu hỏi:

+ Nội dung đoạn văn trên nói lên điều gì?

+ Tên riêng viết thế nào?

- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết sai

 Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Theo dõi, uốn nắn cách cầm bút, cách ngồi viết.

- Yêu cầu HS đôỉ vở bắt lỗi chéo.

- Chấm từ 8 bài và nhận xét bài viết của HS.

- Cho HS chữa lỗi vào cuối bài

- Nhận xét và nhắc nhở viết bài chính tả phải sạch,

Trang 10

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

(10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu.

* Cách tiến hành:

Bài tập 2: Chọn phần b: Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi

hay dấu ngã?

- Cho HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.

- Treo bảng phụ gọi 1 HS lên bảng thi làm bài.

- Gọi HS đọc đoạn viết đã hoàn chỉnh

- Nhận xét, chốt lại

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài.

- Làm bài cá nhân.

- 1 HS lên bảng thi làm bài.

- 3 HS đọc lại đoạn văn.

- Nhận xét.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 21 tiết 2

Phân biệt tr/ch; dấu hỏi/dấu ngã

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nhớ - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ.

Trang 11

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con

một số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Hướng dẫn HS chuẩn bị.

- Đọc 1 lần bài thơ “Bàn tay cô giáo”

- Mời 1 HS đọc thuộc lòng lại bài thơ.

- Hướng dẫn HS nắm nội dung và cách trình bày bài

thơ.

+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ?

+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào?

+ Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở?

- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết

sai

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ

 Nhớ viết chính tả:

- Yêu cầu HS nhớ viết vào vở

- Theo dõi, uốn nắn cách cầm bút, cách ngồi viết.

- Yêu cầu HS đổi vở bắt lỗi chéo.

- Chấm từ 5 bài nhận xét bài viết của HS.

- Cho HS chữa lỗi vào cuối bài

- Nhận xét và nhắc nhở viết bài chính tả phải sạch,

- Đổi vở bắt lỗi chéo

- Chữa lỗi sai

Trang 12

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

(10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu.

* Cách tiến hành:

Bài tập 2: Chọn phần b: Đặt trên chữ in đậm dấu

hỏi hay dấu ngã?

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài.

- Cho HS học nhóm đôi

- Yêu cầu HS cả lớp làm vào vở

- Mở bảng phụ gọi 1 HS lên bảng thi làm nhanh

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

ở đâu – cũng – những – kĩ sư – kĩ thuật – kĩ sư –

sản xuất - xã hội - bác sĩ – chữa bệnh

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm theo.

- Học nhóm đôi

- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS lên bảng thi làm nhanh

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 22 tiết 1

Phân biệt tr/ch; dấu hỏi/dấu ngã

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

Trang 13

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con

một số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Chuẩn bị viết bài.

- Đọc toàn bài viết chính tả.

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn viết.

- Hướng dẫn HS ôn nội dung đoạn viết và cách viết

bằng hệ thống câu hỏi:

+ Nội dung đoạn văn trên nói lên điều gì?

+ Những chữ nào trong bài được viết hoa?

+ Tên riêng Ê-đi-xơn viết thế nào?

- Cho HS tìm từ khó

- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết sai

 Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Theo dõi, uốn nắn cách cầm bút, cách ngồi viết.

Chấm, chữa bài:

- Yêu cầu HS đổi vở bắt lỗi chéo.

- Chấm từ 5 - 7 bài và nhận xét bài viết của HS

- Cho HS chữa lỗi vào cuối bài

- Nhận xét và nhắc nhở viết bài chính tả phải sạch,

Trang 14

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

(10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu.

* Cách tiến hành:

Bài tập 2: Chọn phần b: Điền dấu hỏi hay ngã?

- Cho HS nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi

- Mời 2 nhóm lên bảng thi làm bài tiếp sức Sau đó

từng em đọc kết quả, giải câu đố.

- Nhận xét, chốt lại

+ Chẳng, đổi, dẻo, đĩa

+ Là cánh đồng

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- Học nhóm đôi

- 2 nhóm HS lên bảng thi làm bài tiếp sức.

- Nhận xét.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 22 tiết 2

Phân biệt r/d/gi; ươc/ươt

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập (3) a/b hoặc Bài tập chính tả phương

ngữ do giáo viên soạn.

Trang 15

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con

một số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- Đọc toàn bài viết chính tả.

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn viết.

- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đoạn viết và

cách viết bằng hệ thống câu hỏi:

+ Nội dung đoạn văn trên nói lên điều gì?

+ Tên riêng viết thế nào?

- Cho HS nêu từ khó

- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết sai

 Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Theo dõi, uốn nắn cách cầm bút, cách ngồi viết.

- Yêu cầu HS đổi vở bắt lỗi chéo.

- Chấm từ 5- 7 bài và nhận xét bài viết của HS.

- Cho HS chữa lỗi chính tả

- Nhận xét và nhắc nhở viết bài chính tả phải sạch,

đẹp

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

(10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu.

Trang 16

Bài tập 2: Chọn phần b: Tìm các từ chứa tiếng có

vần ướt hoặc ước

- Cho 1 HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Cho học nhóm đôi

- Gọi các nhóm trình bày

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

thước kẻ - thi trượt – dược sĩ

Bài tập 3: Chọn phần b: thi tìm nhanh các từ chỉ

hoạt động chứa tiếng có vần ươt hay ươc (dành

cho học sinh khá, giỏi làm thêm)

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Phát bảng nhóm cho 6 nhóm.

- Mời đại diện các nhóm đọc kết quả.

- Nhận xét, chốt lại

- Nhận xét cách làm bài của HS

ước: bước lên, bắt chước, rước đèn, đánh cược,

khước từ…

ướt: trượt đi, vượt lên, tập dượt, rượt đuổi, lướt

ván…

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- 1 HS nêu yêu cầu của đề bài

- Học nhóm đôi

- 1 số nhóm trả lời

- 1 HS đọc yêu cầu của đề bài.

- Học nhóm 4 (nhóm khá, giỏi).

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 23 tiết 1

Phân biệt l/n; uc/ut

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng khổ thơ, dòng thơ

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (3) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

Trang 17

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con

một số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- Đọc toàn bài viết chính tả.

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn viết.

- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đoạn viết và

cách viết bằng hệ thống câu hỏi:

+ Bài thơ kể chuyện gì?

+ Những chữ đầu dòng thơ viết như thế nào?

- Cho HS tìm từ khó, phân tích cấu tạo từ khó để

HS nhớ.

- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết

sai

 Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Theo dõi, uốn nắn cách cầm bút, cách ngồi viết.

- Yêu cầu HS đôỉ vở bắt lỗi chéo.

- Chấm 7 bài và nhận xét bài viết của HS.

- Cho HS chữa lỗi vào cuối bài

- Nhận xét và nhắc nhở viết bài chính tả phải sạch,

đẹp.

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

(10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu.

- Đổi vở bắt lỗi chéo

- Chữa lỗi sai

Trang 18

hay uc (dành cho học sinh khá, giỏi làm thêm)

- Cho HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.

- Mời 2 HS lên bảng thi làm bài sau đó từng em

đọc câu đã điền

- Nhận xét, chốt lại

Bài tập 3: Chọn phần b: Thi tìm nhanh các từ

ngữ chỉ hoạt động chứa tiếng có vần ut hoặc uc

- Cho HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Cho HS học nhóm 4 làm vào bảng học nhóm

- Yêu cầu các nhóm gắn bài lên bảng và cho HS

nhận xét

- Mời HS nhìn bảng đọc kết quả.

- Nhận xét, chốt lại

Rút, trút bỏ, tụt, thụt chân, phụt nước, sút bóng,

mút kem, …

Múc, lục lọi, rúc, thúc, vục, giục, chúc mừng, đúc,

xúc, …

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- 1 HS đọc yêu cầu của đề bài.

- Làm bài cá nhân.

- 2 HS lên bảng thi làm bài ông bụt, bục gỗ: chim cút, hoa cúc

- Nhận xét.

- 1 HS đọc yêu cầu của đề bài.

- Học nhóm 4

- Đại diện nhóm gắn bài lên bảng

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 23 tiết 2

Nam

Phân biệt l/n; uc/ut

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập (3) a/b hoặc Bài tập chính tả phương

ngữ do giáo viên soạn.

Trang 19

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con

một số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Chuẩn bị:

- Đọc toàn bài viết chính tả.

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn viết.

- Giải thích nghĩa từ Quốc hội

- Yêu cầu HS quan sát ảnh nhạc sĩ Văn Cao trong

SGK

- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết

sai

 Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Theo dõi, uốn nắn cách cầm bút, cách ngồi viết.

- Yêu cầu HS đôỉ vở bắt lỗi chéo.

- Chấm 7 bài và nhận xét bài viết của HS.

- Cho HS chữa lỗi vào cuối bài

- Nhận xét và nhắc nhở viết bài chính tả phải sạch,

đẹp.

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

(10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các

bài tập theo yêu cầu.

Trang 20

Bài tập 2: Chọn phần b: Điền vào chỗ trống ut

hay uc

- Cho 1 HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Chia bảng lớp làm 3 phần cho 3 nhóm lên thi làm

bài tiếp sức

- Cho HS nhận xét

Bài tập 3 : Chọn phần b: Đặt câu phân biệt hai

từ trong từng cặp từ sau: trút – trúc;lụt - lục

( dành cho học sinh khá, giỏi làm thêm ):

- Cho 1 HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Cho HS học cá nhân

- Gọi HS đặt câu

- Nhận xét, chốt lại.

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 3 nhóm lên làm bài tiếp sức

- Nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Học cá nhân

- Nhiều HS đặt câu

- Nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 24 tiết 1

Phân biệt s/x; dấu hỏi/dấu ngã

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập (3) a/b hoặc Bài tập chính tả phương

ngữ do giáo viên soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

Trang 21

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con

một số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- Đọc toàn bài viết chính tả.

- Yêu cầu 1 HS đọc lại

- Hướng dẫn HS nhận xét bằng hệ thống câu hỏi

+ Hai vế đối trong đoạn chính tả viết như thế nào?

+ Những từ nào trong bài viết hoa?

- Cho HS tìm những từ dễ viết sai va giúp HS phân

biệt những từ đó.

- Cho HS viết bảng con những chữ dễ viết sai

 Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Theo dõi, uốn nắn HS ngồi đúng tư thế

- Yêu cầu HS đổi vở bắt lỗi chéo

Chấm chữa bài.

- Chấm 7 bài – nhận xét từng bài

- Hướng dẫn HS chữa lỗi

- Chấm 5 bài và nhận xét bài viết của HS.

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

(10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu.

- Đổi vở bắt lỗi chéo

- Tự chữa lỗi vào vở.

Trang 22

thanh hỏi, thanh ngã có nghĩa (như trong SGK)

- Cho HS nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS học nhóm đôi

- Gọi 1 số cặp hỏi - đáp.

Bài tập 3: Chọn phần b:Thi tìm những từ chỉ hoạt

động chứa tiếng có thanh hỏi, ngã ( dành cho học

sinh khá, giỏi làm thêm ):

- Cho HS nêu yêu cầu của đề bài.

- Cho học nhóm 4 làm vào bảng học nhóm

- Yêu cầu các nhóm gắn bảng nhóm lên bảng và

nhận xét

- Nhận xét, chốt lại

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- Đại diện nhóm gắn bài lên bảng

nhổ cỏ, ngủ, kể chuyện, trổ tài, đảo thóc, xẻo thịt, bảo ban, thổi, san sẻ, bẻ, …gõ, vẽ,

nỗ lực, đẽo cày, cõng em

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 24 tiết 2

Phân biệt s/x; dấu hỏi/dấu ngã

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Trang 23

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con

một số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Hướng dẫn HS chuẩn bị.

- Đọc 1 lần bài văn.

- Cho HS quan sát ảnh nhạc sĩ Văn Cao

- Gọi 1 HS đọc lại bài.

- Hướng dẫn HS nắm nội dung và cách trình bày bài

bằng hệ thống câu hỏi:

+ Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa?

+ Đoạn viết có mấy câu?

- Cho HS viết bảng con những từ dễ viết sai: mát

rượi, thuyền, vũng nước, tung lưới, lướt nhanh.

 Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Chấm 7 bài nhận xét từng bài

- Hướng dẫn HS chữa lỗi chính tả

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

(10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu.

* Cách tiến hành:

Bài tập 2: Chọn phần b:Thi tìm nhanh các từ

gồm 2 tiếng trong đó tiếng nào cũng mang thanh

Trang 24

- Yêu cầu HS học nhóm 4 làm vào bảng nhóm

- Cho HS nhận xét chọn nhóm thắng cuộc

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- Học nhóm 4

- Nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 25 tiết 1

Phân biệt tr/ch; ưc/ưt

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

Trang 25

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con một

số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Chuẩn bị:

- GV đọc toàn bài viết chính tả.

- Yêu cầu 1 HS đọc lại

- Hướng dẫn HS nhận xét bằng hệ thống câu hỏi

+ Đoạn viết gồm có mấy câu?

+ Những từ nào trong bài viết hoa?

- Cho HS viết bảng con những chữ dễ viết sai

 Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Theo dõi, uốn nắn HS ngồi đúng tư thế

- Yêu cầu HS đổi vở bắt lỗi chéo

- GV chấm chữa bài.

- GV yêu cầu HS tự chữ lỗi bằng bút chì.

- Chấm 5 bài nhận xét bài viết của HS.

- Yêu cầu HS chữa lỗi sai

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập (10

phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu.

* Cách tiến hành:

Bài tập 2: Chọn phần b: Tìm các từ chứa tiếng có

vần ut hoặc uc có nghĩa (như sách giáo khoa)

- GV cho HS nêu yêu cầu của đề bài.

- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân.

Trang 26

- GV mời 4 HS lên bảng thi làm bài Sau đó từng em

đọc kết quả.

- GV nhận xét, chốt lại

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- HS lên bảng thi làm bài

HS nhận xét.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 25 tiết 2

Phân biệt tr/ch; ưc/ưt

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

Trang 27

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con

một số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 GV hướng dẫn HS chuẩn bị.

- Đọc toàn bài viết chính tả.

- Yêu cầu 2 HS đọc lại

- Hướng dẫn HS nhận xét bằng hệ thống câu hỏi

+ Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa?

+ Đoạn viết có mấy câu?

- Cho HS viết bảng con những chữ dễ viết sai

- Uốn nắn sửa sai cho HS

 Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Theo dõi, uốn nắn HS ngồi đúng tư thế

- Yêu cầu HS đổi vở bắt lỗi chéo

- Chấm 5 bài nhận xét bài viết của HS.

- Yêu cầu HS chữa lỗi sai

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

(10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu.

* Cách tiến hành:

Bài tập 2: Chọn phần b: Điền vài chỗ trống ưt

hay ưc?

- Cho 1 HS nêu yêu cầu của bài.

- Cho yêu cầu HS cả lớp làm bài cá nhân vào vở

- Dán 3 băng giấy mời 3 HS thi điền nhanh HS

Đổi vở bắt lỗi chéo

- Chữa lỗi sai

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm theo.

- Cả lớp làm vào vở

- 3 HS lên bảng thi làm nhanh.

- HS nhận xét.

Trang 28

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 26 tiết 1

Phân biệt r/d/gi; ên/ênh

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

Trang 29

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con

một số từ của tiết trước.

- Học sinh viết bảng con.

- Nhắc lại tên bài học.

 Hướng dẫn HS chuẩn bị.

- Đọc toàn bài viết chính tả.

- Yêu cầu 1 HS đọc lại

- Hướng dẫn HS nhận xét bằng hệ thống câu hỏi:

+ Đoạn viết gồm có mấy câu?

+ Những từ nào trong bài viết hoa?

- Cho HS viết bảng con những chữ dễ viết sai

 Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Theo dõi, uốn nắn HS ngồi đúng tư thế

- Yêu cầu HS đổi vở bắt lỗi chéo

- Chấm 5 bài nhận xét bài viết của HS.

- Yêu cầu HS chữa lỗi sai

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

(10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu.

* Cách tiến hành:

Bài tập 2: Phần b: Điền vào chỗ trống ên hay

ênh?

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.

- Mời 3 HS lên bảng thi làm bài Sau đó từng em

- Đổi vở bắt lỗi chéo

- Tự chữa lỗi vào vở.

- Một HS đọc yêu cầu đề bài.

Trang 30

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 26 tiết 2

Phân biệt r/d/gi; ên/ênh

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng

của tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút): - Hát đầu tiết.

Ngày đăng: 30/10/2017, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w