1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §5. Phương trình mũ và phương trình lôgarit

11 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục đích bài họcQua bài học hôm nay học sinh phải 1: Biết lập phương trỡnh mũ 2: Biết giải phương trỡnh mũ bằng cỏch b.. Cách giải ph ơng trình mũ đơn giản a... Cách giải ph ơng trình m

Trang 1

TRUNG TÂM GDTX-HNDN CHÂU

THÀNH

Gi¸o viªn gi¶ng: TrÇm Quèc B×nh

Trang 2

Ch ¬ng 2

Hµm sè lòy thõa, hµm sè mò vµ hµm sè

logarit.

Bµi 5(tiÕt 1)

Ph ¬ng tr×nh mò ph ¬ng tr×nh logarit

Trang 3

mục đích bài học

Qua bài học hôm nay học

sinh phải

1: Biết lập phương trỡnh mũ

2: Biết giải phương trỡnh mũ bằng cỏch

b đặt ẩn phụ.

c Logarit húa

Trang 4

KiĨm tra bµi cị.

? 1 Tìm x

⇔ =

2 3

x

⇔ =

⇔ − =

1

x

⇔ = −

Lời giải 8x = 4

Trang 6

Ph ơng trình mũ cơ bản có dạng: ax = b (1) (a> 0, a ≠1)

Cách giải

Minh họa bằng đồ thị

I ph ơng trình mũ

Với b > 0 ta có ax = b <=> x = loga b

Em hãy cho biết ph

ơng trình mũ có dạng

nh thế nào ?

Ch ơng 2:

hàm lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarít Bài 5 ph ơng trình mũ và ph ơng trình logarit

Với b ≤ 0 ph ơng trình ( 1) vô nghiệm

Kết luận Ph ơng trình a

x = b ( a > 0, a ≠1 )

b > 0 PT có nghiệm duy nhất

b ≤ 0 PT vô nghiệm

loga

Ví Dụ: Giải PT: 5x = 7 ⇔ = x log 75 do b = 7 > 0

Trang 7

aA(x) = b đ a về dạng af(x)

= ag(x)

Ví Dụ 2 Giải PT: 7 3 5 2 3

  = 

 ữ  ữ

   

2 Cách giải ph ơng trình mũ đơn giản

a Đ a về cùng cơ số

Ch ơng 2:

hàm lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarít Bài 5 ph ơng trình mũ và ph ơng trình logarit

và giải PT f(x) =

x− − +x

   

⇔  ữ = ữ

    ⇔ 3x − = − +5 x 3

4x 8

⇔ = ⇔ =x 2

Vậy PT: có nghiệm x = 2

b Đặt ẩn phụ

Ví Dụ 3 Giải PT: 5 2x − 4.5x − = 5 0(1)

Lời Giải: đặt 5x = t (t > 0)

2

(1) ⇔ − − =t 4t 5 0 1 0

5 0

t t

= − <

⇔  = > (thoản mãn) (Loại) Vậy 5 5 1

x

=

⇔ = ⇔ =

Vậy PT có nghiệm x = 1

Trang 8

7 3 −x x = 1(1)

2 Cách giải ph ơng trình mũ đơn giản

a Đ a về cùng cơ số

Ch ơng 2:

hàm lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarít Bài 5 ph ơng trình mũ và ph ơng trình logarit

b Đặt ẩn phụ

c logarit hóa.

Ví Dụ 4 Giải PT :

Lời Giải : lấy logarit hai vế theo cơ số 3 (hoặc 7) ta đ ợc

3

(1) ⇔ log (7 3 ) log 1−x x = 3

log 7 −x log 3x 0

⇔ + = ⇔ −xlog 7 3 + x3 = 0

2 3

( log 7 ) 0

3

0 log 7 log 7

x x x

 =

⇔  =

= −



Vậy PT có 3 nghiệm x= 0 ,và

log 7, log 7

Trang 9

2 3 2

2x − −x = 4

3.vÝ dô vËn dông.

Ch ¬ng 2:

hµm lòy thõa, hµm sè mò vµ hµm sè logarÝt Bµi 5 ph ¬ng tr×nh mò vµ ph ¬ng tr×nh logarit

1 Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau

a) b) (0,7) (0,7)x+5 1 3− x) 3= c) 25x − 5.15x + 4.9x = 0

KÕt qu¶

a x = − 1;x = 4 b x = − 6 log 30.7 c 5

3

0; log 4

x = x =

2 Gi¶i ph ¬ng tr×nh (2 − 3)x + 2(2 + 3)x = 3

H íng DÉn : ta cã (2 − 3)(2 + 3) 4 3 1 = − = (2 3) 1

§Æt t = − (2 3) ;x t > 0 thay vµo PT ® îc 1 2

t

+ = ⇔ + =

3 2 0

2

t

t

=

⇔ − + = ⇔  = (2 3) 1 0

x

⇒ = − = ⇒ =

2 3

(2 3)x 2 log 2

⇒ = − = ⇒ =

Trang 10

Câu hỏi trắc nghiệm.(củng cố kiến thức)

1 Nêu dạng ph ơng trình mũ cơ bản ? nêu cách giải?

2 Nêu các cách giải ph ơng trình mũ đã học trong bài hôm nay? Củng cố bài

Giao bài tập và h ớng dẫn học bài ở nhà

Làm lại các VD đã học trên lớp Làm bài tập 1,2 /

84

Ch ơng 2:

hàm lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarít Bài 5 ph ơng trình mũ và ph ơng trình logarit

HD Bài 1/a 1= (0,3)0 => 3x - 2 = 0; b/ đ a về

cơ số 5

c/ đ a về cơ số 2 , d/ loga hai vế theo cơ số 0,5

Trang 11

Xin ch©n thµnh c¶m

¬n c¸c thÇy c« vµ c¸c em häc sinh

Ngày đăng: 30/10/2017, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w