1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

7 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 773,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 3Điền số thích hợp vào ô vuông.. Sau đó viết các chữ t ơng ứng với các số tìm đ ợc vào các ô vuông ở hàng d ới cùng, em sẽ tìm đ ợc tên một nhà toán học.. Số nguyên tố chẵn duy

Trang 1

T×m tËp hîp ¦(2);

¦(3); ¦(5); ¦(17)?

T×m tËp hîp ¦(4); ¦(6);

¦(20)?

3a

b

Trang 2

- Sè nguyªn tè lµ sè tù nhiªn lín h¬n 1,

chØ cã hai íc lµ 1 vµ chÝnh nã.

- Hîp sè lµ sè tù nhiªn lín h¬n 1, cã nhiÒu h¬n hai íc

sè tù nhiªn lín

h¬n 1

sè tù nhiªn lín

h¬n 1

chØ cã hai íc

cã nhiÒu h¬n hai

íc

Bài tập 1: Trong c¸c sè 7; 8; 9 sè nµo

lµ sè nguyªn tè, sè nµo lµ hîp sè? V×

sao?

Bài tập 2: C¸c sè sau lµ sè nguyªn tè hay hîp

sè?

Trang 3

3

5

7

11

13

17

19

23

29

31

37

41

43

47

53

59

61

67

71

73

79 83 89 97 101 103 107 109 113 127 131 137 139 149 151 157 163 167 173 179 181

191 193 197 199 211 223 227 229 233 239 241 251 257 263 269 271 277 281 283 293 307

311 313 317 331 337 347 349 353 359 367 373 379 383 389 397 401 409 419 421 431 433

439 443 449 457 461 463 467 479 487 491 499 503 509 521 523 541 547 557 563 569 571

577 587 593 599 601 607 613 617 619 631 641 643 647 653 659 661 673 677 683 691 701

709 719 727 733 739 743 751 757 761 769 773 787 797 809 811 821 823 827 829 839 853

857 859 863 877 881 883 887 907 911 919 929 937 941 947 953 967 971 977 983 991 997

B¶ng sè nguyªn tè ( nhá h¬n 1000 )

Trang 4

Bài tập 3

Điền số thích hợp vào ô vuông Sau đó viết các chữ

t ơng ứng với các số tìm đ ợc vào các ô vuông ở hàng d ới cùng, em sẽ tìm đ ợc tên một nhà toán học.

A Số nguyên tố chẵn duy nhất

T Hợp số nhỏ nhất

N Số nguyên tố có hai chữ số giống nhau.

E Hợp số lẻ nhỏ nhất

Ơ Số tự nhiên có đúng một ớc

R Số nguyên tố lẻ nhỏ nhất

X Số nguyên tố lớn nhất có hai chữ số

Ô Số này là bội của tất cả các số khác 0.

2 4 11 9 1 3 97 0

Trang 5

 Có thể em ch a biết:

Trong cách làm trên, các hợp số đ ợc sàng lọc đi, các số nguyên tố đ ợc giữ lại.

Nhà toán học Hi Lạp Ơ-ra-tô-xten

(276-194 tr ớc Công nguyên) đã viết các số trên giấy cỏ sậy căng trên một cái khung rồi dùi thủng các hợp số

Bảng số nguyên tố còn lại giống nh một cái sàng và đ ợc gọi là sàng Ơ-ra-tô-xten

Trang 6

Bài tập 2

Tổng sau là số nguyên tố hay hợp số?

a 16354 + 67541 b 3.4.5 + 6.7

Lời giải:

a Tổng (16354 + 67541) lớn hơn 1 và có chữ số

tận cùng là 5 nên (16354 + 67541) chia hết cho 5

Do đó tổng (16354 + 67541) là hợp số

b Ta có :

3.4.5 3 và 6.7 3 nên (3.4.5 + 6.7) 3

Mà (3.4.5 + 6.7) > 1 nên (3.4.5 + 6.7) là hợp số.… … …

Trang 7

H ớng dẫn về nhà:

Học thuộc khái niệm số nguyên tố, hợp số.

Vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết để nhận biết một hợp số.

Bài tập về nhà: 115; 116; 117; 119; 120 – SGK trang 47.

Ngày đăng: 30/10/2017, 11:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w