1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

16 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY GIÁO, CÔ GIÁO

VỀ DỰ GIỜ TOÁN LỚP 7D

Trang 2

Quan sát hình vẽ và so sánh: AB và CD; xOy và x’O’y’

AB = CD( = 25cm );

xOy = x’O’y ( = 450 )

KIỂM TRA BÀI CŨ

?

Trang 3

Vậy hai tam giác

bằng nhau khi nào?

?

B’

C’

A’

A

Trang 4

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ (như hình 60 SGK)

Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có:

AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’ C’ ;

Hoạt động nhóm

Tiết 20

§2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

1 Định nghĩa :

Trang 5

65 0

78 0

A

A’

B’ C’

3cm

65 0

37 0

78 0

37 0

Kết quả phép đo ?1(Hình 60 SGK)

Trang 6

Tam giác ABC và tam giác A’B’C’

bằng nhau

A

A’

C’

B’

Các đỉnh tương ứng Các góc tương ứng tương ứng Các cạnh

B và B’

C và C’

AB và A’B’

AC và A’C’

BC và B’C’

A và A’

Vậy hai tam giác bằng

nhau khi nào ?

C

µB µC

B

và và và

Trang 7

1 Định nghĩa

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc

tương ứng bằng nhau.

Tiết 20

§2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

B' C'

A'

C B

A

Trang 8

Tiết 20

§2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

1 Định nghĩa

2 Kí hiệu

Hai tam giác ABC và tam giác A’B’C’

bằng nhau , ta viết:  ABC  A B C ' ' '

AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'

A = A' ; B = B' ; C = C'

' ' '

Trang 9

Cho hình 61 (SGK)

a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh

hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)? Nếu có,

hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó

b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC

c) Điền vào chỗ trống (…):

∆ACB = … , AC = …, = …

?2

B

Trang 10

Tiết 20 - HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

1 Định nghĩa:

?2

2 Kí hiệu :

Hình 61

?2: Cho hình 61

a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không(các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau) ? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó

b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh

A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC

c) Điền vào chỗ trống:

∆ACB = … ; AC = ….; =… µB

a, Hai tam giác ABC và

MNP có bằng nhau

b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A

là đỉnh M

Góc tương ứng với góc N là

góc B

Cạnh tương ứng với cạnh AC

là cạnh MP

c) ∆ACB = …… ; AC = ….;

=…

MP

∆MPN

Trang 11

?3: Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.

Hình 62

Chứng minh.

Vì ∆ABC = ∆DEF (gt) nên:

D = A = 60

A = 180 - (B + C) = 180 - (70 + 50 ) = 60 0 0 0 0 0

BC = EF = 3 (Hai cạnh tương ứng)

A + B + C = 180 o (Định lí tổng ba góc)

ABC có:

(Hai góc tương ứng)

ABC = DEF GT

KL

= 700, = 500

EF = 3

= ?, BC = ?

µD

µC

µB

50

70

C B

A

3

D

E

F

Hoạt động nhóm

Trang 12

Một số hình ảnh trong thực tế các tam giác bằng nhau

Trang 13

1 Đinh nghĩa

B' C'

A'

C B

A

ABC và A’B’C’ là hai tam

giác bằng nhau

ABC và A’B’C có :

AB A B AC A C BC B C

A A B B C C

Định nghĩa: Sgk

2 Kí hiệu

ABC = A’B’C’

' '; ' '; ' '.

ˆ ˆ '; ˆ ˆ'; ˆ ˆ '

AB A B AC A C BC B C

A A B B C C





Tiết 20: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

?1

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có :

- c¸c gãc t ương ứng b»ng nhau

- c¸c c¹nh t ương ứng

b»ng nhau

13

?3

?2

Trang 14

Câu 1 Số đo góc BAC bằng:

C 70o

A 4,5 cm C 5,4 cm

A 500

A

60 0

50 0

5 cm

D

4 cm

4,5 cm

Bài 1 : Cho ABC = DEF Hãy chọn câu trả lời đúng

D 80o

B 60o

B 60o C 70o

A 50o

Câu 3 Số đo góc DEF bằng:

D.80o

70 0

D 8,5 cm

B 5 cm

3.Vận dụng

Trang 15

A

C

80 0

30 0

B 80

M

I

Hình 63

80 0

80 0

40 0

60 0

H

R

Q

P

Hình 64

tam giác bằng nhau được đánh dấu bởi các kí hiệu

giống nhau) Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó.

Trang 16

- Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau

- Làm bài tập 12, 13 SGK/Trg.112.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

* H ớng dẫn bài tập 13 SGK/Tr.112: ướng dẫn bài tập 13 SGK/Tr.112:

Cho  ABC = DEF.Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng:

AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm.

tính tổng độ dài ba cạnh của mỗi tam giác

Ngày đăng: 30/10/2017, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w