NỘI DUNG CHÍNH • TÁCH BẰNG PHƢƠNG PHÁP HẤP PHỤ • PHƢƠNG PHÁP TRAO ĐỔI ION • PHƢƠNG PHÁP CHIẾT LỎNG – LỎNG • PHƢƠNG PHÁP KẾT TINH • PHƢƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG CAO ÁP (HPLC) Khái niệm về hấp phụ 1.1. Định nghĩa 1.2. Phân biệt hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học a. Nhiệt hấp phụ b. Lực hấp phụ c. Sự chọn lọc hấp phụ d. Số lớp chất bị hấp phụ e. Tốc độ hấp phụ f. Ảnh hƣởng của nhiệt độ g. Trạng thái chất bị hấp phụ
Trang 1KĨ THUẬT TÁCH VÀ LÀM SẠCH
GV: QUÁCH THỊ PHƢỢNG
Trang 6CHƯƠNG 1: TÁCH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HẤP PHỤ
4 Các thông số đặc trưng cho vật liệu hấp phụ
- Độ xốp (porosity)
- Bề mặt riêng (Specific surface area), m 2 /g
- Phân bố kích thước mao quản (pore size
distribution)
- Các thông số khác (cỡ hạt, thành phần
chính, khối lượng riêng, nhiệt dung riêng, độ dẫn nhiệt…)
Trang 7x= f(chất HP, chất bị HP, P,T….)
Với 1 hệ chất hấp phụ xác định, x= f(P,T)
Khi P=const, T≠ const x=f(T): đẳng áp hấp phụ, rất ít
Trang 8P/Ps: áp suất tương đối
P: áp suất khi làm việc
Ps: áp suất khi hấp phụ bão hòa
- Mỗi nhiệt độ có một đường đẳng nhiệt khác nhau
Trang 9CHƯƠNG 1: TÁCH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HẤP PHỤ
Vòng trễ nhả
Trang 11CHƯƠNG 1: TÁCH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HẤP PHỤ
b Phương trình đẳng nhiệt hấp phụ Langmuir
c Phương trình đẳng nhiệt hấp phụ Temkin
1
KP KP
1
Trang 13CHƯƠNG 1: TÁCH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HẤP PHỤ
5.2 Các dạng đường cân bằng hấp phụ
- Cân bằng hấp phụ đạt được khi nào?
- Tốc độ HP của một chất liên quan đến sự
tương tác của 3 yếu tố:
+ Nồng độ C của chất bị HP ở pha K,L
+ Nồng độ Cs của chất bị HP ở pha rắn
+ Nhiệt độ của hệ
Trang 14- Các tiểu phân bị hấp phụ ở chất rắn là không
di chuyển và không tương tác với nhau
CB đạt được khi: tốc độ HP = tốc độ nhả HP
1
Trang 15(1) 1
Trang 183
0
.
Trang 192.Tính diện tích bề mặt chất hấp phụ biết 1 phân tử N2 hấp phụ ở Al2O3
là 0,162 nm2
Trang 20- Hấp phụ lớp sôi (fluidized - bed)
- Hấp phụ lớp chuyển động (moving - bed)
Trang 21CHƯƠNG 1: TÁCH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HẤP PHỤ
6 Kỹ thuật hấp phụ
Hình 2: Hệ thống hấp phụ 2 lớp tĩnh
Trang 25CHƯƠNG 1: TÁCH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HẤP PHỤ
6 Kỹ thuật hấp phụ
Hình 5: Thiết bị hấp phụ bậc
Trang 26đầu và sau khi hấp phụ,
kg chất tan/kg dung môi
Trang 33L dY
Trang 38CHƯƠNG 1: TÁCH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HẤP PHỤ
Ví dụ 2:
Một dung dịch muối có chứa chất tan cần kết tinh có lẫn một lượng nhỏ tạp chất
có màu Trước khi kết tinh, tạp chất này được tách bằng than hoạt tính Coi lượng chất tan bị hấp phụ không đáng kể Kết quả thu được khi khuấy một lượng xác định dung dịch trên với các lượng chất hấp phụ khác nhau ở các bình riêng lẻ cho tới khi đạt cân bằng ở nhiệt độ không đổi được cho ở bảng sau:
Cường độ màu
(Abs/kgdd)
Trang 39Tính lƣợng than cần dùng ở a,b,c bằng cách sử dụng PT Freundlich
Trang 40Ví dụ: rây zeolite có d = 0,38 -0,8
nm (0,38; 0,5; 0,8)
Chấp HP vi mao quản Mao quản trung bình
Nhờ vào hiệu ứng lập thể, các phân tử có đường kính tới hạn < đường kính
vi lỗ ở chất hấp phụ thì mới bị hấp phụ Như vậy hỗn hợp các chất khi được tách khỏi nhau nhờ kích thước phân tử
Hiệu ứng lập thể
Trang 41Hiệu ứng động học
chất khí này được hấp phụ mạnh hơn các chất khí khác Các đường đẳng nhiệt của các khí riêng lẻ càng khác nhau (xa nhau) thì việc tách các khí nhờ hiệu ứng cân bằng càng dễ dàng
Hiệu ứng cân bằng
Trang 42CHƯƠNG 1: TÁCH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HẤP PHỤ
VD1: Phân tách hỗn hợp khí bằng hấp phụ
equilibrium effect
Trang 43VD2: Quá trình phân tách nhờ thay đổi áp suất
Xảy ra theo các bước liên tiếp nhau:
Trang 44adsorption occurs in bed 1 at
the highest pressure of the
process; bed 2 is being
partially depressurized; bed
4 partially pressurized; the
flash gas of bed 2 is used as
stripping gas for bed 3; bed
4 is pressurized by part of
the pure gas and is used as
an adsorber in the next step
a) Pressurization; b)
Depressurization—
Trang 45Equilibrium effect
Steric effect
Equilibrium curve of nitrogen –
oxygen system on zeolitic molecular
sieve 5 A at –130 °C and 0.1 MPa
Loading as a function of time for oxygen and nitrogen on a carbon molecular sieve at 20 °C (0,3nm) VD3: Tách oxi và nitơ trong không khí
Trang 46Figure 16 Schematic of an installation for purifying exhaust air
VD4: Loại bỏ các tạp chất hữu cơ độc hại trong khí thải
Trang 47Figure 17 Schematic of a Sulfosorbon plant
a) Carbon disulfide adsorption; b) Hydrogen sulfide reaction; c) Carbon
disulfide desorption; d) Sulfur extraction; e) Separation; f ) Distillation;
VD5: Loại bỏ các hợp chất chứa S
Trang 48VD6: Tách các đồng phân
Figure 18 Setup for separating a mixture of normal and isoalkanes by pressure-swing
Trang 49Figure 19 Installation for adsorptive separation of a mixture of normal and isoalkanes
a) Adsorber with 5 A molecular sieve; b) Rectification column; c) Second rectification column
Trang 51CHƯƠNG 1: TÁCH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HẤP PHỤ
8 Tái sinh chất hấp phụ
8.1 Tái sinh bằng pp thay đổi nhiệt độ
Figure 20 Adsorption unit with regeneration of adsorbent by the temperature-swing process
Equilibrium diagram shows adsorption isotherms of water vapor on a 0.5-nm molecular
sieve
Trang 52CHƯƠNG 1: TÁCH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HẤP PHỤ
8 Tái sinh chất hấp phụ
8.1 Tái sinh bằng pp thay đổi nhiệt độ
8.2 Tái sinh bằng pp thay đổi áp suất
Figure 21 Adsorption unit with regeneration of adsorbent by the pressure-swing
process
Trang 53CHƯƠNG 1: TÁCH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HẤP PHỤ
8 Tái sinh chất hấp phụ
8.1 Tái sinh bằng pp thay đổi nhiệt độ
8.2 Tái sinh bằng pp thay đổi áp suất
8.3 Tái sinh bằng pp thế đẩy
Trang 54CHƯƠNG 1: TÁCH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HẤP PHỤ
8 Tái sinh chất hấp phụ
8.1 Tái sinh bằng pp thay đổi nhiệt độ
8.2 Tái sinh bằng pp thay đổi áp suất
8.3 Tái sinh bằng pp thế đẩy
8.4 Tái sinh bằng phương pháp trích ly
VD: S đã bị hấp phụ có thể trích ly bằng CS2 hoặc xút
3 S 6 NaOH Na S Na SO 3 H O
Trang 55CHƯƠNG 1: TÁCH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HẤP PHỤ
8 Tái sinh chất hấp phụ
8.1 Tái sinh bằng pp thay đổi nhiệt độ
8.2 Tái sinh bằng pp thay đổi áp suất
8.3 Tái sinh bằng pp thế đẩy
8.4 Tái sinh bằng phương pháp trích ly
8.5 Tái sinh bằng phương pháp hoạt hóa lại