1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

15 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 2

Các câu sau đây đúng ( Đ ) hay sai ( S )

A- 2 đoạn thẳng bằng nhau khi hai đoạn thẳng cú cùng số đo độ dài

D - Hai gúc của tam giỏc này bằng hai gúc của tam giỏc kia

thỡ cặp gúc cũn lại của 2 tam giỏc cũng bằng nhau

C- Gúc ngoài của tam giỏc bằng tổng 2 gúc trong

B- 2 gúc bằng nhau nếu số đo của chỳng bằng nhau

Đ

Đ Đ S

Trang 3

A’

B’

C’

Hai đỉnh tương ứng Hai cạnh tương ứng

Hai góc tương ứng Thế nào là hai tam giác bằng nhau?

Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ bằng nhau

Trang 4

1 §Þnh nghÜa

ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau

ABC và A’B’C’có:

ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ





AB = A'B';AC = A'C';BC = B'C'.

A = A';B = B';C = C'

§Þnh nghÜa

Hai tam gi¸c b»ng nhau lµ hai tam gi¸c cã

c¸c c¹nh t ¬ng øng b»ng nhau, c¸c gãc t ¬ng

øng b»ng nhau

Hai tam giác bằng nhau

- các c ạ nh tương ứ ng

bằng nhau

- các gĩc tương ứ ng

bằng nhau

HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Vậy để kiĨm tra xem hai tam gi¸c

cĩ b»ng nhau khơng ta lµm nh

thÕ nµo?

KiĨm tra:

- c¸c cỈp c¹nh t ¬ng øng cã b»ng nhau kh«ng?

- c¸c cỈp gãc t ¬ng øng cã b»ng nhau kh«ng?

B' C'

A'

C B

A

Trang 5

HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

* Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự

Trang 6

HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

* Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự

Bài tập: Điền vào chỗ trống

HI ; HK .;

; ;

IK

a) ∆ HIK = ∆ DEF =>

b) ∆ ABC và ∆ MNI có:

thì ∆ ABC =…………

µ µ ¶ µ µ

AB ; BC MN; C

A I B M C N

 $

DF

∆ IMN

Trang 8

Câu 1 Số đo góc BAC bằng:

Câu 2: Độ dài cạnh AC bằng

C 70o

A 4,5 cm C 5,4 cm

A 500

A

60 0

50 0

5 cm

D

4 cm

4,5 cm

Cho ABC = DEF DEF Hãy chọn câu trả lời đúng

D 80o

B 60o

B 60o C 70o

A 50o

Câu 3 Số đo góc DEF bằng:

D.80o

70 0

D 8,5 cm

B 5 cm

Trang 9

5- N u ếu  MNP =  EIK ta còn có th viết ể viết  MPN =  EKI.

Bài tập: Các câu sau đây đúng (Đ) hay sai (S) 1- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau

2- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có chu vi bằng nhau

3- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh và các góc bằng nhau

4- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng bằng nhau

S

Đ

Đ

S

S

Trang 10

Một số hình ảnh trong thực tế liên quan đến 2 tam giác bằng nhau

Cầu Long Biên ( Hà nội)

Trang 12

Một miếng bìa có dạng hình chữ nhật Chỉ bằng 1 nếp gấp thẳng em hãy chia hình chữ nhật thành 2 tam giác vuông bằng nhau Nếu dùng 2 nếp gấp thẳng thì em

có thể chia hình chữ nhật đó thành mấy cặp tam giác vuông bằng nhau?

Trang 13

Cho ∆ABC = ∆EFD (hình 59/SHD) Tìm số đo góc F và độ dài cạnh AB.

Hình 59

ABC = EFD

GT

KL

= 700, = 500

EF = 3 Góc F = ?, AB = ?

µC µB

50

70

C B

A

3

D

E

F

HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Trang 14

- Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau

- Làm bài tập luy n t p SHD/Trg.140 ện tập SHD/Trg.140 ập SHD/Trg.140.

-

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ngày đăng: 30/10/2017, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w