2- Hướng dẫn làm bài Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài.. - Yêu cầu học sinh làm bài - Gv nhận xét, chữa bài Bài 2 Gọi học sinh đọc bài toán Yêu cầu học sinh làm bài GV chữa bài, nh
Trang 1TUẦN 6
NS: 20/ 9/ 2013
ND: Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2013
TOÁN TIẾT 6: LUYỆN TẬP I- MỤC TIÊU
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Vận dụng để giải bài toán có lời văn
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I- ổn định tổ chức (1')
II- Kiểm tra bài cũ: (4')
Gọi học sinh nêu qui tắc:
? Muốn tìm một phấn mấy của một số ta
làm như thế nào
GV: Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới: (30')
1- Giới thiệu bài:
- Tiết hôm nay chúng ta luyện tập.
2- Hướng dẫn làm bài
Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 2 Gọi học sinh đọc bài toán
Yêu cầu học sinh làm bài
GV chữa bài, nhận xét, ghi điểm
Học sinh nêu qui tắc
Bài giải: Số mét vải cửa hàng đã bán là:
40 : 8 = 5 (m)
Đáp số: 5 (m)
- 2 HS lên bảng làm bài
a- Tìm 1/2 của 12cm, 18 kg, 10 lít.b- Tìm 1/6 của 24m, 30 giờ, 54 ngày
Tóm tắt: 30 bông : tặng 1/6 bông Tặng: bông ? Bài giải
Số bông hoa vân tặng bạn là:
30 : 6 = 5 (bông) Đáp số: 5 (bông)
Trang 2- Học sinh làm bài tập theo vở bài tập ở
nhà chuẩn bị bài học sau
Tóm tắt: 28 học sinh: 1/4 3A
3 A : học sinh ?
Bài giải
Số học sinh lớp 3 A là:
28 : 4 = 7 (học sinh) Đáp số: 7 (học sinh)
- Học sinh đếm ô vuông
- Xác định đã tô mầu hình 2,4
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN TIẾT 11 : BÀI TẬP LÀM VĂN
- Hiểu nghĩa từ: Khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi
- hiểu nội dung và ý nghĩa của câu chuyện :Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm Đã nói phải cố làm được những gì mình nói.(trả lời được các câu hỏitrong sgk)
1 GV: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn nội dung cần hướng dẫn:
Một chiếc khăn mùi xoa
2 HS: Vở ghi, SGK, vở bài tập, đọc trước bài.
Trang 3IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ: (4’).
- H/s đọc bài: Cuộc họp chữ viết
- Trả lời câu hỏi nội dung bài
- GV: Nhận xét, ghi điểm
II.Bài mới: (76’).
1 Giới thiệu bài:
- GV ghi đầu bài
Bài chia làm 4 đoạn, khi đọc chú ý
ngắt giọng ở các dấu chấm, dấu phẩy
Mỗi h/s nối tiếp nhau đọc từng câu
- Mỗi h/s đọc từng đoạn, đọc nối tiếp, đọc trong nhóm, đọc đồng thanh
- Khăn mùi xoa: Loại khăn nhỏ, mỏng dùng để lau mặt
- Viết rất nhanh và liên tục
Trang 4- Giỏo viờn giảng: Cụ- li-a thấy khú
làm bài tập làm văn kể về những việc
em đó giỳp mẹ, vỡ ở nhà mẹ thường
làm mọi việc cho em thỉnh thoảng
mẹ bận, định bảo em giỳp mẹ việc
này, việc kia nhng thấy em đang học
mẹ lại thụi Thế nhưng, Cụ- li-a vẫn
cố viết bài văn của mỡnh được dài
hơn
* Vậy Cụ-li-a đó làm cỏch nào, chỳng
ta cựng tỡm hiểu tiếp bài
- ? Thấy cỏc bạn viết nhiều, Cụ-li-a
đó làm cỏch gỡ để bài viết dài hơn
- ? Vỡ sao mẹ bảo Cụ-li-a đi giặt quần
ỏo
a: Lỳc đầu Cụ-li-a ngạc nhiờn
b: Sau đú, Cụ-li-a vui vẻ làm theo lời
mẹ
- ? Em học được điều gỡ từ bạn
Cụ-li-a
Giỏo viờn chốt lại: Điều cần học ở
Cụ-li-a là biết nhận lời vỡ lời núi phải
đi đụi với việc làm
4 Luyện đọc lại.
- Gọi h/s luyện đọc đoạn 3&4 của bài
Yờu cầu đọc tiếp nối
1.1 để sắp xếp được cỏc tranh theo
đỳng nội dung chuyện, em cần quan
sỏt tranh và xỏc định nội dung mà
tranh đú minh họa là của đoạn nào
- Cụ-li-a đó cố nhớ lại những việc mỡnh
đó làm và viết cả những việc mỡnh chưa làm Cụ-li-a cũn viết rằng: “ Em muốn giỳp mẹ nhiều hơn để mẹ đỡ vất vả”
- Khi mẹ bảo Cụ-li-a giặt quần ỏo, lỳc đầu em rất ngạc nhiờn vỡ chả bao giờ emphải giặt quần ỏo Mẹ luụn làm giỳp bạn, đõy là lần đầu tiờn mẹ bảo bạn giặt quần ỏo
- Cụ-li-a vui vẻ nhận lời vỡ bạn nhớ ra
đú là việc bạn viết trong bài tập làm văncủa mỡnh
H/s thi luyện đọc theo nhúm đụi
- Sắp xếp lại cỏc tranh theo thứ tự trong cõu chuyện bài tập làm văn
- 3 - 4 - 2 - 1 là đúng
Trang 5Sau khi đã xác định nội dung của
từng tranh, ta mới sắp xếp chúng lại
theo trình tự của câu chuyện
1.2 Sau khi sắp xếp xong tranh theo
nội dung câu chuyện, các em chọn kể
một đoạn bằng lời của mình, tức là
chuyện lời của Cô-li-a trong chuyện
thành lời của em
* Liên hệ: Mọi trẻ em đều được học
tập, được sự chăm sóc, yêu thương
của cha mẹ Các em phải ngoan
ngoãn nghe lời và phải biết giúp đỡ
- Học sinh hiểu thế nào là tự làm lấy việc của mình; ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình; Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình
- Biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường
và ở nhà.; Có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II- CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN:
- Kĩ năng tư duy phê phán (biết phê phán đánh giá những thái độ,việc làm thể hiện
sự ỷ lại,không chịu tự làm lấy việc của mình)
- Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huốngthể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình
- Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy việc của mình
Trang 6II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1- Giáo viên:
- Giáo án, Sách giáo khoa, vở bài tập đạo đức
- Tranh minh hoạ tình huống, phiếu thảo luận nhóm, phiếu học tập cá nhân
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi, dụng cụ học tập
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I- Ổn định tổ chức (1')
II- Kiểm tra bài cũ:( 3' )
Gọi học sinh trả lời câu hỏi:
? Thế nào là tự làm lấy việc của
mình
- GV: nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới: (29')
1- Giới thiệu bài: Tiết hôm naychúng
ta luyện tập thực hành về công việc
mình đã làm, các em biết cách hành
động và bày tỏ thái độ của mình phù
hợp trong việc tự làm lấy việc của
mình
2- Hoạt động 1: Liên hệ thực tế.
- Yêu cầu học sinh tự liên hệ một số
câu hỏi
- Gọi học sinh trình bày trước lớp
- GV khen ngợi và kết luận:
- Cho từng nhóm thảo luận và xử lý
tình huống , thể hiện qua các trò chơi
- Học sinh thảo luận nhóm
- 1 số học sinh trình bày kết quả
- Tự học bài, làm bài, vệ sinh cá nhân
- Cố gắng làm tốt, không dựa dẫm vàongười khác
- Em cảm thấy vui, thấy mình ngày càngtiến bộ
Học sinh thảo luận nhóm
Theo từng tình huống 1 số học sinh đóngvai trình bày:
+ Nếu em có mặt ở đó em cần khuyên bạn Hạnh nên tự quét nhà vì đó là công việc của bạn được giao
+ Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mượn đồ chơi
Từng học sinh độc lập làm việc theo
Trang 7- Phát phiếu học tập cho học sinh và
yêu cầu học sinh bày tỏ thái độ của
mình về các ý kiến bằng cách ghi vào
ô ¨ đấu + trước ý kiến đồng ý, dấu
-không đồng ý
* GV kết luận theo từng nội dung:
- Đồng ý , vì tự làm lấy việc của mình
có nhiều mức độ
- Đồng ý vì đó là 1 trong nội dung
quyền được t/gia của trẻ em
- Không đồng ý vì nhiều việc mình
cũng cần người khác giúp đỡ
- Không đồng ý vì đã là việc của
mình thì việc nào cũng hoàn thành
* GV nhận xét chung
IV- Củng cố, dặn dò (2')
- Cho một số học sinh nhắc lại câu
thơ cuối bài
- Dặn học sinh thực hành bài học sau
"Tự làm lấy việc của mình"
từng nội dung và nêu kết quả của mìnhtrước lớp Những em khác có thể bổsung, thảo luận thêm
+ Đồng ý vì đó là quyền của trẻ em đãđược ghi trong " Công ước quốc tế".+ Không đồng ý vì trẻ em chỉ có thể tựquyết định những công việc phù hợp vớikhả năng của bản thân
Học sinh nhắc lại ghi nhớ của bài
Học sinh lắng nghe
NS:21/ 9/ 2013
ND: Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013
TOÁN TIẾT 27: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I- ổn định tổ chức (1')
II- Kiểm tra bài cũ: (4')
Yêu cầu học sinh làm bài tập 1
Trang 8GV: Nhận xét, ghi điểm.
III- Bài mới: (30')
1- Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay chúng
ta tìm hiểu về phép chia số có hai chữ số
cho số có một chữ số
2- Hướng dẫn thực hiện.
GV: Nêu bài toán
? Muốn biết mỗi chuồng có bao nhiêu con
? Cột dọc biểu thị cho dấu chia, dấu gạch
ngang biểu thị cho dấu bằng
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ, thực hiện
- GV: Thực hiện chia từ trái qua phải bắt
đầu từ hàng chục sau đó mới tới hàng đơn
vị
9 chia cho 3 được mấy
3 là chữ số thứ nhất của thương và cũng là
thương trong lần chia thứ nhất
Chúng ta tìm số dư trong lần chia thứ
- Hạ 6: 6 chia 3 được 2 viết 2
Hãy tìm số dư trong lần chia thứ hai vậy ta
nói: 96 : 3 = 32
3- Luyệt tập
Bài 1: Tính
Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
Yêu cầu học sinh làm bài
9 chia cho 3 được 3
Trang 9GV: Nhận xét, chữa bài.
Bài 2: Học sinh đọc bài
- Yêu cầu học sinh làm bài 2 phần a)
GV: Nhận xét, ghi điểm
- Phần b) hướng dẫn cho HS khá giỏi
Tìm 1/2 của: 24 giờ, 48 phút, 44 ngày.
Bài 3: Học sinh đọc bài toán
? Bài toán cho ta biết gì
? Bài toán hỏi gì
Yêu cầu học sinh giải bài toán
a- Tím 1/3 của 96 kg, 36 m, 93 lít 1/3 của 96 kg = 23 kg,
1/3 của 36m = 12m, 1/3 của 93l = 31 lít
Tóm tắt: 36 quả : biếu 1/3 số quả Biếu : quả?
Bài giải: Số cam mẹ biếu bà là:
36: 3 = 12 (quả)Đáp số: 12 (quả)
CHÍNH TẢ :(Nghe viết) TIẾT 11: BÀI TẬP LÀM VĂN
I- Mục tiêu:
- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo BT2
II- Kiểm tra bài cũ:(3')
? Đọc cho học sinh lên bảng viết:
- GV: nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới: (29')
1- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
2- Hướng dẫn viết chính tả
Học sinh hát
Học sinh viết bài:
Cơm nếp, nắm gạo, lo lắng
Trang 10a- Tỡm hiểu nội dung baỡ:
- Giỏo viờn đọc bài
? Cụ-li-a đó giặt quần ỏo bao giờ chưa
?Vỡ sao Cụ-li-a lại vui vẻ đi giặt quần ỏo
b- Hướng dẫn cỏch trỡnh bày
? Đoạn văn cú mấy cõu
? Trong đoạn văn cú những từ nào cần
phải viết hoa
c- Hướng dẫn viết từ khú.
GV đọc cho học sinh viết bảng
d- Viết chớnh tả, soỏt lỗi
GV đọc cho học sinh viết bài, đọc cho
học sinh soỏt lỗi
- Gọi học sinh đọc yờu cầu của bài
- Yờu cầu học sinh làm bài
GV chốt lại lời giải đỳng
IV- Củng cố, dặn dũ (2')
- GV nhận xột tiết học;
- Yờu cầu học sinh học về viết lại bài,
làm bài trong bở bài tập
- Chưa bao giờ Cụ-li-a giặt quần ỏo
- Vỡ đú là việc bạn núi đó làm trongbài tập làm văn
c- Ngoộo tay
Giầu hai con mắt, đụi tay
Tay xiờng làm lụng mắt hay kiếm
tỡm Hai con mắt mở ta nhỡn
Chu sõu cho sỏng mà tin cuộc đời
Xuõn Diệu
Tự nhiên xã hội
TIẾT 12: Vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu
I- Mục đích – yêu cầu yêu cầu
+ Nhận biết đợc ích lợi và sự cần thiết phải giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết ớc
n-+Kể tên các bệnh thờng gặp và cách phòng tránh
Trang 11+ Giáo dục HS có ý thức thực hiện giữ gìn cơ quan bài tiết nớc tiểu.
II- Cỏc kĩ năng sống cơ bản:
- Kĩ năng làm chủ bản thõn: Đảm nhận trỏch nhiệm của bản thõn trong việc bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
IIi- Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ SGK
- Tranh cơ quan bài tiết nớc tiểu
IV- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ.(5 phút)
- Nêu tên các bộ phận của cơ quan bài
tiết nớc tiểu và tác dụng trong cơ quan
* Hoạt động 1: ích lợi việc giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nớc tiểu(10phút)
- Mục tiêu: nêu đợc ích lợi của việc giữ
vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu
- Cách tiến hành
? Tại sao chúng ta cần phải giữ vệ sinh
cơ quan bài tiết nớc tiểu
- GV cho hoạt động nhóm
+ Nhóm 1: Thảo luận tác dụng của thận
+ Nhóm 2: Thảo luận về tác dụng của
* Hoạt động 2: Nêu cách bảo vệ cơ quan
bài tiết nớc tiểu.(15 phút)
- Mục tiêu: nêu đợc cách đè phòng một
số bệnh thờng gặp ở cơ quan bài tiết
n-ớctiểu
- Cách tiến hành
- GV cho HS quan sát tranh SGK trang
lẻ
- Gọi HS trình bày kết quả
- Trong các tranh 2, 3, 4, 5 Việc làm nào
cho thấy các bạn biết bảo vệ cơ quan bài
Trang 12- Biết chia số có hai chữ số cho số có một chữ số chia hết ở các lượt chia
- Tìm 1/4 của một số và giải các bài toán có liên quan
II- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi.
B/ Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức (1')
II- Kiểm tra bài cũ: (4')
Yêu cầu học sinh làm bài tập 1
GV: Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới: (30')
1- Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay
chúng ta cùng luyện tập
2- Hướng dẫn làm bài.
Bài 1: Đặt tính rồi tính theo mẫu
? Cột dọc biểu thị cho dấu chia, dấu gạch
ngang biểu thị cho dấu bằng
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ, thực hiện
GV: Nhận xét
Phần b) hướng dẫn HS làm bài tương tự
phần a)
Đặt tính rồi tínha)
54
Trang 13Bài 2:
Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
Bài 3:
? Bài toán cho ta biết gì
? Bài toán hỏi ta gì
Yêu cầu học sinh làm bài
- 1/4 của 20 cm = 5 cm
- 1/4 40km = 10 km
- 1/4 của 80 kg = 20 kg
Tóm tắt: 84 trang: đọc 1/2 Còn : … trang?
Bài giải
Số trang còn lại là:
84 : 2 = 42 (trang)Đáp số: 42 (trang)
TẬP ĐỌC TIẾT 18: NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC I- MỤC TIÊU
1 Đọc thành tiếng:
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng tình cảm
- Ngắt nghỉ hơi giữa các dấu chấm câu và các cụm từ
2 Hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ: Náo nức, mơn man, quang đãng, bỡ ngỡ, ngập ngừng…
- Hiểu nội dung bài: Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi
đầu đi học.(trả lời được các câu hỏi trong sgk)
3 Học thuộc lòng một đoạn của bài văn.
Trang 14Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy học bài mới
2.1Giới thiệu bài
Nêu mục đích yêu cầu bài dạy
2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc trả lời câu hỏi
- Điều gì gợi tác giả nhớ đến những kỉ
niệm của buổi tựu trường?
- Tác giả đã so sánh cảm giác của mình
với cái gì ?
- Chuyển ý: Đoạn 2
- Trong ngày tựu trường đầu tiên vì sao
tác giả thấy cảnh vật xung quanh có sự
- HS nghe GV giới thiệu
- HS theo dõi GV đọc mẫu
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp nhóm
- Vào cuối thu khi lá ngoài đường rụng nhiều lam tác giả nhớ lại buổi tựu trường
- Tác giả miêu tả những cảm giác về buổi tựu trường của mình giống như mấy cánh hoa tươi mỉm cười giữa bầutrời quang đãng
HS tự do phát biểu
- bỡ ngỡ đứng nép bên người thân, chỉ dám đi từng bước nhẹ; như nhữngcon chim nhìn quãng trời rộng muốn bay nhưng còn ngập ngừng e sợ
Các em có quyền được học tập vui chơi phải theo quy định chung.
Trang 15TẬP VIẾT TIẾT 6: ÔN CHỮ HOA D
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa,chữ mẫu tên riêng, câu ứng dụng.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập
C/ Các hoạt động Dạy học.
I-ổn định tổ chức (1')
II- Kiểm tra bài cũ: (4')
? Học sinh viết tên riêng Chu Văn An
Đọc thuộc lòng câu ứng dụng của bài
5
GV: Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới: (28')
1- Giới thiệu bài Bài hôm nay giúp
các em củng cố cách viết chữ D, Đ hoa
và tên riêng: Kim Đồng và câu ứng
dụng
2- Hướng dẫn viết chữ hoa.
? Yêu cầu học sinh quan sát tên riêng
và câu ứng dụng có những chữ hoa
nào
- Gọi học sinh lên bảng viết
GV viết mẫu cho học sinh quan sát,
nêu lại quy trình viết
- Học sinh viết bảng con
- K, Đ, g cao 2 li rưỡi, các chữ còn lạicao 1 li
- Bằng một con chữ 0
Trang 16thẳng chéo từ phải sang trái 1 nét móc
thứ 3 từ điểm giữa của nét 1 chéo
chiều cao như thế nào
? Khoảng cách giữa các con chữ như
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- Giải thích: Câu tục ngữ khuyên ta
phải chăm chỉ học mới khôn ngoau
trư-ởng thành
b- Quan sát nhận xét
? trong câu ứng dụng các con chữ có
chiều cao nh thế nào
? Khoảng cách giữa các con chữ như
thế nào
c- Viết bảng
- Yêu cầu học sinh viết bảng con chữ:
Dao, người, khôn
- GV nhận xét
5- Hướng dẫn viết vở.
- Cho học sinh mở vở tập viết quan
sát
- GV yêu cầu viết
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm
IV- Củng cố, dặn dò.(2')
- GV :Nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh về nhà hoàn thành
bài viết, chuẩn bị trước bài sau
- D, g, K, h cao hai li rưỡi, chữ s cai 1 lirưỡi các chữ còn lại cao 1 li
Dao có mài mới sắc
Người có học mới khôn