Bài mới: 30’ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.. Giáo viên nhận xét bài làm của học
Trang 1
TUẦN 7
Soạn ngày: 27/ 9/ 2013
Ngày giảng : T2/ 30/ 9/ 2013
Toán Tiết 31 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố khái niệm về ít hơn, nhiều hơn
- Rèn kỹ năng giải toán về ít hơn, nhiều hơn
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh lên bảng làm bài tập 3 trang 30
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới: (30’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài
tập
Bài 1: Củng cố khái niệm về nhiều hơn, ít hơn,
bằng nhau
- Cho học sinh đọc đầu bài
+ Trong hình vuông có nhiều hơn trong hình
tròn mấy ngôi sao?
Bài 2: Hướng dẫn học sinh giải bài toán
Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3: Hướng dẫn học sinh giải bài toán
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài 4: Cho học sinh quan sát hình trong sách
giáo khoa minh họa bài toán
- Hướng dẫn học sinh tự giải
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò (2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Học sinh nêu lại bài toán
- Học sinh đếm các ngôi sao trong mỗi hình rồi trả lời
- Có nhiều hơn 2 ngôi sao
- Học sinh giải vào bảng con Bài giải
Tuổi em là:
15 -5 =10 (tuổi):
Đáp số: 10 tuổi
- Học sinh giải vào vở
Bài giải Tuổi anh là:
10 + 5 = 15 (Tuổi):
Đáp số: 15 tuổi
- Học sinh tự làm vào vở
- 1 Học sinh lên bảng làm Toà nhà thứ hai có số tầng là:
17 - 6 = 11 (tầng) Đáp số: 11 tầng:
Trang 2
Tập đọc
19 -20 : NGƯỜI THẦY CŨ (2T)
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Rốn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đỳng cỏc từ khú, biết nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu
- Biết đọc phõn biệt lời người kể chuyện và lời nhõn vật
- Hiểu nghĩa cỏc từ mới, hiểu được nội dung bài, cảm nhận được ý nghĩa: Hỡnh ảnh người thầy thật đỏng kớnh trọng, tỡnh cảm thầy trũ thật đẹp đẽ
II.Các kĩ năng sống cơ bản cần giáo dục :
-Kĩ năng xác định giá trị
-Tự nhận thức về bản thân
-Lắng nghe tích cực
III Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài học trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
IV Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ(5’)
- Học sinh lờn đọc bài: “Ngụi trường mới” và trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới: (30’)
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Luyện đọc:
- Giỏo viờn đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng cõu, từng đoạn
- Giải nghĩa từ: xỳc động: Cú cảm xỳc
mạnh
+ Hỡnh phạt: Hỡnh thức phạt người cú
lỗi
- Hướng dẫn đọc cả bài
- Đọc theo nhúm
- Thi đọc cả bài
Tiết 2:
* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài (25’)
Giỏo viờn yờu cầu học sinh đọc từng
đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt cỏc cõu
hỏi trong sỏch giỏo khoa
a) Bố Dũng đến trường làm gỡ ?
b) Khi gặp thầy giỏo cũ, bố của Dũng thể
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nối nhau đọc từng cõu, từng đoạn
- Học sinh đọc phần chỳ giải
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc theo nhúm đụi
- Đại diện cỏc nhúm thi đọc
- Cả lớp nhận xột nhúm đọc tốt nhất
- Đọc đồng thanh cả lớp
- Học sinh đọc và trả lời cõu hỏi theo yờu cầu của giỏo viờn
- Bố Dũng đến trường để tỡm gặp thầy giỏo cũ
- Bố vội bỏ mũ, lễ phộp chào thầy
- Kỉ niệm về thời đi học cú lần trốo
Trang 3
hiện sự kớnh trọng như thế nào?
c) Bố Dũng nhớ nhất kỷ niệm gỡ ?
*HScú quyền được HT,được thầy cụ yờu
thương dạy dỗ
*Bổn phận HS phải biết nhớ ơn,kớnh
trọng thầy cụ
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại (10’)
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ (2’)
- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
sau
qua cửa sổ lớp học, thầy chỉ bảo ban nhắc nhở mà khụng phạt
- Cỏc nhúm học sinh thi đọc cả bài theo vai
- Cả lớp cựng nhận xột chọn nhúm đọc hay nhất
Đạo đức Bài 4: CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (Tiết 1)
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Học sinh biết trẻ em cú bổn phận tham gia làm những việc nhà phự hợp với khả năng Chăm làm việc nhà là thể hiện tỡnh thương yờu của em đối với ụng, bà, cha,
mẹ Học sinh tự giỏc tham gia làm việc nhà phự hợp
- Học sinh cú thỏi độ khụng đồng tỡnh với hành vi chưa căm làm việc nhà
*GDMT:HS chăm làm vệ sinh nhà ở gúp phần bảo vệ mụi trường.
II.Các kĩ năng sống cơ bản cần giáo dục:
-Kĩ năng đảm nhận trách nhiệmtham gia làm việc nhà phù hợp theo khả năng
III Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Phiếu bài tập, một số đồ dựng để sắm vai Bộ tranh thảo luận nhúm
- Học sinh: Cỏc tấm thẻ nhỏ để chơi trũ chơi Vở bài tập
IV Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Em đó làm gỡ để lớp mỡnh gọn gàng,
ngăn nắp?
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới: (30’)
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài thơ
- Giỏo viờn đọc diễn cảm bài thơ
- Học sinh thảo luận theo cõu hỏi
- Giỏo viờn kết luận: Bạn nhỏ làm cỏc
cụng việc nhà vỡ bạn thương mẹ, muốn
chia sẻ nỗi vất vả với mẹ
- Quột dọn lớp học, lau bàn ghế, sắp xếp sỏch vở gọn gàng
- Học sinh thảo luận nhúm
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung
Trang 4
* Hoạt động 3: Bạn đang làm gì ?
- Giáo viên chia nhóm phát cho mỗi
nhóm 1 bộ tranh và yêu cầu các nhóm
nêu tên việc nhà mà các bạn nhỏ trong
mỗi tranh đang làm
- Giáo viên kết luận: Chúng ta nên làm
những công việc nhà phù hợp với khả
năng
*HS có quyền được làm việc,làm việc
phù hợp lứa tuổi và sức khỏe
* Hoạt động 4: Bày tỏ ý kiến
- Giáo viên lần lượt nêu từng ý kiến, yêu
cầu học sinh giơ thẻ màu theo qui ước
- Giáo viên kết luận: Các ý kiến b, d, đ là
đúng Các ý kiến a, c là sai
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò.(2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài
- Nhắc lại kết luận
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm lên báo cáo
- Cả lớp cùng nhận xét
- Học sinh tán thành giơ thẻ đỏ
- Học sinh không tán thành giơ thẻ màu xanh
- Không biết giơ thẻ màu trắng
Soạn ngày: 28/ 9/ 2013
Ngày giảng : T3 / 1/ 10/ 2013
Toán Tiết 32: KI - LÔ- GAM
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Có biểu tượng về nặng hơn, nhẹ hơn
- Làm quen với cái cân, quả cân và cách cân
- Nhận biết về đơn vị: kg, biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của kilôgam (kg) Tập thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
- Biết làm các phép tính cộng, trừ với các số kèm theo đơn vị kg
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Cân đĩa, với các quả cân 1kg, 2 kg, 5kg
- Học sinh: Bảng phụ Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi một số học sinh lên đọc bảng làm bài 4/31
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài (1’)
* Hoạt động 2: Giới thiệu: kilôgam.(12’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh cầm 1
quyển sách và 1 quyển vở và hỏi: quyển
- Học sinh trả lời: quyển sách nặng hơn Quyển vở nhẹ hơn
Trang 5
nào nặng hơn? Quyển nào nhẹ hơn?
- Yêu cầu học sinh nhấc quả cân 1 kg lên
sau đó nhấc 1 quyển vở lên và hỏi: Cái
nào nặng hơn?
- Muốn biết được vật nặng hay nhẹ ta
phải cân vật đó lên
- Giới thiệu cái cân và cách cân
+ Cân các vật lên để xem mức độ nặng
nhẹ thế nào ta dùng đơn vị đo là kilôgam
+ Kilôgam viết tắt là: kg
+ Giáo viên giới thiệu quả cân 1 kg, 2kg,
4kg, 5kg
* Hoạt động 3: Thực hành.(20’ )
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần
lượt từ bài 1 đến bài 3 bằng các hình
thức: Miệng, bảng con, vở, trò chơi, …
Bài 3 HS nhìn tóm tắt đọc (1 em )
-Số em nhìn tóm tắt đọc bài toán
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò.(2 ‘ )
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Quả cân năng hơn quyển vở
- Học sinh quan sát cái cân
- Học sinh đọc: ki – lô – gam
- Học sinh viết bảng con: kg
- Học sinh: kilôgam viết tắt là: kg
- Học sinh viết bảng con: 1kg, 2kg, 4kg, 5kg
Bài 1: HS Đọc viết được kg -Củng cố đọc viết kg
Bài 2.Tính (theo mẫu ) -hs đọc bài và làm bài 2em làm bảng lớp
27 kg + 8 kg = 35 kg
26 kg - 14 kg = 12 kg Bài 3
Cả hai bao có số kg là:
50 + 30 = 80 (kg ) Đáp số : 80 kg
Kể chuyện Tiết 7: NGƯỜI THẦY CŨ
I Mục đích - Yêu cầu:
- Rèn kỹ năng nói: xác định được 3 nhân vật trong câu chuyện
- Kể lại toàn bộ câu chuyện đủ ý, đúng trình tự diễn biến
- Biết tham gia dựng phần chính của câu chuyện theo các vai: Người dẫn chuyện, thầy giáo, chú bộ đội
- Có khả năng nghe theo dõi bạn kể để nhận xét đánh giá bạn kể và kể tiếp lời kể của bạn
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Chuẩn bị một số đồ dùng để đóng vai
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (2’)
- Học sinh lên kể lại câu chuyện “ mẩu giấy vụn”
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Trang 6
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Bài mới: (30’)
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn
học sinh kể
- Nêu tên các nhân vật trong câu chuyện
+ Câu chuyện người thầy cũ có những
nhân vật nào?
- Kể toàn bộ câu chuyện
+ Dựng lại phần chính của câu chuyện
theo vai
+ Lần 1 giáo viên làm người dẫn chuyện
1 học sinh vai chú khánh 1 học sinh vai
thầy giáo 1 học sinh vai bạn dũng
+ Lần 2: Ba học sinh xung phong dựng
lại câu chuyện theo 3 vai
- Giáo viên nhận xét chung
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò (2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe
- Học sinh nêu tên các nhân vật: Thầy giáo, chú bộ đội, người dẫn chuyện
- Học sinh tập kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp
- Học sinh lên dựng lại câu chuyện theo vai Học sinh nhìn sách giáo khoa để nhớ lại nếu như không nhớ lời nhân vật
- Các nhóm thi dựng lại câu chuyện theo vai
- Cả lớp nhận xét
Chính tả (Tập chép) Tiết13: NGƯỜI THẦY CŨ
I Mục đích - Yêu cầu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài: “Người thầy cũ”
- Viết đúng qui tắc viết chính tả với ui/uy, tr/ch, iên/ iêng
- Làm đúng các bài tập
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
II Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: Hai bàn tay, cái chai, nước chảy
- Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng con
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1’)
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép.
(10’)
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời
- Học sinh lắng nghe
- 2 Học sinh đọc lại
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
Trang 7
theo nội dung bài chép
+ Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?
+ Chữ đầu của mỗi câu viết như thế nào?
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào
bảng con: xúc động, cổng trường, cửa sổ,
mắc lỗi
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở (15’)
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em
chậm theo kịp các bạn
- Đọc cho học sinh soát lỗi
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập.
(6’)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập 1 vào vở
- Giáo viên cho học sinh làm bài tập 2a
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò.(2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về làm bài tập 2b
- Dũng nghĩ bố cũng có lần mắc lỗi…
- Viết hoa
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài vào vở
- 1 Học sinh lên bảng làm
Bụi phấn – huy hiệu
Vui vẻ – tận tuỵ
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp nhận xét nhóm làm nhanh, đúng nhất
+ Giò chả – trả lại
+ Con trăn – cái chăn
Ngày soạn : 29/ 10/ 2013
Ngày giảng : Thứ 4/ 2/ 10/ 2013
Toán Tiết 33: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Làm quen với cân đồng hồ
- Thực hành cân với cân đồng hồ
- Giải các bài toán có kèm theo số đo khối lượng có đơn vị là kg
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh lên bảng trả lời các câu hỏi sau:
+ Kể tên đơn vị đo khối lượng vừa học?
+ Nêu cách viết tắt kilôgam?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: (30’)
Trang 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1: Giáo viên giới thiệu cái cân đồng
hồ
- Cân có mấy đĩa?
- Mặt đồng hồ có ghi các số tương ứng
với vạch chia Khi trên đĩa không có các
đồ vật thì kim chỉ ở số 0
- Cách cân: Đặt đồ vật lên đĩa cân, khi đó
kim sẽ quay Kim dừng ở vạch nào thì số
tương ứng ấy cho biết vật đặt trên đĩa
nặng bấy nhiêu kg
- Gọi 2, 3 học sinh lên bảng thực hành
cân
- Giáo viên nhận xét cho cả lớp đọc số
chỉ trên mặt đồng hồ
Bài 2: Củng cố đối tượng nặng hơn, nhẹ
hơn
Bài 3: Yêu cầu học sinh nhẩm rồi ghi
ngay kết quả vào vở
Bài 4: Hướng dẫn học sinh tự tóm tắt rồi
giải vào vở
Bài 5: Giáo viên hướng dẫn học sinh
tương tự bài 4
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò (2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Có 1 đĩa
- Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu cái cân đồng hồ
- Học sinh theo dõi giáo viên cân
- Học sinh lên thực hành cân 1 túi gạo 2kg, 1 túi đường 1kg, cân 2 chồng sách 3kg
- Học sinh làm miệng:
Bài 2.Đúng ghi Đ ,sai ghi S
HS làm bài và đọc kết quả
Bài 3 :Tính
2 kg + 3 kg - 4 kg = 1 kg
15 kg - 10 kg +5 kg = 10 kg
Bài 4
Số kg gạo nếp mẹ mua về là :
25 - 20 = 5 (kg ) Đáp số : 5 kg gạo nếp Bài 5
Con gà cân nặng số kg là :
6 - 4 = 2 (kg ) Đáp số :2 kg
Tập đọc Tiết 21: THỜI KHÓA BIỂU
I Mục đích - Yêu cầu:
Trang 9
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó
- Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu được nghĩa của các từ khó
- Nắm được một số tiết học chính Hiểu tác dụng của thời khóa biểu đối với học sinh
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Sách giáo khoa Thời khoá biểu
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh lên đọc bài “Người thầy cũ” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài(1’)
* Hoạt động 2: Luyện đọc: (12’)
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu, từng đoạn
- Giải nghĩa từ:
- Hướng dẫn đọc cả bài
- Đọc theo nhóm
- Thi đọc cả bài
* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (12’)
-HS thi đọc theo mẫu câu 1, 2,3
-Em cần thời khóa biểu để làm gì ?
*Quyền được HT vui chơi
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại.(8’)
- Giáo viên nhận xét bổ sung
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò (2’)
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị
bài
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nối nhau đọc từng dòng, từng câu
- Học sinh đọc phần chú giải
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Nhận xét nhóm đọc tốt nhất
- Đọc đồng thanh cả lớp
-HS thi đọc cá nhân
-Nhiều HS trả lời -Biết để soạn sách vổ chuẩn bị đồ dùng học tập cho tốt
- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài
- Cả lớp cùng nhận xét khen nhóm đọc tốt
- Thực hiện theo thời kháo biểu
Tự nhiên và xã hội
Tiết 7 : ĂN UỐNG ĐẦY ĐỦ
Trang 10
I Mục đớch - Yờu cầu: Sau bài học học sinh cú thể:
- Hiểu ăn đủ, uống đủ sẽ giỳp cơ thể chúng lớn và khoẻ mạnh
- Cú ý thức ăn đủ 3 bữa chớnh, uống đủ nước và ăn thờm hoa quả
II.Các kĩ năng sống cơ bản cần giáo dục :
-Kĩ năng ra quyết định nên và không nên làm gì trong việc ăn uống hàng ngày.
-Kĩ năngquản lí thời gian để đảm bảo ăn uống hợp lí
-Kĩ năng làm chủ bản thân để đảm bảo ăn đ 3 bữa và uống đủ nớc
III Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh vẽ minh họa trong sỏch giỏo khoa trang 16, 17
- Học sinh: Vở bài tập
IV Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh lờn bảng trả lời cõu hỏi: Nờu đường đi của thức ăn trờn sơ đồ?
- Giỏo viờn nhận xột
2 Bài mới: (25’)
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Thảo luận nhúm về cỏc
bữa ăn và thức ăn hàng ngày
- Cho học sinh làm việc theo nhúm
+ Hàng ngày cỏc em ăn mấy bữa?
+ Mỗi bữa ăn những gỡ và ăn bao nhiờu?
+ Ngoài ra cỏc em cũn ăn thờm những
gỡ ?
- Giỏo viờn kết luận: ăn uống đầy đủ là
chỳng ta ăn đủ cả về số lượng và đủ cả
về chất lượng
* Hoạt động 3: Thảo luận nhúm về ớch
lợi của việc ăn uống đầy đủ
- Học sinh thảo luận nhúm cả lớp theo
cõu hỏi:
+ Tại sao chỳng ta phải ăn đủ no uống
đủ nước?
+ Nếu chỳng ta thường xuyờn bị đúi,
khỏt thỡ điều gỡ xảy ra?
- Giỏo viờn kết luận: Muốn cho cơ thể
khoẻ mạnh thỡ chỳng ta phải ăn uống đầy
đủ cỏc chất dinh dưỡng, uống đủ nước,
ăn thờm hoa quả, …
* Hoạt động 4: Trũ chơi đi chợ
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh chơi
- Học sinh thực hành theo cặp
- Đại diện 1 số nhúm lờn lờn phỏt biểu ý kiến
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung + Hàng ngày em ăn 3 bữa
+ Mỗi bữa ăn 3 bỏt cơm và ăn thờm rau, cỏ, thịt, …
- Học sinh nhắc lại kết luận nhiều lần
- Học sinh thảo luận nhúm rồi trả lời cõu hỏi
- Cỏc nhúm bỏo cỏo
- Cả lớp nhận xột
- Nhắc lại kết luận
- Học sinh vận dụng những điều đó học vào trong cuộc sống
- Học sinh chơi trũ chơi theo hướng dẫn của giỏo viờn